quy chế

nounB1
Giải nghĩa nhanh:

Quy chế is a set of regulations governing how an organization, programme, or defined activity operates and how responsibilities are assigned.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quy chế(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quy chế` là hệ thống điều lệ hoặc những điều được đặt ra để nhiều người, bộ phận hay đơn vị cùng theo trong một phạm vi hoạt động: *regulations; rules; governing statutes* tùy loại văn bản. Một quy chế thường nói về tổ chức, cách vận hành, quyền hạn, trách nhiệm, tiêu chí hoặc quan hệ phối hợp; phải nêu tên, cơ quan ban hành, phạm vi, phiên bản và hiệu lực khi câu mang giá trị hành chính–pháp lý. Không gọi mọi lời dặn, nội quy một phòng, chính sách, quy trình thao tác hay luật của nhà nước là quy chế. `Theo quy chế` không tự chứng minh quyết định đúng luật, công bằng hoặc còn hiệu lực. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ có thể diễn giải là `lệ chung của cơ quan`, nhưng khi dẫn văn bản phải giữ đúng danh xưng. Tab ghi `規制`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1hệ thống điều lệ chi phối tổ chức và hoạt động trong một phạm vi xác địnhTổ chức; quản trị; hành chính[formal]
B1

🇻🇳 Tập hợp các điều do chủ thể có thẩm quyền trong một phạm vi đặt ra để tổ chức hoạt động, phân quyền, giao trách nhiệm hoặc xác định cách xử lý chung.

🇬🇧 A body of rules established within a defined scope to govern operations, allocate authority, assign responsibilities, or prescribe common handling.

Grammar Patterns:
quy chế + về/của + hoạt độngban hành/sửa đổi + quy chếtheo + điều + số + của quy chếquy chế + có hiệu lực + từ

Ví dụ dùng từ:

Hội đồng ban hành quy chế làm việc, ghi rõ ai triệu tập họp và ai ký biên bản.

The council issues working regulations specifying who convenes meetings and who signs the minutes.

Source: VietLayers editorial example

Quy chế học bổng nêu tiêu chí xét, hồ sơ cần nộp và cách giải quyết khiếu nại.

The scholarship regulations state the selection criteria, required documents, and complaint process.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên dẫn đúng điều khoản của quy chế thay vì nói chung chung là công ty có lệ vậy.

The employee cites the exact provision of the regulations instead of vaguely saying that this is just company practice.

Source: VietLayers editorial example

Một thư nhắc việc không tự trở thành quy chế nếu chưa được ban hành với phạm vi và thẩm quyền thích hợp.

A reminder email does not become a set of regulations merely because it was sent; it must be issued with an appropriate scope and authority.

Source: VietLayers editorial example

Quy chế khác quy trình: quy chế đặt khung quyền và trách nhiệm, còn quy trình thường xếp các bước thực hiện.

Regulations differ from a procedure: regulations set the framework of authority and responsibility, while a procedure usually sequences actions.

Source: VietLayers editorial example

Câu theo quy chế phải cho biết quy chế nào và bản có hiệu lực vào thời điểm đang xét.

The phrase under the regulations should identify which regulations and which version was in force at the relevant time.

Source: VietLayers editorial example

Ban tổ chức sửa quy chế cuộc thi trước ngày nhận bài rồi công bố thay đổi cho mọi thí sinh.

The organizers amend the competition rules before submissions open and publish the change for all entrants.

Source: VietLayers editorial example

Quy chế nội bộ không thể tự tạo thẩm quyền trái với văn bản pháp luật cao hơn.

Internal regulations cannot create authority that conflicts with higher-ranking law.

Source: VietLayers editorial example

Má nói ở đâu cũng có lệ chung, nhưng bản dịch hành chính vẫn giữ quy chế là regulations chứ không hạ thành custom.

Mother says every place has its own common rules, but an administrative translation retains regulations for quy chế rather than reducing it to custom.

Source: VietLayers editorial example

Tên quy chế tuyển sinh chưa đủ cho biết mọi trường áp dụng giống nhau; phải đọc phạm vi của văn bản.

The title admissions regulations does not show that every institution applies the same rules; the document's scope must be read.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Họ Mạc ở Hà Tiên được chúa Nguyễn cho hưởng quy chế tự trị.
Sơn NamLịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Nhu cầu phát triển xứ đàng trong, phục quốc và củng cố quốc gia
– Nghĩa là quy chế tổ chức, thành lập, điều hành từ Trung Ương đến các tính, quận, xã.
Kim NhậtVề R, Thử lửa
Vậy cần phải định ngay một quy chế cho công chức toàn quốc.
Nghiêm Kế TổViệt Nam Máu Lửa, III. Chính Nghĩa Quốc Gia
Việc học hành, thi cử đúng quy chế do nhà nước ban hành.
Toan ÁnhPhong Tục Việt Nam, Gây Dựng Con Cái