Quy tắc is a rule: a stated or recognized instruction, pattern, or condition that tells participants how to act, decide, form something, or play within a defined scope.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quy tắc` là điều, khuôn hoặc cách thức được đặt ra hay thừa nhận để hướng dẫn hành động, quyết định, cấu tạo hoặc cuộc chơi trong một phạm vi: *rule*. Có quy tắc mang tính bắt buộc do tổ chức đặt ra, quy tắc nghề nghiệp, quy tắc ngữ pháp mô tả/cấu tạo, quy tắc tính toán, và luật chơi do các bên chấp nhận. Phải nêu `quy tắc nào`, ai đặt ra, áp dụng cho ai, ở phiên bản và tình huống nào; từ này không tự cho biết cấp pháp lý, chế tài hay không có ngoại lệ. Phân biệt `quy tắc` với `quy định` là điều khoản đã đặt ra trong văn bản, `quy chế` là cả hệ điều lệ, `quy trình` là chuỗi bước, `nguyên tắc` là nền tảng chỉ đạo rộng hơn, và `quy luật` mô tả mối quan hệ của hiện tượng. `Luật chơi` là đối ứng tự nhiên trong trò chơi hoặc nghĩa chuyển, nhưng không thay được mọi `rule`. `Qui tắc` là dạng cũ. Tab ghi trọn `規則`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Một chỉ dẫn hoặc điều kiện xác định cách người tham gia phải hành động, tính toán, cấu tạo hay ra quyết định trong phạm vi cụ thể.
🇬🇧 An instruction or condition governing how participants act, calculate, form something, or make decisions within a particular scope.
Ví dụ dùng từ:
Trò chơi có quy tắc mỗi người chỉ rút một lá trong một lượt.
The game has a rule allowing each player to draw only one card per turn.
Source: VietLayers editorial exampleQuy tắc ứng xử của nhóm cấm công khai thông tin riêng của thành viên nếu chưa được đồng ý.
The group's code of conduct prohibits disclosing a member's private information without consent.
Source: VietLayers editorial exampleThầy giải quy tắc đặt dấu phẩy rồi đưa cả ví dụ đúng lẫn trường hợp ngoại lệ.
The teacher explains the comma rule and gives both valid examples and exceptions.
Source: VietLayers editorial exampleBảng tính áp dụng quy tắc làm tròn đến hai chữ số thập phân ở bước cuối.
The spreadsheet applies a rule of rounding to two decimal places at the final step.
Source: VietLayers editorial exampleMột quy tắc nội bộ không tự trở thành pháp luật chỉ vì mọi nhân viên phải theo trong giờ làm.
An internal rule does not become law merely because employees must follow it at work.
Source: VietLayers editorial exampleQuy tắc khác quy trình: quy tắc nói điều phải hoặc không được làm, còn quy trình sắp các bước thực hiện.
A rule differs from a procedure: a rule states what must or must not be done, while a procedure orders the steps.
Source: VietLayers editorial exampleNhóm sửa quy tắc cuộc thi trước khi mở đăng ký và lưu lại số phiên bản.
The organizers revise the competition rules before registration opens and preserve the version number.
Source: VietLayers editorial exampleCâu theo quy tắc phải nói rõ quy tắc của môn, tổ chức hay hệ ngữ pháp nào.
The phrase according to the rule must identify the relevant sport, organization, or grammatical system.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói vô bàn chơi thì theo luật chơi; bản hướng dẫn viết trang trọng hơn là tuân thủ quy tắc đã công bố.
Mother says that anyone joining the table follows the game rules; the formal instructions say to comply with the published rules.
Source: VietLayers editorial examplePhá một quy tắc có thể dẫn đến hậu quả do hệ thống đặt ra, nhưng không mặc định là phạm tội.
Breaking a rule may trigger a consequence set by the system, but it does not automatically constitute a crime.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Phải tổ chức một cuộc kháng chiến cho có quy tắc, có kỷ luật.”