Trở lại từ điển

rượu thuốc

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “rượu thuốc” là gì?

dạng thuốc lỏng có dược liệu ngâm/pha trong rượu, dùng uống hoặc dùng ngoài tùy chế phẩm

Tiếng Anh: Rượu thuốc is a liquid medicinal preparation made by steeping or formulating medicinal materials in alcohol, intended for oral or sometimes external use according to the specific product.

Cách đọc
rượu thuốc(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng

Rượu thuốc là dạng thuốc lỏng điều chế bằng cách ngâm hoặc pha chế dược liệu với rượu trắng/ethanol loãng, dùng để uống hoặc đôi khi dùng ngoài theo đúng công thức và nhãn (medicinal liquor; herbal medicinal wine; alcohol-based medicinal preparation). Dược điển Việt Nam gọi dạng nầy là Alcoholaturae và nêu dược liệu có thể từ thực vật hoặc động vật; các văn bản quản lý rượu còn từng mở phạm vi nguyên liệu tới khoáng vật. Vì vậy từ nầy là tên nhóm, không tự xác định thành phần, nồng độ, đường dùng, liều, công dụng, bằng chứng hiệu quả hay độ an toàn. Không mặc định rượu thuốc là đồ uống bổ, không dùng một chai uống được để suy chai khác cũng uống được, và không thay chỉ dẫn chuyên môn bằng công thức truyền miệng. Phải phân biệt rượu thuốc với cồn thuốc/tincture, rượu xoa bóp và rượu ngâm thực phẩm theo nhãn cụ thể. Trong lời Nam Bộ, chai rượu thuốc, rượu thuốc uống, rượu thuốc xoa bóp là cách nói rõ; tránh quảng cáo bổ gân cốt, trị bá bệnh khi không có chứng cứ được phép. Tab Hán Nôm để trống cho toàn cụm.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rượu thuốc”:

1 nét nghĩa
1dạng thuốc lỏng có dược liệu ngâm/pha trong rượu, dùng uống hoặc dùng ngoài tùy chế phẩmDược học; y học cổ truyền; chế phẩm dùng trong/ngoài[thường]
B2

🇻🇳 Tên nhóm chế phẩm; thành phần, đường dùng, liều và công dụng phải theo đúng nhãn/công thức được xác định.

🇬🇧 A liquid medicinal preparation made with medicinal materials in alcohol, for oral or sometimes external use as specified.

Cụm thường gặp:
chai rượu thuốcrượu thuốc uốngrượu thuốc dùng ngoàinhãn rượu thuốc
Mẫu ngữ pháp:
chai/hũ + rượu thuốcrượu thuốc + dùng để uống/dùng ngoàiđọc nhãn + rượu thuốc

Thí dụ:

Chai rượu thuốc ghi dùng ngoài thì không được rót ra uống.

A bottle of medicinal liquor labeled for external use must not be poured out for drinking.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rượu thuốc có thể dùng để uống hoặc đôi khi dùng ngoài, nhưng đường dùng phải theo đúng chế phẩm.

Medicinal liquor may be for oral or sometimes external use, but the route must follow the specific preparation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dược điển mô tả rượu thuốc là dạng thuốc lỏng điều chế với dược liệu và rượu hoặc ethanol loãng.

The pharmacopoeia describes rượu thuốc as a liquid medicinal preparation made with medicinal materials and liquor or diluted ethanol.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tên rượu thuốc không cho biết chai ấy chứa dược liệu thực vật, động vật hay một bài phối hợp.

The term rượu thuốc does not reveal whether a bottle contains plant material, animal material, or a compound formula.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Người dịch chọn medicinal liquor cho rượu thuốc và giữ tên dược liệu riêng nếu văn bản có nêu.

The translator uses medicinal liquor for rượu thuốc and retains the specific medicinal-material name when given.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Rượu thuốc không đồng nghĩa tuyệt đối với tincture vì dạng bào chế, nồng độ và cách dùng có thể khác.

Rượu thuốc is not an exact synonym of tincture, because the dosage form, concentration, and use may differ.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lời đồn rượu thuốc bổ gân cốt không thay cho bằng chứng, nhãn và tư vấn chuyên môn.

A claim that rượu thuốc strengthens tendons and bones does not replace evidence, labeling, and professional advice.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Câu má cất chai rượu thuốc trên kệ chưa cho biết đó là thuốc uống hay thuốc xoa bóp.

The sentence má cất chai rượu thuốc trên kệ does not tell us whether it is an oral medicine or a rubbing preparation.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tiệm ở Sài Gòn tách rượu thuốc dùng ngoài khỏi khu đồ uống để khách khỏi hiểu lầm.

The Saigon shop keeps externally used medicinal liquor away from beverages so customers do not confuse them.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hồ sơ rượu thuốc phải theo chính sản phẩm; từ điển không cung cấp liều hay hướng dẫn tự ngâm.

Documentation for rượu thuốc must follow the specific product; a dictionary does not provide a dose or home-infusing instructions.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Rượu thuốc do tôi ngâm rất tốt.”
Người Thứ Tám, Z.28 Macao, Trinh Nữ Giang Hồ, XII. Cuộc giải cứu kỳ lạ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “rượu thuốc”

“rượu thuốc” nghĩa là gì?

dạng thuốc lỏng có dược liệu ngâm/pha trong rượu, dùng uống hoặc dùng ngoài tùy chế phẩm

“rượu thuốc” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Z.28 Macao, Trinh Nữ Giang Hồ của Người Thứ Tám: “Rượu thuốc do tôi ngâm rất tốt.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.