Rú is a regional central Vietnamese noun for a forest or wooded upland, and a verb meaning to make a loud, prolonged cry or a similarly piercing mechanical sound.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rú` có hai lớp cần tách: (1) danh từ phương ngữ miền Trung nghĩa là rừng hoặc vùng cây cối rậm trên đồi/cồn (`lên rú`, `rú cát`; *forest, wooded upland*), không phải cách gọi đặc trưng Nam Bộ và không tự xác định loại rừng, quyền khai thác hay ranh đất; (2) động từ phát tiếng rất to và kéo dài (`còi rú`, `mừng rú`, `rú lên`; *howl, scream, wail*), dùng cho người, con vật, còi hoặc máy tùy chủ thể. Với máy, `rú ga`/`máy rú` tả âm thanh hoặc tăng vòng quay theo lời thường, không tự chẩn đoán hỏng hóc; với người, từ này tả tiếng phát ra chứ không đủ cho nguyên nhân, cảm xúc hoặc tình trạng sức khỏe. Phân biệt `rú` với `hú` gọi vang/tiếng vọng, `gào` kêu mạnh thường thành lời hoặc vì cảm xúc, `rít` âm cao sắc kéo dài, và `ru rú` là tổ hợp chỉ quanh quẩn trong nhà, không phải lặp của động từ rú. Vì nguồn Hán–Nôm hiện chỉ liệt kê mặt chữ mà chưa cho dẫn chứng nghĩa đủ định vị, tab Hán–Nôm chủ động để trống.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Danh từ địa phương tương ứng rừng trong nhiều văn cảnh miền Trung; đặc điểm sinh thái, sở hữu và quyền sử dụng phải nêu riêng.
🇬🇧 In central Vietnamese regional speech, a forest or wooded upland, with land type and use determined by context.
Ví dụ dùng từ:
Trong lời người miền Trung, lên rú lấy củi nghĩa là đi lên rừng, không phải đi la hét.
In central Vietnamese speech, lên rú lấy củi means going into the forest for firewood, not going somewhere to shout.
Source: VietLayers editorial exampleBản tin địa phương gọi vùng cồn cát có cây là rú cát, còn loại đất phải xem hồ sơ chuyên môn.
A local report calls the wooded dune area a rú cát, while its land classification requires technical records.
Source: VietLayers editorial exampleNgười dịch giữ từ rú trong lời nhân vật rồi chú thích là rừng để bảo toàn màu sắc miền Trung.
The translator keeps rú in the character's speech and glosses it as forest to preserve the central regional flavour.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Động từ tả đặc điểm âm thanh của người hoặc con vật; nguyên nhân và mức nguy hiểm không nằm sẵn trong từ.
🇬🇧 To let out a loud, prolonged cry, howl, or scream, without by itself identifying the cause or danger.
Ví dụ dùng từ:
Đám nhỏ mừng rú lên khi trái banh lọt lưới ở phút cuối.
The children howl with delight when the ball goes into the net in the final minute.
Source: VietLayers editorial exampleNghe tiếng động bất ngờ, cô ấy rú lên rồi lùi khỏi cánh cửa.
Hearing the sudden noise, she screams and steps back from the door.
Source: VietLayers editorial exampleCon chó rú từng hồi trong sân, nhưng tiếng rú chưa cho biết nó đau, sợ hay đang gọi bầy.
The dog howls in intervals in the yard, but the howling alone does not show whether it is hurt, afraid, or calling its pack.
Source: VietLayers editorial exampleBản phụ đề dịch rú thất thanh là let out a piercing scream, không thêm nguyên nhân khi cảnh phim chưa nói.
The subtitle renders rú thất thanh as let out a piercing scream without adding a cause that the scene does not provide.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nghĩa nhân hóa âm thanh cơ giới; từ chỉ tiếng nghe được hoặc thao tác tăng ga, không thay phép kiểm tra kỹ thuật.
🇬🇧 Of a siren, engine, or machine, to wail, roar, or rev with a loud sustained sound.
Ví dụ dùng từ:
Còi báo động rú ba hồi theo lịch thử, nên cư dân đọc thông báo trước khi kết luận có sự cố.
The alarm siren wails three times during a scheduled test, so residents check the notice before concluding that there is an emergency.
Source: VietLayers editorial exampleAnh thợ nghe động cơ rú lớn nhưng vẫn đo và kiểm tra trước khi nói bộ phận nào hư.
The mechanic hears the engine roaring loudly but still measures and inspects it before identifying any failed part.
Source: VietLayers editorial exampleNgười chạy xe rú ga ngoài hẻm làm cả xóm giật mình; câu này tả thao tác và tiếng động, chưa nêu tốc độ.
A rider revs the engine in the alley and startles the neighbourhood; the sentence describes the action and noise, not the speed.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Từ trong buồng, bà cai tổng kêu rú lên:”