Quy tụ means to gather, bring together, or converge around a place, person, purpose, or focal point.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quy tụ` là cùng hướng về, tập hợp hoặc làm cho người, vật, nguồn lực hay sự chú ý tập trung quanh một nơi, một đầu mối hoặc mục đích: *gather; bring together; converge; attract*. Từ có thể dùng nội động trong `mọi người quy tụ về…` và ngoại động trong `quy tụ nhân tài`. Sự quy tụ chỉ nói có yếu tố tập trung; nó không tự chứng minh các bên đồng ý, đoàn kết, ở lại lâu, được đại diện đầy đủ hay cùng một lợi ích. Phân biệt `quy tụ` với `tụ tập` trung tính hoặc đôi khi mang sắc thái đám đông, `hội tụ` nhấn gặp tại một điểm và dùng nhiều trong kỹ thuật, `đoàn tụ` là gặp lại người thân, `tập hợp` là gom theo tiêu chí, và `thu hút` chỉ làm nảy sinh chú ý hay kéo đến. `Qui tụ` là dạng chính tả cũ. Tab ghi trọn `歸聚`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tập trung nhiều người, vật, nguồn lực hoặc sự chú ý quanh một điểm, chủ thể hay mục tiêu chung.
🇬🇧 To gather or cause people, resources, things, or attention to converge around a focal point or purpose.
Ví dụ dùng từ:
Chợ đầu mối quy tụ thương lái từ nhiều tỉnh vào lúc rạng sáng.
The wholesale market draws traders from several provinces at dawn.
Source: VietLayers editorial exampleChương trình quy tụ các nhà nghiên cứu nhưng không có nghĩa họ đồng ý với mọi kết luận.
The programme brings researchers together without implying that they agree on every conclusion.
Source: VietLayers editorial exampleDòng người quy tụ về quảng trường theo các lối vào đã được hướng dẫn.
People converge on the square through the designated entrances.
Source: VietLayers editorial exampleQuỹ nhỏ quy tụ nguồn lực của nhiều hộ để sửa cây cầu chung.
The small fund pools resources from several households to repair the shared bridge.
Source: VietLayers editorial exampleMột người có thể quy tụ đồng đội bằng uy tín, nhưng uy tín ấy vẫn phải được đánh giá qua hành động.
A person may rally teammates through credibility, but that credibility must still be judged by actions.
Source: VietLayers editorial exampleQuy tụ khác đoàn tụ: hội thảo quy tụ chuyên gia, còn gia đình đoàn tụ sau thời gian xa cách.
Gathering differs from reunion: a conference brings experts together, while a family reunites after separation.
Source: VietLayers editorial exampleBến sông từng là nơi quy tụ ghe chở lúa, nay chỉ còn vài chuyến nhỏ.
The river landing once gathered rice boats, but now only a few small trips remain.
Source: VietLayers editorial exampleDữ liệu quy tụ ở một máy chủ chưa chắc đã được quản trị an toàn hoặc hợp pháp.
Data being centralized on one server does not prove that they are managed safely or lawfully.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói Tết tới con cháu về đông đủ; bài giới thiệu viết ngôi nhà là nơi quy tụ nhiều thế hệ.
Mother says the children and grandchildren all return for Tết; the introduction calls the house a gathering place for several generations.
Source: VietLayers editorial exampleLời kêu gọi quy tụ cộng đồng phải nói rõ ai được tham gia và ai đang còn bị bỏ sót.
A call to bring the community together should state who may participate and who remains excluded.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lúc ban đầu, lớp thì lo quy tụ tá điền, lớp thì lo cất chòi cất trại nên Vĩnh Thái để Hương hào Điều ở trên ruộng rồi một vài ngày chàng chạy lên thăm chừng và đốc sức một lần.”
“Bà lớn không thuận ý, bà nói hai con tuổi đã lớn mà chưa có đôi bạn, Cần Thơ là xứ quê mùa có trai nào xứng đáng đâu cho bà gả con, nên bà khuyên quan lớn về ở Sài Gòn là chỗ quy tụ nhân tài, đặng có thể kén rể hiền cho con trao thân gởi phận.”
“Ngài muốn cho lưu dân quy tụ để mở đất.”
“"Hội đồng đã quy tụ đầy đủ.”