Rùa is the Vietnamese noun for a turtle or tortoise, a shelled reptile; it also appears in the comparison chậm như rùa, meaning very slow.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rùa` (loại từ `con`) là tên chung của động vật bò sát có mai bảo vệ cơ thể (`con rùa`, `rùa biển`, `rùa cạn`; *turtle, tortoise* tùy loài và môi trường). Khi cần chính xác sinh học hoặc bảo tồn, phải nêu tên loài thay vì suy từ tên chung; không nhập `rùa` với `ba ba`, không mặc định mọi rùa sống dưới nước, di chuyển cùng một tốc độ hay được phép nuôi, bắt, mua bán và làm thức ăn. Tổ hợp so sánh `chậm như rùa` tả người, vật hoặc tiến độ rất chậm theo cảm nhận; đó là phép ví, không phải nghĩa rằng người bị nói là con vật, kém thông minh hay lười. Từ có gốc Việt–Mường nguyên thủy được nguồn mở phục nguyên là `*ʔa-rɔː`; tab Nôm chỉ ghi `𧒍`, dạng được Từ điển Viện Hán Nôm định nghĩa trực tiếp là `con rùa`. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `chậm như rùa`, `rùa bò` là cách ví quen thuộc nhưng nên chê việc/tiến độ thay vì hạ phẩm giá con người.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tên chung ở cấp đời thường; tên loài, môi trường sống và tình trạng bảo tồn phải được xác định riêng.
🇬🇧 A turtle or tortoise: a shelled reptile, with the precise English term depending on species and habitat.
Ví dụ dùng từ:
Con rùa thò đầu khỏi mai rồi bò chậm về phía vũng nước.
The turtle extends its head from its shell and crawls slowly toward the pool.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm cứu hộ ghi nhận đây là rùa biển trước khi xác định chính xác tên loài.
The rescue team records it as a sea turtle before determining the exact species.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại dặn tụi nhỏ đừng lấy tay gõ mai rùa chỉ để coi nó có rụt đầu hay không.
Grandma tells the children not to tap the turtle's shell merely to see whether it withdraws its head.
Source: VietLayers editorial exampleTừ rùa có thể dịch là turtle hoặc tortoise tùy loài và môi trường, chớ không chọn máy móc một từ.
Rùa may be translated as turtle or tortoise depending on species and habitat rather than by choosing one word mechanically.
Source: VietLayers editorial exampleBa ba có mai mềm nhưng không vì vậy mà mọi câu về ba ba đều đổi thành rùa.
A softshell turtle has a soft shell, but that does not mean every Vietnamese sentence about ba ba should be rewritten with rùa.
Source: VietLayers editorial exampleThấy một con rùa ngoài chợ chưa đủ biết việc nuôi hay mua bán nó có hợp quy định hay không.
Seeing a turtle at a market is not enough to determine whether keeping or trading it complies with regulations.
Source: VietLayers editorial exampleCô hướng dẫn viên chỉ dấu chân rùa trên bãi và nhắc mọi người đứng ngoài khu vực bảo vệ.
The guide points out turtle tracks on the beach and asks everyone to remain outside the protected area.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc xe bò chậm như rùa giữa dòng đông, nhưng câu ví không cho biết vận tốc cụ thể.
The vehicle crawls like a turtle in heavy traffic, but the comparison gives no exact speed.
Source: VietLayers editorial exampleChú Ba nói thủ tục chạy chậm như rùa để chê tiến độ, không phải để gọi nhân viên là con vật.
Uncle Ba says the procedure moves at a turtle's pace to criticize progress, not to call the staff animals.
Source: VietLayers editorial exampleRùa là tên chung; muốn bàn chuyện bảo tồn thì bài viết phải ghi đúng loài và nguồn nhận dạng.
Rùa is a general name; a conservation discussion must identify the species correctly and cite the identification source.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Dân chúng lo đặt lương, bắt rùa, bắt rắn.”