Giải nghĩa nhanh:

Rành rành means plainly visible or unmistakably apparent; with memory verbs it can mean vividly and distinctly remembered.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rành rành(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rành rành` là dạng láy nhấn mạnh mức rất rõ, hiện ra trước mắt hoặc dễ nhận biết: `chứng cứ rành rành`, `sai rành rành` (*plain; unmistakable; in plain sight*). Khi đi với `nhớ`, cụm này có thể chỉ ký ức còn rõ từng nét (*remember vividly*), nhưng độ rõ chủ quan của ký ức không tự biến ký ức thành chứng cứ chính xác. `Rành rành` nhấn tính hiển hiện; `rành rẽ` nhấn hiểu hoặc trình bày rõ, còn `rành rọt` thường nhấn lời nói rõ từng tiếng hoặc lời kể đâu ra đấy. Dùng `rành rành` để kết luận sai phạm vẫn cần chỉ ra dữ kiện, không thay cho điều tra hay quy trình pháp lý. Các thành ngữ `rành rành như ban ngày`, `rành rành như in` là so sánh nhấn mạnh, không phải số đo. Tab `𤋶` ghi lớp Nôm của `rành`, không phân loại cụm là Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1hiện rõ hoặc dễ nhận biết đến mức khó phủ nhậnNhận biết; chứng cứ; đánh giá[neutral]
B1

🇻🇳 Rõ trước mắt hoặc rõ qua dấu hiệu trực tiếp, được dùng để nhấn mạnh rằng điều ấy không kín hay mơ hồ.

🇬🇧 Plainly visible or directly apparent, emphasizing that something is not hidden or ambiguous.

Grammar Patterns:
danh từ + rành rànhtính từ/động từ + rành rànhrành rành + trước mắt

Ví dụ dùng từ:

Mốc sơn còn rành rành trên tường, nhưng vẫn phải đo lại trước khi kết luận ranh đất.

The paint mark is still plainly visible on the wall, but the land boundary must still be remeasured before any conclusion.

Source: VietLayers editorial example

Hóa đơn ghi rành rành hai món, không phải ba món như bản tổng hợp.

The receipt plainly lists two items, not three as stated in the summary.

Source: VietLayers editorial example

Lỗi chính tả nằm rành rành ở tiêu đề nên biên tập viên sửa trước khi đăng.

The spelling error is plainly visible in the headline, so the editor fixes it before publication.

Source: VietLayers editorial example

Dấu nước rành rành trên trần cho thấy chỗ ấy từng bị thấm, chưa xác định được nguồn rò.

The clear water stain on the ceiling shows that the spot has leaked before, though the source is not yet known.

Source: VietLayers editorial example

Camera ghi rành rành chiếc xe đi qua, nhưng biển số bị lóa nên không đọc chắc được.

The camera plainly records the vehicle passing, but glare prevents a reliable reading of the plate.

Source: VietLayers editorial example

Bảng tính cộng sai rành rành; nhóm sửa công thức thay vì đổ lỗi cho người nhập liệu.

The spreadsheet is plainly adding the figures incorrectly; the team fixes the formula instead of blaming the data-entry worker.

Source: VietLayers editorial example
2được nhớ lại rất rõ và sống độngKý ức; hồi tưởng[neutral]
B2

🇻🇳 Còn hiện rõ trong ký ức với nhiều nét hoặc diễn biến mà người nhớ cảm thấy có thể hình dung lại.

🇬🇧 Remembered vividly and distinctly, with details that feel easy to picture again.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
nhớ + rành rành + sự việccòn + rành rành + trong + trí nhớ

Ví dụ dùng từ:

Ngoại còn nhớ rành rành buổi chợ nổi năm ấy, dù ngày tháng cụ thể phải coi lại sổ.

Grandmother vividly remembers that floating-market morning, though the exact date must be checked in the records.

Source: VietLayers editorial example

Tôi nhớ rành rành mình đã khóa cửa, nhưng vẫn kiểm tra camera thay vì chỉ tin trí nhớ.

I vividly remember locking the door, but I check the camera rather than relying on memory alone.

Source: VietLayers editorial example

Cậu kể còn rành rành tiếng rao khuya trước hẻm, một ký ức sống động chứ không phải bản ghi âm.

He says the late-night street call outside the alley remains vivid in his memory; it is a recollection, not a recording.

Source: VietLayers editorial example

Khung cảnh bến xe cũ còn rành rành như in trong trí bà sau nhiều chục năm.

The old bus-station scene remains vividly imprinted in her mind after many decades.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Trâu nhà, trâu hgé nuôi lớn lên rành rành vậy mà ông ta dám quả quyết là trâu ăn trộm.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Anh hùng rơm
Trong phòng tối om có cái gông rất nặng, trên gông khắc rành rành tên họ của mình.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Chợ Mảnh Ma Nam Định
Chủ ngục tra sổ rồi đáp: -Thủ Huồn là người ở tỉnh Gia Định, làm thơ lại tại dinh Tổng Trấn, cậy thế hiếp cô, vì tiền bạc mà dân lành vô tội sống làm ra chết, phải làm ra quấy, cho vay một vốn mười lời, làm nhiều điều bất nhân, bất nghĩa, tiếng người ta thán rất nhiều, đã có lắm người đầu cáo, tội trạng được ghi rành rành tại đây.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Sự tích chùa Thủ Huồn
Anh ta không dám ngó lâu, không dám nhìn kỹ những dấu vết bạo hành của mấy tên Thổ để lại còn in rành rành trên người Thơm, và hối hả đỡ nhẹ chân Thơm lên, lập cập xỏ ống quần vào.
Lê XuyênChú Tư Cầu, Chương 7