rường

nounC1
Giải nghĩa nhanh:

Rường is a short post in a traditional roof frame, set above a transverse tie beam (quá giang) to support an upper roof beam.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rường(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rường` là cột/trụ ngắn đặt trên `quá giang` để đỡ xà nhà trong kết cấu gỗ truyền thống (*a short roof-frame post, often described as a kingpost*). Đây là thuật ngữ cấu kiện có vị trí và chức năng cụ thể, không phải tên chung cho mọi cột, kèo, xà, rui hay đòn tay. Tên gọi cấu kiện có thể khác theo truyền thống kiến trúc và vùng; `nhà rường`, `chồng rường/con rường`, `rường cột` là các tổ hợp cần giải riêng, không lấy nghĩa mục đơn thay máy móc cho toàn cụm. Từ `rường` không tự cho biết loại gỗ, kích thước, tuổi, tải trọng, tình trạng mối mọt, tính nguyên gốc hay độ an toàn của công trình; các kết luận kỹ thuật cần bản vẽ và khảo sát. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ phổ thông, có thể giải học viên bằng `trụ ngắn trên quá giang đỡ xà`, nhưng khi nói nghề nên giữ thuật ngữ `rường`. Tab Nôm ghi `樑` theo chứng tích `rường cột`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1cột hoặc trụ ngắn đặt trên quá giang để đỡ xà nhàKiến trúc truyền thống; kết cấu gỗ; cấu kiện mái[formal]
C1

🇻🇳 Cấu kiện đứng ngắn trong một kiểu khung mái gỗ truyền thống; nhận dạng thực địa phụ thuộc hệ kết cấu cụ thể.

🇬🇧 A short post set on a transverse tie beam to support an upper roof beam in a traditional timber frame.

Grammar Patterns:
rường + đỡ + xàrường + đặt/nằm + trên + quá giangcột/trụ + rường

Ví dụ dùng từ:

Người thợ chỉ cây rường đặt trên quá giang và giải thích nó đỡ thanh xà phía trên.

The craftsperson points to the short post on the tie beam and explains that it supports the upper beam.

Source: VietLayers editorial example

Bản vẽ đánh dấu rường bằng ký hiệu riêng để không lẫn với cột đứng từ nền nhà.

The drawing marks the short roof-frame post separately so it is not confused with a column rising from the floor.

Source: VietLayers editorial example

Rường trong nghĩa này là cấu kiện ngắn trên quá giang, không phải tên chung của mọi thanh gỗ trên mái.

In this sense, rường is a short member on a tie beam, not a general name for every roof timber.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm khảo sát đo từng rường rồi ghi vật liệu và kích thước vào hồ sơ riêng.

The survey team measures each short roof-frame post and records its material and dimensions separately.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ nhìn thấy một rường trong ảnh chưa đủ kết luận toàn bộ bộ vì còn nguyên gốc.

Seeing one rường in a photograph is not enough to conclude that the entire roof truss is original.

Source: VietLayers editorial example

Từ rường không tự cho biết cấu kiện còn chắc, chịu được bao nhiêu tải hay có bị mối mọt hay không.

The word rường alone does not reveal whether the member is sound, how much load it can bear, or whether it has termite damage.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch mô tả rường là a short roof-frame post thay vì dịch chung thành any column.

The translator describes rường as a short roof-frame post rather than the generic any column.

Source: VietLayers editorial example

Trong bản chú giải cho người Sài Gòn, rường được giải ngắn là trụ nhỏ trên quá giang đỡ xà.

In the glossary for Saigon readers, rường is briefly explained as a small post on a tie beam supporting an upper beam.

Source: VietLayers editorial example

Cụm nhà rường không có nghĩa căn nhà chỉ gồm một loại cấu kiện tên rường.

The term nhà rường does not mean that the house consists of only one type of member called rường.

Source: VietLayers editorial example

Trước khi thay rường, đơn vị bảo tồn phải dựa vào hồ sơ kỹ thuật chứ không chỉ dựa vào định nghĩa từ điển.

Before replacing a rường, the conservation team must rely on technical records rather than a dictionary definition alone.

Source: VietLayers editorial example