rót

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

Rót primarily means to pour a liquid in a stream from one place or container to another; figuratively, it can mean directing money, capital, or resources into a recipient or purpose.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rót(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rót` trước hết là làm cho chất lỏng chảy thành dòng từ vật chứa hoặc chỗ này sang vật chứa/chỗ khác (`rót nước`, `rót trà`; *pour*). Cách rót có thể cẩn thận hay mạnh tùy câu; bản thân động từ không bảo đảm không tràn, đúng lượng, sạch hoặc an toàn. Phân biệt `rót` với `đổ` có phạm vi rộng hơn và có thể không kiểm soát, `chan` thường đưa nước/canh/xốt lên thức ăn, `múc` dùng dụng cụ lấy chất lỏng, `nhỏ` tạo từng giọt, `giội` thường là lượng nước đổ mạnh lên bề mặt. Nghĩa chuyển hiện đại dùng hình ảnh dòng chảy để chỉ đưa tiền, vốn hoặc nguồn lực vào một nơi/mục đích (`rót vốn`, `rót tiền`; *channel, inject, invest*); từ này không tự chứng minh giao dịch đã hoàn tất, quyền sở hữu, điều kiện vốn, hiệu quả hay tính hợp pháp. `Nói như rót vào tai` khen lời nói trôi chảy, êm tai theo cảm nhận nhưng không chứng minh nội dung đúng. Lời Sài Gòn–Nam Bộ dùng tự nhiên `rót nước mời khách`, `rót thêm miếng nước`, còn `châm thêm` gần nghĩa khi thêm chất lỏng vào vật đang có sẵn. Tab Nôm ghi năm dạng có chứng tích trực tiếp `rót nước`, không kéo sang ẩn dụ tài chính.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1làm cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ hoặc vật chứa này sang chỗ khácChất lỏng; phục vụ; thao tác vật chứa[neutral]
A2

🇻🇳 Hành động chuyển chất lỏng bằng một dòng chảy; lượng, tốc độ, độ chính xác và an toàn phụ thuộc vật chứa cùng cách làm thực tế.

🇬🇧 To pour a liquid in a stream from one place or container to another, without implying a particular amount, speed, or level of control.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rót + chất lỏngrót + chất lỏng + vào/ra + vật chứarót + cho + ngườirót + thêm/bớt + lượng

Ví dụ dùng từ:

Má rót trà ra mấy cái tách nhỏ rồi mời khách dùng lúc còn ấm.

Mom pours tea into several small cups and invites the guests to drink it while it is warm.

Source: VietLayers editorial example

Chú Tư rót nước vào ly tới vạch đã đánh dấu, không đoán lượng bằng mắt.

Uncle Tư pours water into the glass up to the marked line instead of estimating by eye.

Source: VietLayers editorial example

Con rót chậm tay nghen, miệng bình rộng nên nước dễ tràn ra bàn.

Pour slowly—the bottle has a wide mouth, so the water can easily spill onto the table.

Source: VietLayers editorial example

Cô Sáu dùng vá chan nước lèo lên hủ tiếu, còn rót nước mắm từ chai vào chén.

Aunt Sáu ladles broth over the noodles but pours fish sauce from the bottle into a bowl.

Source: VietLayers editorial example

Người thợ chỉ rót vật liệu lỏng vào khuôn theo quy trình của xưởng; tên động tác không thay hướng dẫn an toàn.

The worker pours the liquid material into the mould under workshop procedures; the verb itself is not a safety instruction.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại hỏi khách có muốn rót thêm miếng nước không, một lời mời thân tình thường nghe ở Nam Bộ.

Grandma asks whether the guest would like a little more water, a warm invitation often heard in southern Vietnam.

Source: VietLayers editorial example
2đưa tiền, vốn hoặc nguồn lực vào một nơi hay mục đích theo nghĩa chuyểnTài chính; đầu tư; phân bổ nguồn lực[neutral]
B2

🇻🇳 Ẩn dụ dòng chảy dùng trong tài chính và phân bổ nguồn lực; phải đọc tài liệu riêng để biết loại vốn, tiến độ, điều kiện và kết quả.

🇬🇧 Figuratively, to channel, inject, or invest money, capital, or resources into a recipient or purpose.

Grammar Patterns:
chủ thể + rót + vốn/tiền + vào/cho + nơinơi + được rót + vốnrót + số tiền + để + mục đích

Ví dụ dùng từ:

Quỹ công bố sẽ rót vốn vào doanh nghiệp, nhưng ngày giải ngân và điều kiện phải xem trong thỏa thuận.

The fund announces that it will invest in the company, but the disbursement date and conditions must be checked in the agreement.

Source: VietLayers editorial example

Nhà đầu tư rót tiền cho dự án theo từng đợt; câu này không cho biết họ đã chuyển đủ toàn bộ khoản cam kết.

The investor channels money to the project in stages; this does not show that the entire commitment has been transferred.

Source: VietLayers editorial example

Bài báo nói bệnh viện được rót thêm vốn, còn quyền sở hữu và mục đích sử dụng phải đọc ở phần chi tiết.

The report says the hospital receives additional capital, while ownership and permitted uses require the details.

Source: VietLayers editorial example

Cô kể chuyện nghe như rót vào tai, nhưng lời kể êm không phải bằng chứng mọi chi tiết đều đúng.

She tells the story so smoothly that it is a pleasure to hear, but an agreeable delivery does not prove every detail true.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Liền khi ấy, ông Tư thích thú, rót rượu đầy chén mời cậu Minh:
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cái tổ ong