Giải nghĩa nhanh:

Rùng has several homographs: to shudder suddenly, a large sea-fishing net, to jiggle a sieve or vessel gently, and a rare old Southern noun for stock or broth.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rùng(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rùng` có bốn lớp đồng tự cần tách. (1) Động từ: cơ thể bỗng rung lên một cái, thường gặp trong `rùng mình` (*shudder*); lạnh, sợ, ghê hay nguyên nhân khác chỉ được kết luận khi câu nói rõ. (2) Danh từ nghề biển: một loại lưới lớn dùng đánh cá biển (*large fishing net, seine*); tên gọi không tự cho biết kích thước, mắt lưới, cách khai thác hay tính hợp pháp. (3) Động từ: lay/rung nhẹ rây hoặc vật đựng để phần bên trong dồn, trải hay lọt đều hơn (*jiggle or shake a sieve/container gently*); không thay hướng dẫn thao tác. (4) Trong từ ngữ Nam Bộ cũ/hiếm, `nước rùng` là nước dùng/nước lèo nấu cho ngọt (*stock, broth*), như khung `châm rùng vô lầu`; không đồng nhất với mọi loại canh và không xác nhận thành phần. Bốn nghĩa không được trộn với `rung` dao động thông thường, `rừng` hay `rưng`. Tab Hán–Nôm để trống vì các chữ tra được không định vị an toàn cho cả bốn đồng tự; chữ `挏` chỉ đưa ở mục `rùng mình` có chứng tích trực tiếp.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1cơ thể bỗng rung lên một cái, thường vì tác nhân được nêu trong câuPhản ứng cơ thể; cảm giác[neutral]
B1

🇻🇳 Phản ứng cơ thể rung ngắn và đột ngột; nguyên nhân, cảm xúc và tình trạng sức khỏe không nằm sẵn trong từ.

🇬🇧 To shudder suddenly; the cause must be supplied by context.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + rùng + một cáichủ thể + rùng + vì/khi + nguyên nhân đã nêukhẽ/bỗng + rùng + lên

Ví dụ dùng từ:

Gió chướng lùa qua vách, cô Ba rùng một cái rồi khép cửa sổ.

A cold seasonal wind slips through the wall, and Auntie Ba shudders once before closing the window.

Source: VietLayers editorial example

Cậu rùng khi bàn chân vừa chạm dòng nước lạnh dưới bến.

He shudders as his foot first touches the cold water by the landing.

Source: VietLayers editorial example

Anh khẽ rùng trước âm thanh bất ngờ, nhưng phản ứng ấy chưa cho biết anh đang sợ hay đau.

He gives a slight shudder at the sudden sound, but the reaction alone does not show whether he is frightened or in pain.

Source: VietLayers editorial example
2lưới lớn dùng trong nghề đánh cá biểnNghề biển; ngư cụ[formal]
C1

🇻🇳 Danh từ nghề biển chỉ một loại lưới lớn; cấu tạo, cách đánh bắt và quy định phải tra theo ngư cụ, địa phương và thời điểm cụ thể.

🇬🇧 A large sea-fishing net, broadly a seine.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
ngư dân + đánh/kéo + rùngđem + rùng + ra khơitấm + rùng

Ví dụ dùng từ:

Bản ghi nghề biển dùng đánh rùng cho việc khai thác bằng loại lưới lớn này.

The fisheries record uses đánh rùng for fishing with this kind of large net.

Source: VietLayers editorial example

Ngư dân kiểm lại tấm rùng trước chuyến đi, còn cỡ mắt lưới phải đối chiếu quy định hiện hành.

The fishers inspect the rùng before departure, while its mesh size must be checked against current rules.

Source: VietLayers editorial example
3lay nhẹ rây hoặc vật đựng để phần bên trong dồn, trải hay lọt đều hơnThao tác thủ công; bếp; sàng rây[formal]
C1

🇻🇳 Động từ chỉ động tác rung/lắc nhẹ một dụng cụ hoặc vật đựng; lực, mục đích và kết quả phải theo ngữ cảnh.

🇬🇧 To jiggle or shake a sieve or container gently so its contents settle or pass through more evenly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + rùng + rây/vật đựngrùng + dụng cụ + cho/để + mục đích

Ví dụ dùng từ:

Dì Tư rùng nhẹ cái rây cho bột rơi đều xuống thau.

Auntie Tư gently jiggles the sieve so the flour falls evenly into the basin.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu rùng rây bột, rùng là động tác lay dụng cụ chớ không phải cơ thể run lên.

In rùng rây bột, rùng means jiggling the utensil, not the body shuddering.

Source: VietLayers editorial example
4Nam Bộ cũ/hiếm: nước dùng hoặc nước lèo nấu cho ngọtNam Bộ cũ; ẩm thực; đồng tự[archaic]
C1

🇻🇳 Danh từ ẩm thực cũ chỉ phần nước dùng; thành phần, món ăn kèm và cách nấu không được suy chỉ từ tên.

🇬🇧 Rare older Southern noun for stock or broth.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nước + rùngchâm/thêm + rùng + vô/vào + món

Ví dụ dùng từ:

Từ điển Nam Bộ cũ ghi nước rùng là phần nước dùng nấu cho ngọt.

An older Southern dictionary records nước rùng as stock cooked for flavour.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu châm rùng vô lầu, rùng là nước dùng châm thêm chớ không phải động tác rùng người.

In châm rùng vô lầu, rùng is broth being added, not a bodily shudder.

Source: VietLayers editorial example

Thực đơn phục dựng ghi nước rùng rồi chú thích là cách gọi Nam Bộ cũ, hiếm gặp ngày nay.

The reconstructed menu lists nước rùng and notes that it is an old Southern term rarely encountered today.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chàng với tay lên chợt rùng mình vì từ trong phòng, một bàn tay trắng muốt đưa ra, nắm chặt bàn tay chàng.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hồn người trong ly rượu