Nghĩa của “rây” là gì?
dụng cụ lưới mắt nhỏ dùng tách phần mịn, phần thô hoặc chất lỏng
Tiếng Anh: Rây is a fine-mesh sieve or strainer, and as a verb means to shake material through such a mesh so finer particles or liquid pass while coarser matter is retained.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Rây vừa là (1) danh từ chỉ dụng cụ có vải thưa hoặc lưới mắt nhỏ căng trên khung để tách phần mịn, phần thô hoặc chất lỏng: cái rây, rây bột (sieve; fine-mesh strainer); vừa là (2) động từ cho nguyên liệu vô dụng cụ đó rồi lắc hoặc đảo để phần đủ nhỏ lọt qua: rây bột, rây đường (to sieve; sift; strain). Kích thước mắt rây và nguyên liệu quyết định phần nào đi qua; hành động rây không tự làm nguyên liệu sạch, vô trùng hay an toàn. Phân biệt rây với sàng thường dùng mắt lớn hơn/chuyển động khác, lọc là khái niệm rộng hơn, rảy là làm văng giọt nước, và ray là thanh đường sắt. Tab Nôm ghi 篩 theo chứng tích trực tiếp rây bột.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “rây”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dụng cụ gồm lưới hoặc vải thưa căng trên khung, cho phần đủ nhỏ hay chất lỏng đi qua và giữ lại phần lớn hơn.
🇬🇧 A framed fine mesh or cloth that lets sufficiently small particles or liquid pass while retaining coarser material.
Thí dụ:
Má lấy cái rây mắt mịn để chuẩn bị bột làm bánh.
Mom takes out a fine-mesh sieve to prepare flour for the cake.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCái rây inox được treo khô cạnh chạn sau khi rửa.
The stainless-steel sieve hangs dry beside the cupboard after washing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtMắt rây quá lớn sẽ không giữ được những cục bột nhỏ.
A sieve with overly large openings will not retain small flour lumps.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtQuán dành một chiếc rây riêng cho nguyên liệu có nguy cơ gây dị ứng.
The kitchen keeps a separate sieve for an ingredient that may cause allergies.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt🇻🇳 Cho vật liệu vô rây rồi lắc, đảo hoặc ép nhẹ để phân riêng theo kích thước hạt hoặc trạng thái rắn và lỏng.
🇬🇧 To shake, move, or gently press material through a sieve in order to separate it by particle size or solid-liquid state.
Thí dụ:
Chị rây bột hai lượt để phá những cục bị vón trước khi trộn.
She sifts the flour twice to break up lumps before mixing.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtĐầu bếp rây đường bột lên mặt bánh ngay trước khi dọn.
The cook sifts powdered sugar over the cake just before serving.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKỹ thuật viên rây mẫu qua cỡ lưới đã ghi trong quy trình.
The technician sieves the sample through the mesh size specified in the procedure.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtRây cho mịn không có nghĩa nguyên liệu đã được khử khuẩn.
Sieving something finely does not mean the ingredient has been sanitized.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong công thức này, rây là sàng bột qua lưới chứ không phải rảy nước vào tô.
In this recipe, rây means sifting flour through mesh, not sprinkling water into the bowl.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười học chọn sift cho rây bột và strain khi rây một hỗn hợp có chất lỏng.
The learner chooses sift for rây bột and strain when rây is used with a liquid mixture.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “rây”
“rây” nghĩa là gì?
dụng cụ lưới mắt nhỏ dùng tách phần mịn, phần thô hoặc chất lỏng
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.