Rãnh is a narrow channel made or formed to carry water, or any long, narrow groove or depression in a surface or object.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Rãnh` là danh từ chỉ (1) đường hẹp được đào, đúc hoặc tạo ra để dẫn và thoát nước: `rãnh nước`, `khơi rãnh`, `rãnh thoát nước` (*drainage channel; gutter*); hoặc (2) đường dài, hẹp và lõm trên một bề mặt hay chi tiết: `rãnh trượt`, `rãnh để bút`, `rãnh trên vỏ máy` (*groove; recessed channel*). Độ sâu, vật liệu và chức năng phải nêu theo vật cụ thể; không mặc nhiên đồng nhất `rãnh` với `mương`, `cống` hay vết nứt. Trong phát âm Sài Gòn–Nam Bộ, `rãnh`, `rảnh`, `rành` và `ranh` có thể nghe gần nhau, nhưng chính tả và nghĩa khác hẳn: `rãnh` là chỗ lõm, `rảnh` là không bận, `rành` là biết rõ, `ranh` là đường phân chia. Tab Nôm ghi `𡓡` theo dẫn chứng `rãnh nước`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Đường lõm hẹp được đào, đúc hay lắp đặt để gom và dẫn nước theo một hướng.
🇬🇧 A narrow channel dug, cast, or installed to collect and carry water in a particular direction.
Ví dụ dùng từ:
Mưa lớn làm lá cây nghẹt rãnh thoát nước trước hẻm.
Heavy rain causes leaves to clog the drainage channel in front of the alley.
Source: VietLayers editorial exampleBà con khơi rãnh quanh liếp để nước rút mà không xói gốc cây.
The neighbours clear channels around the raised beds so water can drain without eroding the roots.
Source: VietLayers editorial exampleĐội thi công đặt nắp rãnh chắc chắn để người đi bộ không hụt chân.
The construction crew secures the drain cover so pedestrians do not step into the opening.
Source: VietLayers editorial exampleNước trong rãnh có mùi lạ nên phường lấy mẫu thay vì chỉ xịt khử mùi.
The water in the channel smells unusual, so the ward takes a sample instead of merely spraying deodorizer.
Source: VietLayers editorial exampleChú Tư đào rãnh nông dẫn nước mưa ra mương, chừa lối cho xe đẩy đi qua.
Uncle Tư digs a shallow channel to direct rainwater to the ditch while leaving room for the cart.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Phần lõm kéo dài, tương đối hẹp, có thể hình thành tự nhiên hoặc được gia công để giữ, dẫn hay ăn khớp với bộ phận khác.
🇬🇧 A long, relatively narrow depression, natural or machined, that may hold, guide, or engage another part.
Ví dụ dùng từ:
Cánh cửa lùa bị kẹt vì cát lọt vào rãnh trượt phía dưới.
The sliding door jams because sand has entered the lower track groove.
Source: VietLayers editorial exampleThợ đo chiều rộng rãnh then trước khi tiện chi tiết thay thế.
The machinist measures the keyway width before turning the replacement part.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc bàn có một rãnh nông để bút khỏi lăn xuống đất.
The desk has a shallow groove that keeps pens from rolling onto the floor.
Source: VietLayers editorial exampleVết nứt cắt ngang rãnh có sẵn, nên kỹ sư ghi riêng hai dạng hư hỏng.
The crack crosses an existing groove, so the engineer records the two kinds of damage separately.
Source: VietLayers editorial exampleRon cao su phải nằm khít trong rãnh thì nắp hộp mới kín nước.
The rubber seal must sit snugly in the groove for the case lid to be watertight.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lại có mương rãnh nước mưa không đọng được, nên bắp mới trúng.”
“- Cái rãnh này chạy đến đây là hết hay sao bác?”
“"Nòng không xẻ rãnh nên đạn không đi xa.”
“Có đứa cưa cái rãnh cột nhà bằng tre bương, để dành tới cuối năm.”