quy ước

nounverbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quy ước is a convention or agreed rule; as a verb, it means to define or stipulate a notation, sign, term, or assumption for use within a stated system.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quy ước(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quy ước` vừa là thỏa thuận hoặc điều chung mà một nhóm thống nhất dùng để phối hợp hành động (*convention; agreed rule; compact*), vừa là động từ chỉ việc định nghĩa trước một dấu hiệu, cách ghi, chiều, thuật ngữ hay giả định để dùng nhất quán trong một hệ (*define by convention; stipulate*). Quy ước có giá trị trong đúng cộng đồng, tài liệu hay hệ thống đã chấp nhận nó; không tự ràng buộc người ngoài, không cao hơn pháp luật và không tự trở thành sự thật tự nhiên. `Quy ước dấu` trong toán–lý là cách chọn nhất quán, không phải quy luật vật lý. Phân biệt `quy ước` với `quy định` do chủ thể đặt ra, `giao ước` là lời cam kết giữa các bên, `hương ước` là tên loại văn bản cộng đồng cụ thể, `ký hiệu` là bản thân dấu và `giả định` là điều tạm chấp nhận để suy luận. `Qui ước` là dạng cũ. Tab ghi trọn `規約`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1thỏa thuận hoặc điều chung được một nhóm chấp nhận để cùng làm theoCộng đồng; tổ chức; giao tiếp[neutral]
B1

🇻🇳 Điều được các thành viên thống nhất hoặc thừa nhận làm cách phối hợp và xử sự trong một phạm vi xác định.

🇬🇧 A convention or agreed rule accepted by a group for coordination or conduct within a defined scope.

Grammar Patterns:
quy ước + của/giữa + nhómlập/thống nhất/sửa + quy ướctheo + quy ước + đã công bố

Ví dụ dùng từ:

Tổ dân phố thống nhất quy ước báo trước khi tổ chức việc có âm thanh lớn vào buổi tối.

The neighbourhood agrees on a convention requiring advance notice for loud evening events.

Source: VietLayers editorial example

Quy ước của câu lạc bộ chỉ áp dụng cho thành viên đã tham gia, không tự ràng buộc cả khu phố.

The club's agreed rules apply only to participating members and do not automatically bind the whole neighbourhood.

Source: VietLayers editorial example

Một quy ước cộng đồng không được dùng để tước quyền mà pháp luật bảo vệ.

A community convention cannot be used to remove a legally protected right.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm sửa quy ước sau khi nghe ý kiến của người khuyết tật về lối tiếp cận địa điểm họp.

The group revises its convention after hearing disabled participants' views on access to the meeting venue.

Source: VietLayers editorial example

Má nói nhà mình có lệ vậy, nhưng muốn gọi là quy ước chung thì mọi người phải biết và cùng chấp nhận.

Mother says that is the family custom, but calling it a shared convention requires everyone to know and accept it.

Source: VietLayers editorial example
2định trước cách hiểu hoặc cách dùng dấu, chiều, thuật ngữ hay giả định trong một hệToán học; khoa học; kỹ thuật; biên tập[formal]
B2

🇻🇳 Chọn và công bố một cách biểu diễn hoặc cách hiểu để mọi phép tính, tài liệu hay trao đổi trong phạm vi ấy dùng nhất quán.

🇬🇧 To define by convention a notation, direction, term, or assumption for consistent use within a system.

Grammar Patterns:
quy ước + ký hiệu + là + giá trịquy ước + rằng + mệnh đềđược quy ước + là/dương/âm

Ví dụ dùng từ:

Trong sơ đồ, nhóm quy ước đường liền là kết nối đang hoạt động và đường đứt là kết nối dự phòng.

In the diagram, the team defines a solid line as an active connection and a dashed line as a backup.

Source: VietLayers editorial example

Bài toán quy ước chiều quay kim đồng hồ là âm trước khi lập phương trình.

The problem adopts clockwise rotation as negative before setting up the equation.

Source: VietLayers editorial example

Ký hiệu x được quy ước là số hộ đã trả lời, không phải tổng số hộ được mời.

The symbol x is defined as the number of responding households, not all households invited.

Source: VietLayers editorial example

Đổi quy ước dấu không làm hiện tượng vật lý đổi, nhưng mọi công thức liên quan phải đổi nhất quán.

Changing the sign convention does not change the physical phenomenon, but all related formulas must change consistently.

Source: VietLayers editorial example

Tài liệu quy ước từ ngày là ngày theo múi giờ Việt Nam để tránh lệch mốc dữ liệu.

The document defines day according to Vietnam time to avoid shifting data boundaries.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chỉ vì theo quy ước đại hội Thái Sơn, chẳng một đối thủ nào được sử dụng ám khí.
Kim DungÂn Thù Kiếm Lục, Chương 32
Theo quy ước, ta lấy giòng thứ 5 trong trang 208 của cuốn sách này làm chìa khóa.
Người Thứ TámZ.28 Bạn Muốn Thành Gián Điệp ?, II. Gián Điệp, Bạn Làm Gì ?
Tôi không ngờ bọn ông dám ngang nhiên chà đạp lên các quy ước hàng hải quốc tế.
Người Thứ TámZ.28 Điệp Viên Áo Tím, VIII. Đại tây dương bốc lửa
Theo quy ước giữa chúng tôi, đứa con chung đầu tiên sẽ mang tên Văn Bình.
Người Thứ TámZ.28 Nữ Thần Ám Sát, II. Kế Hoạch ám Sát