Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “réo” là gì?

Gọi to, gọi dồn nhiều lần bằng giọng cao (réo tên, kêu réo, réo gọi); nói vật phát tiếng như giục giã từng hồi (siêu nước réo sôi); trong réo rắt là tiếng đờn, tiếng nhạc, tiếng dế cao, trong, ngân dài và thiết tha.

Tiếng Anh: To call out loudly and insistently, again and again; of things, to hiss or blare as if calling; and, in reo rat, of music or insect song, high, clear and lingering.

Cách đọc
réo(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Nghĩa của các cụm từ thường gặp

kêu réo

Gọi lớn tiếng, gọi tới gọi lui tên một người cho người ta nghe, thường gọi nhiều lần và ồn ào.

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “réo”:

3 nét nghĩa
1gọi to, gọi dồn nhiều lầnlời ăn tiếng nói[thường]
B1

🇻🇳 Gọi to, cao giọng, gọi đi gọi lại nhiều lần, thường vì giục giã, vì cần kíp hay vì bực bội: réo tên, kêu réo, réo gọi; chủ nợ kêu réo là tới đòi hoài.

🇬🇧 To call out loudly in a raised voice, again and again, usually out of urgency, need or irritation: to shout for someone; a creditor keu reo keeps coming to demand payment.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + réo + tân ngữréo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + réo

Thí dụ:

Dầu không thấy chủ nợ, mà chủ nợ luôn luôn qua lại trước mắt kêu réo mà đòi.

Even when the creditors were nowhere to be seen, they were always passing before his eyes, calling out and demanding payment.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Đêm nay, dặn chị ở nhớ ngủ sẽ thức, đừng để họ kêu réo nhiều lần.

Tonight, tell the maid to sleep lightly and wake easily, and not make them call for her over and over.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Lực réo thủy thủ trên mành mà hỏi vì anh đói khát tin tức về cuộc sống trong đất liền.

Luc hailed the sailors on the junk and questioned them, for he was hungry for news of life on the mainland.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng

Bà Vĩnh Xương khóc hu hu, vừa khóc vừa réo chồng.

Mrs Vinh Xuong wept loudly, calling out for her husband as she cried.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Ngoài đường, bốn năm đứa học trò nhỏ đội cặp sách lên đầu vừa chạy vừa kêu réo nhau ríu rít.

Out on the road, four or five small pupils holding their satchels over their heads ran along calling out to one another in a chattering crowd.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương
2vật phát tiếng như giục giã từng hồiâm thanh[thường]
B2

🇻🇳 Nói vật hay tiếng động phát ra từng hồi dồn dập như giục giã, réo gọi: siêu nước réo sôi, tiếng còi kêu réo.

🇬🇧 Of things or sounds: to give out insistent bursts, as if calling or urging: a kettle hissing on the boil, a whistle shrilling.

Cụm thường gặp:
réo sôikêu réo
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + réo + tân ngữréo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + réo

Thí dụ:

Chú đến nhà bếp thấy lửa cháy, trong cà ràng siêu nước réo sôi phun ra làn hơi khá mạnh.

He went to the kitchen and saw the fire burning; on the clay stove the kettle was hissing on the boil, puffing out strong jets of steam.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Nhưng tiếng vang của loài người, của xã hội văn minh lại kêu réo như tiếng còi tàu thỉnh du.

But the echo of mankind, of civilised society, kept calling like the whistle of a ship inviting him to travel.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
3réo rắt: cao, trong, ngân dàiâm thanh[văn chương]
B2

🇻🇳 Trong réo rắt: nói tiếng đờn, tiếng nhạc, tiếng dế, tiếng mưa cao và trong, ngân dài, nghe thiết tha hay não nuột.

🇬🇧 In reo rat: of the zither, music, crickets or rain, high and clear, drawn out, sounding tender or mournful.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + réo + tân ngữréo + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + réo

Thí dụ:

Cụ Huấn Trai đi hứng mát, tình cờ cụ nghe có tiếng đờn hòa réo rắt, cụ ghé vô.

Old Huan Trai was out enjoying the cool air when he happened to hear stringed instruments playing together in high, lingering notes, and he stopped in.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Chỉ ngoài đường có tiếng dế gáy réo rắt, và đàng xóm có tiếng chó sủa xa xa mà thôi.

There was only the high, thin chirping of crickets out on the road, and dogs barking far off in the hamlet.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình

Tiếng nhạc trổi lên réo rắt, não nùng.

The music rose, high, lingering and sorrowful.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Dân chúng xóm Tà Lốc đã kêu réo nhau inh ỏi:”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đồng thanh tương ứng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “réo”

“réo” nghĩa là gì?

Gọi to, gọi dồn nhiều lần bằng giọng cao (réo tên, kêu réo, réo gọi); nói vật phát tiếng như giục giã từng hồi (siêu nước réo sôi); trong réo rắt là tiếng đờn, tiếng nhạc, tiếng dế cao, trong, ngân dài và thiết tha.

Cụm từ “kêu réo” nghĩa là gì?

Gọi lớn tiếng, gọi tới gọi lui tên một người cho người ta nghe, thường gọi nhiều lần và ồn ào.

“réo” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Dân chúng xóm Tà Lốc đã kêu réo nhau inh ỏi:”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.