Rình means to watch covertly while waiting for a suitable moment to act; in a less common colloquial use, it can mean that something is poised or liable to happen at any moment.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rình` có hai lớp: (1) kín đáo quan sát/theo dõi và chờ thời điểm thuận tiện để hành động: `mèo rình chuột`, `rình mồi`, `rình bắt`, `rình lúc sơ hở` (*stalk; lie in wait; watch covertly*). Hành động có thể thuộc săn mồi, quan sát động vật, nghiệp vụ được phép hoặc xâm phạm đời tư/quấy rối; bản thân từ không quyết định tính hợp pháp hay động cơ, nên phải nêu chủ thể và bối cảnh; (2) khẩu ngữ ít dùng, gần `chực`, chỉ sự việc ở thế có thể xảy ra ngay: `ngọn đèn chỉ rình tắt` (*be on the verge of; be liable to*). Lớp này không phải dự báo chắc chắn. Phân biệt `rình` với `rình mò` nhấn sự lén lút đáng ngờ, `rình rập` nhấn mối đe dọa dai dẳng, và `rập rình` là chuyển động nhấp nhô. Tab Nôm `睈` chỉ ghi lớp `rình mồi`, không áp cho nghĩa chực sắp xảy ra.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Nấp, theo dõi hoặc nhìn kín đáo trong một quãng để chờ đối tượng xuất hiện, sơ hở hay tới đúng vị trí.
🇬🇧 To watch covertly or lie in wait for a suitable moment to approach, catch, observe, or act.
Ví dụ dùng từ:
Con mèo nấp sau chậu cây rình con chuột chạy qua bếp.
The cat hides behind the plant pot and waits to pounce on the mouse crossing the kitchen.
Source: VietLayers editorial exampleCon cò đứng im bên mé nước rình mồi giữa đám lục bình.
The heron stands motionless at the water's edge, stalking prey among the water hyacinths.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm nghiên cứu đặt máy ảnh để rình quan sát thú đêm trong phạm vi được cấp phép.
The research team sets up a camera for covert observation of nocturnal animals within the authorized area.
Source: VietLayers editorial exampleBảo vệ rình bắt người phá khóa theo kế hoạch đã được đơn vị phê duyệt.
Security staff lie in wait to catch the lock breaker under an approved plan.
Source: VietLayers editorial exampleKhông được đứng rình ngoài cửa sổ nhà người khác rồi gọi đó là tò mò vô hại.
Standing watch outside someone else's window should not be excused as harmless curiosity.
Source: VietLayers editorial exampleAnh ta rình lúc quầy vắng để lấy món đồ, nhưng từ rình một mình chưa xác lập toàn bộ tình tiết pháp lý.
He waits for the counter to be unattended before taking the item, but rình alone does not establish every legal fact.
Source: VietLayers editorial exampleCô phát hiện một người cứ rình từ xa nhiều ngày nên ghi lại thời điểm và tìm hỗ trợ phù hợp.
She notices someone covertly watching from afar for several days, records the times, and seeks appropriate support.
Source: VietLayers editorial exampleTrong mèo rình chuột, rình gần với lie in wait; trong người rình người, sắc thái còn tùy quyền và mục đích.
In mèo rình chuột, rình is close to lie in wait; when one person watches another, the nuance also depends on authority and purpose.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả một trạng thái mong manh hay quá trình đang gần tới biến cố, thường trong lối nói cũ hoặc ít gặp.
🇬🇧 In a less common colloquial use, to be poised, liable, or on the verge of happening at any moment.
Ví dụ dùng từ:
Ngọn đèn dầu leo lét chỉ rình tắt, nhưng chưa ai biết chính xác nó tắt lúc nào.
The oil lamp is flickering and liable to go out, though no one knows exactly when.
Source: VietLayers editorial exampleCái chòi xiêu vẹo như rình đổ nên mọi người tránh lại gần và gọi người kiểm tra.
The leaning shelter looks on the verge of collapse, so everyone keeps away and calls for an inspection.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ðêm đó, theo lời yêu cầu của Năm Tự và Hai Cháy, một đám con nít xúm nhau rình bên giồng khoai mì đã bị heo phá hại đêm trước.”