Giải nghĩa nhanh:

Rành most often means to know something well or be thoroughly familiar with it; older or regional uses can also mean clear, or exclusively of one kind.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
rành(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Rành` thường nhất là biết rõ, quen thuộc hoặc làm thành thạo trong một phạm vi cụ thể: `rành đường`, `rành nghề`, `rành máy` (*know well; be familiar with; be proficient in*). Từ đặc biệt tự nhiên trong lời Sài Gòn–Nam Bộ và miền Trung, nhưng người nói ở nhiều vùng đều hiểu. `Rành` không tự chứng minh người ấy là chuyên gia, có chứng chỉ hay đúng về mọi mặt; bổ ngữ quyết định phạm vi biết. Hai nét cũ/vùng hơn là (1) rõ, phân biệt được trong lời nói hoặc giải thích và (2) chỉ thuần một loại, như `bán rành đồ gỗ`; khi viết hiện đại nên dùng `rõ` hoặc `chỉ/toàn` nếu độc giả có thể hiểu lầm. Phân biệt `rành` với `sành` thiên khả năng thẩm định, `thạo` thiên năng lực thao tác, `rảnh` là không bận và `ranh` là đường phân chia hoặc sắc thái khôn lỏi. Tab `𤋶` là chứng tích Nôm, không biến từ này thành Hán–Việt.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1biết rõ, quen thuộc hoặc thành thạo trong một phạm viKiến thức; kinh nghiệm; kỹ năng[regional]
A2

🇻🇳 Có hiểu biết hoặc kinh nghiệm đủ sâu về một nơi, việc, nghề, ngôn ngữ hay dụng cụ cụ thể.

🇬🇧 To know, understand, or be practically familiar with a particular place, task, field, language, or tool.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + rành + danh từrành + về + lĩnh vựckhông/chưa + rành + đối tượng

Ví dụ dùng từ:

Chú Tư rành đường Chợ Lớn nên chọn lối ít kẹt xe cho cả nhóm.

Uncle Tu knows the streets of Cho Lon well, so he chooses a less congested route for the group.

Source: VietLayers editorial example

Cô thợ rành máy may cũ, nhưng vẫn đọc hướng dẫn trước khi thay bộ phận mới.

The seamstress is familiar with old sewing machines, but she still reads the instructions before replacing a new part.

Source: VietLayers editorial example

Tôi không rành luật thuế nên nhờ người có chuyên môn kiểm tra hồ sơ.

I am not well versed in tax law, so I ask a qualified professional to review the documents.

Source: VietLayers editorial example

Bà ngoại rành sáu câu vọng cổ và chỉ cho cháu chỗ xuống hò đúng nhịp.

Grandmother knows the six lines of a vọng cổ song well and shows her grandchild where to enter on the beat.

Source: VietLayers editorial example

Bạn mới vô làm chưa rành việc thì cứ hỏi, đừng đoán rồi sửa dữ liệu thật.

If you are new and do not yet know the work well, ask instead of guessing and changing live data.

Source: VietLayers editorial example

Anh ấy rành tiếng Pháp trong giao tiếp, nhưng không tự nhận đủ sức dịch hợp đồng pháp lý.

He is proficient in conversational French but does not claim to be qualified to translate legal contracts.

Source: VietLayers editorial example

Má rành cách lựa cá tươi ở chợ, còn tên khoa học của loài thì má không khẳng định.

Mother knows how to choose fresh fish at the market but does not claim to know the species' scientific name.

Source: VietLayers editorial example
2rõ, dễ nghe hoặc dễ hiểu theo cách dùng vùng và cũLời nói; cách giải thích[regional]
B2

🇻🇳 Trong cách dùng vùng hoặc cũ, rõ thành từng phần để người khác nghe hay hiểu được.

🇬🇧 In regional or older usage, clear enough in its parts to be heard or understood distinctly.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ nói/giải thích + rànhkhông + nghe/cắt nghĩa + rành

Ví dụ dùng từ:

Ông nói chậm và rành từng tiếng để người ngồi cuối phòng cũng nghe được.

He speaks slowly and distinctly so that people at the back of the room can hear each word.

Source: VietLayers editorial example
3chỉ toàn một loại, không xen loại khác theo cách dùng cũPhạm vi; phân loại; buôn bán[archaic]
C1

🇻🇳 Trong cách dùng cũ hoặc địa phương, giới hạn hàng hóa hay sự vật được nói đến ở một loại duy nhất.

🇬🇧 In older or regional usage, exclusively of the stated kind, with no other category mixed in.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
động từ + rành + loại hàngrành + danh từ chỉ loại

Ví dụ dùng từ:

Tờ quảng cáo cũ ghi tiệm bán rành đồ mây tre, nghĩa là tiệm chỉ chuyên loại hàng ấy.

The old advertisement says the shop sells exclusively rattan and bamboo goods, meaning it specializes only in that category.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu xưa này, bán rành hàng thủ công nghĩa là chỉ bán hàng thủ công, không phải bán rất thạo.

In this older sentence, bán rành hàng thủ công means selling handicrafts only, not selling them very skilfully.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Chú Bảy rành nghề bắt rùa quá!
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Cấm bắt rùa