rướn

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Rướn means to stretch or strain the body or a body part upward or forward; it is also used for a newborn arching or curving the body.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rướn(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rướn` có hai nét động từ: (1) cố vươn người hoặc một bộ phận lên cao/ra trước (*stretch, crane, strain upward*): `rướn cổ`, `rướn người`, `rướn lên`; so với `vươn`, từ thường làm rõ động tác gắng thêm để nhìn, với hoặc vượt; (2) nói trẻ mới sinh cong/uốn người lên, có khi trông mạnh (*a newborn arches the body*). Nét thứ hai chỉ mô tả cử động, không tự chẩn đoán đau bụng, trào ngược, khó thở hay bệnh nào, cũng không cho biết mức nguy hiểm; văn cảnh chăm sóc phải ghi thêm thời điểm và biểu hiện thực tế. Không nhập `rướn` với `rướm` là rịn chất lỏng, `rướt` là dạng khác hoặc `vươn` trung tính hơn. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `rướn cổ coi`, `rướn người lên` tự nhiên nhưng không độc quyền vùng. Tab Nôm ghi `摪` đúng chứng tích `rướn cổ`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1cố vươn người hoặc một bộ phận lên cao hay ra trướcVận động cơ thể; tư thế; nỗ lực[neutral]
B1

🇻🇳 Động tác kéo/vươn cơ thể có nét gắng sức để nhìn, với tới hoặc vượt qua một điểm.

🇬🇧 To stretch, crane, or strain the body or a body part upward or forward.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rướn + bộ phận cơ thểrướn + người/mình + lênrướn + lên/ra + để + động từ

Ví dụ dùng từ:

Anh rướn cổ nhìn qua vai người đứng trước để coi bảng giờ.

He cranes his neck over the shoulder of the person in front to see the timetable.

Source: VietLayers editorial example

Cô bé rướn người lên mới chạm được nút gọi thang máy.

The girl has to stretch upward to reach the elevator button.

Source: VietLayers editorial example

Từ hàng ghế sau, chú rướn mình sang bên để nhìn rõ sân khấu.

From the back row, he leans and stretches sideways to see the stage clearly.

Source: VietLayers editorial example

Rướn thường gợi sự cố thêm, còn vươn có thể chỉ động tác duỗi ra trung tính hơn.

Rướn often suggests extra effort, while vươn can describe a more neutral stretching motion.

Source: VietLayers editorial example

Người phiên dịch chọn crane one's neck cho rướn cổ trong cảnh nhìn qua đám đông.

The translator chooses crane one's neck for rướn cổ in the scene of looking over a crowd.

Source: VietLayers editorial example

Câu chị rướn lên không tự cho biết chị đã với tới vật hay động tác có an toàn hay không.

The sentence chị rướn lên does not show whether she reached the object or whether the movement was safe.

Source: VietLayers editorial example
2nói trẻ mới sinh: cong hoặc uốn người lênTrẻ sơ sinh; cử động quan sát được; ngôn ngữ chăm sóc[neutral]
B2

🇻🇳 Cách mô tả cử động cong/uốn thân ở trẻ sơ sinh; nguyên nhân và ý nghĩa sức khỏe không nằm trong bản thân từ.

🇬🇧 Of a newborn: to arch or curve the body upward.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
bé/trẻ sơ sinh + rướn (người)rướn + người/mình + lên

Ví dụ dùng từ:

Em bé đang nằm bỗng rướn người lên rồi thả lỏng trở lại.

The baby suddenly arches upward while lying down and then relaxes again.

Source: VietLayers editorial example

Bà hộ sinh ghi bé rướn người lúc nào và kèm biểu hiện gì thay vì đoán nguyên nhân.

The midwife records when the baby arches and what accompanies it rather than guessing the cause.

Source: VietLayers editorial example

Cụm trẻ mới đẻ rướn người mô tả tư thế, không phải tên của một chẩn đoán.

The phrase trẻ mới đẻ rướn người describes a posture, not the name of a diagnosis.

Source: VietLayers editorial example

Chỉ nghe nói bé hay rướn chưa đủ kết luận bé đau, khó chịu hay mắc bệnh.

Simply hearing that the baby often arches is not enough to conclude that the baby is in pain, uncomfortable, or ill.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Huỳnh Mai rướn giọng lên:
Lê XuyênKinh Cầu Muống - Quyển Nhì, Phần 2.3