rù quến

verbadjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Rù quến is an older Southern expression meaning to attract, entice, or seduce someone, often with an accusatory tone.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rù quến(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Rù quến là cách nói Nam Bộ cũ nghĩa là quyến rũ, lôi cuốn hoặc tìm cách làm người khác say mê, thường xuất hiện trong lời trách hay cáo buộc. Tùy tân ngữ, từ có thể nói chuyện tình cảm hoặc sự lôi kéo rộng hơn; không mặc định có quan hệ tình dục, ngoại tình, lợi dụng tiền bạc, ép buộc hay thành công. Vì từ dễ dồn trách nhiệm lên người bị gọi là rù quến, khi mô tả trung lập nên nói rõ hành vi quan sát được và trách nhiệm của mỗi bên. Dạng rù quyến và trù quến có ghi nhận, nhưng lịch sử cấu tạo chưa đủ chắc để khẳng định rù là biến âm của rủ hay một nguồn cụ thể khác.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1quyến rũ hoặc lôi kéo người khác, thường trong lời tráchQuan hệ; lời đánh giá; khẩu ngữ Nam Bộ[regional]
B2

🇻🇳 Dùng sức hấp dẫn, lời nói hoặc cách cư xử để làm người khác bị cuốn theo hay say mê; sắc thái thường không trung tính.

🇬🇧 To attract, entice, or seduce someone, usually in evaluative or accusatory speech.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
chủ thể + rù quến + người/tân ngữbị + rù quếnrù quến + ai + làm gì

Ví dụ dùng từ:

Bà dì trách cô kia rù quến người ta, nhưng lời trách ấy vẫn cần được kiểm chứng.

Auntie accuses the other woman of seducing someone, but the accusation still requires verification.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng nghe một phía rồi nói người ta rù quến chồng ai nghen.”

“Do not hear only one side and then say someone seduced another person's husband.”

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện cũ, rù quến mang sắc thái chê trách mạnh hơn quyến rũ trung tính.

In the older story, rù quến carries a more accusatory tone than neutral quyến rũ.

Source: VietLayers editorial example

Câu nói anh ấy bị rù quến không xóa trách nhiệm từ quyết định của chính anh ấy.

Saying that he was rù quến does not erase his responsibility for his own decision.

Source: VietLayers editorial example

Người dịch chọn entice khi rù quến nói sự lôi kéo, và seduce khi văn cảnh thật sự thuộc tình ái.

The translator chooses entice when rù quến concerns inducement and seduce when the context is genuinely romantic or sexual.

Source: VietLayers editorial example

Rù quến không tự chứng minh người bị thu hút đã đồng ý hay mối quan hệ đã xảy ra.

Rù quến does not prove that the attracted person consented or that a relationship occurred.

Source: VietLayers editorial example

Lời quảng cáo có thể rù quến người mua theo nghĩa rộng, nhưng cách dùng này cần văn cảnh rõ.

Advertising may rù quến buyers in an extended sense, but that use requires clear context.

Source: VietLayers editorial example

Bản chú giải ghi rù quyến là dạng chữ khác của rù quến từng xuất hiện trong nghiên cứu văn Nguyễn Đình Chiểu.

The note records rù quyến as a spelling variant of rù quến found in research on Nguyễn Đình Chiểu's writing.

Source: VietLayers editorial example

Khi cần lời trung tính, cô thay rù quến bằng mô tả cụ thể như liên tục ve vãn và hứa cho tiền.

For neutral wording, she replaces rù quến with a concrete description such as repeatedly flirting and promising money.

Source: VietLayers editorial example

Chưa có chứng cứ đủ mạnh để mục từ tuyên bố chắc chắn nguồn gốc từng thành tố của rù quến.

There is not enough evidence for the entry to assert a definite origin for each element of rù quến.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi nói giùm cho thím biết, tại thím rù quến thằng em tôi, nên má tôi giận thím đó.
Hồ Biểu ChánhCười gượng, Chương 1 - Tham phú phụ bần
Sấu cái lội tới đâu, mũi"xạ" trong miệng nó hôi thúi tới đó, rù quến bầy sấu đực.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con sấu cuối cùng