dai nhách

adjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Dai nhách means unpleasantly tough and hard to chew when describing food. In nói dai nhách, it means going on tiresomely long. Both uses express annoyance or dislike; choose tough or chewy for texture, and long-winded or tiresome for speech.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
dai nhách(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Dai nhách nhấn mức độ dai khiến người nói thấy ngán hoặc khó chịu. Với thức ăn, đó là khó nhai, khó cắn đứt. Với lời nói hay sự việc, đó là kéo dài, lặp tới lặp lui không dứt. Hai nghĩa cần tách khi dịch: không gọi lời giảng là thịt dai và cũng không dùng long-winded để tả miếng thịt. Đây là cách nói khẩu ngữ có tính đánh giá, không phải thước đo kỹ thuật độ dai.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rất dai, khó nhaiĂn uống; cảm giác và kết cấu[informal]
B1

🇻🇳 Dai quá mức, khó nhai hoặc khó cắn đứt, thường dùng để chê thức ăn.

🇬🇧 Unpleasantly tough or chewy; difficult to bite through, especially of food.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
thức ăn + dai nháchdai nhách + nhai hoài không đứt

Ví dụ dùng từ:

Miếng thịt này dai nhách, tôi nhai hoài chưa đứt.

This piece of meat is so tough that I keep chewing without biting through it.

Source: VietLayers editorial example

Bà chê miếng mực dai nhách rồi để nó sang một bên.

She complains that the squid is very tough and puts it aside.

Source: VietLayers editorial example

Ổ bánh để lâu, phần vỏ dai nhách chớ không còn giòn.

The bread has been sitting for a while; its crust is tough rather than crisp.

Source: VietLayers editorial example

Anh thích bánh có độ dẻo, nhưng không thích loại dai nhách khó nhai.

He likes a pleasantly chewy cake, but not one that is unpleasantly hard to chew.

Source: VietLayers editorial example

Trong đoạn đối thoại, Bảy Cảnh chê món bò khô kho dai nhách.

In the dialogue, Bảy Cảnh complains that the braised dried beef is too tough.

Source: VietLayers editorial example
2kéo dài đến chán ngánGiao tiếp; thời gian và đánh giá[informal]
B2

🇻🇳 Cứ kéo dài, lặp đi lặp lại không dứt, khiến người nghe hoặc người chịu đựng chán ngán.

🇬🇧 Tediously prolonged or persistent, especially of speech that goes on and on.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nói/hỏi/cãi + dai nháchcứ + động từ + dai nhách

Ví dụ dùng từ:

Anh kể đi kể lại chuyện đó dai nhách, cả bàn bắt đầu mất kiên nhẫn.

He keeps retelling the same story until everyone at the table starts losing patience.

Source: VietLayers editorial example

Đừng hỏi dai nhách nữa, tôi đã trả lời rồi.

Please stop going on with the questions; I have already answered.

Source: VietLayers editorial example

Hai người cãi dai nhách một chuyện nhỏ từ lúc ăn cơm tới giờ.

The two of them have been arguing tiresomely over a small matter since dinner.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện, Sanh thấy các giáo sư nói dai nhách nên ngồi buồn ngủ.

In the story, Sanh finds the teachers long-winded and feels sleepy in class.

Source: VietLayers editorial example

Cô đổi lời chê nói dai nhách thành lời đề nghị trình bày ngắn hơn.

She replaces the complaint about long-winded talking with a request for a shorter explanation.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bò khô đem kho dai nhách, nhai với củ chụp kém hào hứng biết mấy.
Kim NhậtBóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
Họ nói dai nhách và buồn ngủ lạ.
Bình-nguyên LộcTâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại