Rượu uống trước bữa ăn, lúc khách mới tới hay trong khi chờ dọn cỗ, để mở đầu cuộc tiệc; tiếng Pháp gọi apéritif.
Tiếng Anh: An aperitif: a drink taken before a meal, while guests arrive or wait for dinner to be served.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Rượu uống trước bữa ăn, lúc khách mới tới hay trong khi chờ dọn cỗ, để mở đầu cuộc tiệc; tiếng Pháp gọi apéritif.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Rượu dọn ra mời khách uống trước bữa ăn, khi khách mới tới hay trong lúc chờ dọn cơm, đúng như tiếng Pháp apéritif. Trong tiểu thuyết Nam Kỳ xưa, uống rượu khai vị xong thì chủ nhà mời nhập tiệc.
🇬🇧 A drink served to guests before a meal, when they first arrive or while dinner is being laid, like the French aperitif. In old Southern novels, once the aperitif is drunk the host invites everyone to the table.
Thí dụ:
Đúng 7 giờ rượu khai vị uống xong rồi, chủ nhà dạy dọn cỗ và mời khách nhập tiệc.
At seven sharp the aperitifs were finished; the host had the feast laid out and invited the guests to the table.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhChủ nhà coi bồi đã đặt bàn xong và coi khách cũng đã dùng rượu khai vị rồi, bèn mời nhập tiệc.
Seeing that the waiter had set the table and the guests had had their aperitifs, the host invited them to sit down to the meal.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTrường-Xuân thấy khách uống rượu khai vị rồi, hối dọn bàn mà đặt tiệc.
Seeing that the guests had drunk their aperitifs, Truong Xuan hurried to have the table laid for the feast.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộngBồi bưng một mâm rượu khai vị để trên bàn, rồi cô Bạch Yến lại mời ông Phán và Tất Đắc dùng.
The waiter carried in a tray of aperitifs and set it on the table, and Miss Bach Yen invited Mr Phan and Tat Dac to help themselves.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônThầy Thông chiếu cố nên đến nhà tôi, thiệt tôi mừng không biết chừng nào, xin thầy dùng chút rượu khai vị rồi lát nữa ăn cơm.
You have honoured me by coming to my house, sir, and I am more glad than I can say; please take a little aperitif, and we will eat shortly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợThôi, ngồi uống rượu khai vị mà chờ anh em.
Come, let us sit and have an aperitif while we wait for the others.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhThôi, mấy anh em ngồi uống chút rượu khai vị rồi còn dùng bữa.
Come, friends, sit down and have a little aperitif, and then we will eat.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhTrường lại dặn bồi đi mua nước đá cho sẵn đặng chừng tắm rồi uống rượu khai vị.
Truong also told the waiter to go and buy ice ahead of time, so that after bathing they could have their aperitifs.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếuÔng Mân gọi rượu khai vị rồi ngồi đó đọc một tờ báo Pháp phát hành vào buổi trưa.
Mr Man ordered an aperitif and sat there reading a French paper that came out at noon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenRượu khai vị chưa khui mà thức ăn đã được gắp vào trong chén các cô gái được săn đón.
The aperitif had not even been opened, yet food was already being placed in the bowls of the girls everyone was courting.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thôi, ngồi uống rượu khai vị mà chờ anh em.”