Giải nghĩa nhanh:

Rũ rượi describes hair hanging loose and badly tangled, or crying or laughing so intensely that the head and body shake or sway.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rũ rượi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rũ rượi` có hai nét đã được từ điển ghi rõ: (1) tóc xõa xuống và rối nhiều (`đầu tóc rũ rượi`; *hanging loose and tangled*); từ tả trạng thái tóc, không tự cho người cẩu thả, đau bệnh hay thiếu chăm sóc; (2) khóc hoặc cười mạnh đến mức đầu, vai hay thân người lắc lư (`khóc rũ rượi`, `cười rũ rượi`; *sob uncontrollably, laugh one's head off*). Đây là lối nhấn mức độ theo quan sát, không phải phép đo và không tự chứng minh nguyên nhân, sự chân thật của lời kể, mức nguy hiểm hay việc câu chuyện vô hại. Phân biệt `rũ rượi` với `ủ rũ` là dáng buồn thiếu sinh khí, `rã rượi` là mệt mỏi rã rời, `rối bù` chỉ tóc/vật rối và `ru rú` là quanh quẩn một chỗ. Biến thể vùng `rũ rợi` được ghi nhận nhưng dạng chuẩn thông dụng là `rũ rượi`. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `cười muốn xỉu` có thể gần về mức cường điệu nhưng không đồng nghĩa hoàn toàn và không thay trong mọi văn cảnh. Tab Nôm ghi `瘻` cho rũ và `悧` cho rượi vì cả hai đều có chứng tích trực tiếp đúng tổ hợp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1nói tóc xõa xuống, rối nhiều và không thành nếpNgoại hình; trạng thái tóc[neutral]
B1

🇻🇳 Tả trạng thái tóc buông xuống và rối; nguyên nhân, sức khỏe và cách chăm sóc phải lấy từ ngữ cảnh riêng.

🇬🇧 Of hair, hanging loose and badly tangled or dishevelled.

Grammar Patterns:
đầu tóc + rũ rượitóc + xõa/rơi + rũ rượivới + mái tóc + rũ rượi

Ví dụ dùng từ:

Cô vừa tháo dây buộc nên mái tóc rũ rượi xuống vai, chớ không phải vì cô cẩu thả.

She has just removed her hair tie, so her hair hangs loose and tangled over her shoulders; it is not evidence that she is careless.

Source: VietLayers editorial example

Gió sông thổi làm đầu tóc chú hề rũ rượi sau màn biểu diễn ngoài trời.

The river wind leaves the clown's hair loose and dishevelled after the outdoor performance.

Source: VietLayers editorial example

Trong cảnh phim, nhân vật bước ra với tóc xõa rũ rượi để tạo cảm giác vừa trải qua một đêm dài.

In the film scene, the character emerges with loose, tangled hair to suggest a long night.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ cụm đầu tóc rũ rượi vì câu chỉ tả mái tóc, không chẩn đoán sức khỏe của nhân vật.

The editor keeps the phrase đầu tóc rũ rượi because the sentence describes the hair rather than diagnosing the character's health.

Source: VietLayers editorial example
2khóc hoặc cười rất mạnh đến mức đầu hay thân người lắc lưCảm xúc; phản ứng cơ thể; văn kể[neutral]
B2

🇻🇳 Lối nhấn mức độ của phản ứng khóc/cười theo biểu hiện nhìn thấy; nguyên nhân và tính chân thật cần chứng cứ riêng.

🇬🇧 To cry or laugh so intensely that one's head or body shakes or sways.

Grammar Patterns:
khóc/cười + rũ rượilàm + người + cười rũ rượingồi/ôm nhau + khóc rũ rượi

Ví dụ dùng từ:

Bà ôm người thân mà khóc rũ rượi, còn nguyên do đầy đủ phải nghe chính bà kể.

She embraces her relative and sobs intensely, while the full reason must come from her own account.

Source: VietLayers editorial example

Màn bắt chước giọng làm cả bàn cười rũ rượi, nhưng người kể vẫn hỏi nhân vật bị nhắc tới có thấy vui không.

The imitation has the whole table laughing hard, but the storyteller still asks whether the person being imitated finds it funny.

Source: VietLayers editorial example

Đứa nhỏ khóc rũ rượi vì lạc má trong chốc lát, rồi bình tĩnh lại khi được đưa về quầy hỗ trợ.

The child sobs uncontrollably after briefly losing sight of Mom, then calms down at the help desk.

Source: VietLayers editorial example

Tụi nhỏ cười rũ rượi khi coi chú Ba diễn lại cú trượt dép, còn chú Ba đã đồng ý cho kể chuyện đó.

The children laugh their heads off as Uncle Ba reenacts his slipping sandal, and he has agreed to let the story be told.

Source: VietLayers editorial example

Câu chị ấy khóc rũ rượi tả cường độ biểu hiện, không tự chứng minh mọi lời chị nói đều đúng.

The sentence chị ấy khóc rũ rượi describes the intensity of her reaction; it does not prove that everything she says is true.

Source: VietLayers editorial example

Rũ rượi trong cười rũ rượi không đồng nghĩa rã rượi vì kiệt sức, dù sau đó người cười có thể thấy mệt.

Rũ rượi in cười rũ rượi does not mean exhausted like rã rượi, even though the person may feel tired afterward.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Vợ Mẫn cười rũ rượi:
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần VI
Tôi khóc mùi mẫn, thân thể rũ rượi.
Martin CaidinSamurai! Những Trận Không Chiến Dữ Dội Nhứt Lịch Sử Thái Bình Dương, Chương 20
Mái tóc dài xõa rũ rượi.
Dương Nghiễm MậuCon Sâu, Chương 1
Đầu tóc mẹ rũ rượi, mẹ bịnh.
Lê Nguyễn Mai TrắngVòng Tay Mẹ, Chương 2