Ròng ròng vividly describes liquid streaming continuously in visible lines, especially tears, sweat, blood, water, or another fluid on a surface.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ròng ròng` là từ láy/biểu cảm tả chất lỏng chảy liên tục, thấy thành dòng hoặc vệt rõ: `mồ hôi ròng ròng`, `nước mắt chảy ròng ròng`, `máu chảy ròng ròng`, `nước ròng ròng` (*streaming; running down; pouring in rivulets*). Cụm nhấn cách chảy hơn là số đo; không tự cho lưu lượng, nguyên nhân, thời gian hay mức nguy hiểm. Với máu/dịch cơ thể, câu văn không thay đánh giá y tế; tình huống thật phải xử lý theo dấu hiệu và hướng dẫn chuyên môn. Phân biệt `ròng ròng` với `rỉ/rịn` thường là lượng ít thấm ra, `lã chã` thường là giọt lớn rơi liên tiếp—hay dùng cho nước mắt/mồ hôi—và `giàn giụa/nhễ nhại` nhấn trạng thái ướt đẫm hơn đường chảy. Trong văn Nam Bộ, `nước trong con mắt tuôn ròng ròng` là cấu trúc biểu cảm tự nhiên; lời thường ngày có thể nói `chảy thành dòng`, `tuôn xuống hoài`. `Cá ròng ròng` là dạng vùng của tên cá non, không thuộc nghĩa chất lỏng và được nối sang mục `rồng rồng`; `ròng rã` chỉ thời gian, `nước ròng` chỉ thủy triều xuống. Tab Nôm ghi `𠖿` đúng chứng tích `chảy ròng ròng`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Từ biểu cảm nhấn hình ảnh dòng chảy; lượng, nguyên nhân, thời gian và mức nghiêm trọng phải xác định riêng.
🇬🇧 Streaming continuously in visible lines or rivulets, without specifying measured flow, cause, duration, or severity.
Ví dụ dùng từ:
Mồ hôi ròng ròng trên trán chú sau khi dời mấy chậu kiểng.
Sweat streams down his forehead after moving several ornamental pots.
Source: VietLayers editorial exampleNước mắt bà chảy ròng ròng khi đọc lại lá thư cũ.
Tears stream down her face as she rereads the old letter.
Source: VietLayers editorial exampleNước mưa ròng ròng theo mép mái, nhưng câu ấy không cho biết lưu lượng.
Rainwater streams along the roof edge, but the sentence does not state the flow rate.
Source: VietLayers editorial exampleSơn còn ướt chảy ròng ròng xuống vách nên người thợ dừng tay chỉnh lại lượng sơn.
Wet paint runs down the wall in streaks, so the painter stops to adjust the amount.
Source: VietLayers editorial exampleMáu chảy ròng ròng là mô tả nhìn thấy; tình huống thật cần sơ cứu và đánh giá theo mức tổn thương.
Blood streaming visibly is a description; a real incident requires first aid and assessment of the injury.
Source: VietLayers editorial exampleDầu ròng ròng dưới gầm máy cho thấy đang có dòng chảy, nhưng vị trí và nguyên nhân phải kiểm tra riêng.
Oil running beneath the machine shows a visible flow, but its source and cause require separate inspection.
Source: VietLayers editorial exampleTrong truyện Nam Bộ, nước trong con mắt tuôn ròng ròng là cách viết giàu hình ảnh cho nước mắt.
In southern fiction, nước trong con mắt tuôn ròng ròng is a vivid way to describe tears.
Source: VietLayers editorial exampleRỉ nước thường gợi lượng nhỏ, còn nước chảy ròng ròng tạo thành dòng thấy rõ.
Rỉ nước usually suggests a small leak, while water chảy ròng ròng forms a visible stream.
Source: VietLayers editorial exampleMắt giàn giụa nhấn khuôn mặt ướt đẫm, còn nước mắt ròng ròng nhấn đường nước đang chảy.
Mắt giàn giụa emphasizes a tear-soaked face, while nước mắt ròng ròng emphasizes the streaming paths.
Source: VietLayers editorial exampleCá ròng ròng trong lời vùng là tên cá non, không phải cá đang chảy ròng ròng như chất lỏng.
In regional speech, cá ròng ròng names fish fry; it does not mean fish flowing like liquid.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bạch Tuyết thấy cha như vậy thì ứa lụy, nước mắt chảy ròng ròng, lật đật chạy lại vịn cha mà nói rằng:”
“Nước vẫn chảy ròng ròng trên lưng:”
“Ông Mười Hấu chú ý một điều quan trọng là Xí Vĩnh vẫn đứng đó, mồ hôi chảy ròng ròng trên trán.”
“Ngoài cửa, thầy Tư Nhu xuất hiện với gương mặt ròng ròng nước mưa, với bàn tay che giấu dưới nách.”