Rảnh rỗi means having time not occupied by required work, or being idle and unoccupied in the moment; the description is not inherently praise or blame.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rảnh rỗi` là không bận, có thời gian không bị công việc hay nhiệm vụ bắt buộc chiếm: `lúc rảnh rỗi` (*free; at leisure; unoccupied*). Cụm cũng có thể tả một người đang ngồi không hoặc chưa có việc làm trong chốc lát; ngữ cảnh quyết định đó là nghỉ ngơi trung tính hay lời chê. `Rảnh rỗi` không đồng nghĩa lười biếng, thất nghiệp, vô dụng hoặc sẵn sàng nhận việc. Câu `rảnh rỗi quá ha` có thể mỉa mai như `rảnh quá ha`, nên không dịch máy móc là lời hỏi thời gian. Phân biệt với `rảnh` thường dùng cho một thời điểm cụ thể, `rảnh rang` gợi đỡ bận và nhẹ vướng nói chung, `rỗi hơi` thường chê làm chuyện không đâu. Thành ngữ `rảnh rỗi sinh nông nổi` phản ánh lời cảnh báo dân gian, không phải quy luật tâm lý. Tab chỉ ghi Nôm `𣇝` cho thành tố `rảnh`; để trống chữ `rỗi` khi chưa có chứng cứ định vị được.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Ở trong khoảng thời gian có thể nghỉ ngơi hoặc chọn hoạt động khác vì chưa có việc cấp thiết phải làm.
🇬🇧 Having time available for rest or a chosen activity because no pressing required task occupies it.
Ví dụ dùng từ:
Lúc rảnh rỗi, bà nghe cải lương và chăm mấy giò lan ngoài cửa sổ.
In her free time, she listens to cải lương and tends the orchids by the window.
Source: VietLayers editorial exampleAnh dùng thời gian rảnh rỗi để học thêm, nhưng vẫn dành một phần để nghỉ.
He uses some of his free time to study while reserving part of it for rest.
Source: VietLayers editorial exampleCuối tháng cô mới rảnh rỗi hơn vì đã nộp xong báo cáo.
She has more free time at the end of the month after submitting the report.
Source: VietLayers editorial exampleTrẻ có giờ rảnh rỗi để chơi không có nghĩa người lớn được bỏ mặc việc bảo đảm an toàn.
Children having free time to play does not relieve adults of responsibility for their safety.
Source: VietLayers editorial exampleÔng thường đọc báo khi rảnh rỗi, chứ không đọc trong giờ đang coi quầy.
He usually reads the newspaper when free, not while he is responsible for watching the stall.
Source: VietLayers editorial exampleNếu chị rảnh rỗi chiều mai thì mình gặp, còn không cứ hẹn tuần sau.
If you are free tomorrow afternoon, we can meet; otherwise, we can schedule next week.
Source: VietLayers editorial exampleMột khoảng rảnh rỗi có thể dành cho nghỉ ngơi mà không cần biến thành mục tiêu năng suất.
A period of free time may be used for rest without being turned into a productivity goal.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tạm thời không bận hoạt động nào; cách nói có thể trung tính hoặc mang ý mỉa/chê tùy giọng và văn cảnh.
🇬🇧 Temporarily idle or unoccupied, with a neutral or sarcastically critical tone depending on context.
Ví dụ dùng từ:
Nhân viên đang ngồi rảnh rỗi vì máy ngừng, không phải vì họ từ chối làm việc.
The employees are idle because the machine has stopped, not because they refuse to work.
Source: VietLayers editorial exampleCâu rảnh rỗi quá ha có thể là lời mỉa mai chê xen chuyện, không phải câu hỏi lịch trống.
The phrase rảnh rỗi quá ha can sarcastically criticize interference rather than ask about someone's availability.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng thấy ai rảnh rỗi vài phút rồi kết luận họ lười; có thể họ vừa xong ca việc.
Do not conclude that someone is lazy because they are unoccupied for a few minutes; they may have just finished a task cycle.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ba Cam nằm chơi với Ba Rạng trên ván, chừng thấy Thị Tố rảnh rỗi bước ra ăn trầu, anh ta mới hỏi:”
“Ông muốn như thế để có thời giờ rảnh rỗi lo việc chăn nuôi, lập vườn.”
“Lúc rảnh rỗi, họ trồng đậu, bắp khao dễ sinh lợi và ít tốn công hơn.”
“Anh đây cũng không rảnh rỗi gi để đưa em đi đi lại lại.”