quy đổi

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quy đổi means to convert a value, unit, score, or category into another system by an explicit rate, formula, or equivalence rule.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quy đổi(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quy đổi` là chuyển một giá trị, đơn vị, điểm số hoặc loại dữ liệu sang hệ khác theo tỉ lệ, công thức hay quy tắc tương đương đã xác định: *convert; express in equivalent terms*. Kết quả chỉ có nghĩa khi biết đại lượng gốc, đơn vị đích, quy tắc làm tròn, tỉ giá hoặc bảng tương đương và thời điểm áp dụng. `Quy đổi` không phải lúc nào cũng là `đổi` theo nghĩa giao dịch, không làm biến đổi vật thể, và không tự bảo đảm hai thứ tương đương về mọi phương diện thực tế hay pháp lý. Phân biệt `chuyển đổi` là khái niệm rộng hơn, `quy ra` là biểu đạt về một đơn vị/mốc chung, `hoán đổi` là đổi vị trí hoặc trao đổi hai phía, và `ước tính` là kết quả gần đúng. Nguồn từ nguyên đủ chắc chỉ cho phép nối thành tố `quy` với `規`; chưa có chứng tích đáng tin cho một tổ hợp Hán cổ cố định của toàn cụm, nên tab không dựng mặt chữ ghép và không gán chữ cho `đổi`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1chuyển giá trị sang hệ khác theo tỉ lệ, công thức hoặc bảng tương đươngĐo lường; tài chính; giáo dục; dữ liệu[neutral]
B1

🇻🇳 Biểu diễn lại một đại lượng, số tiền, điểm số hoặc phân loại trong một hệ khác bằng quy tắc chuyển đã nêu.

🇬🇧 To convert a quantity, amount, score, or classification into another system under a stated conversion rule.

Grammar Patterns:
quy đổi + giá trị + sang/thành + hệ đíchquy đổi + theo + tỉ lệ/công thứcđược quy đổi + ra + đơn vị

Ví dụ dùng từ:

Kỹ thuật viên quy đổi ba nghìn milimét thành ba mét trước khi điền bảng.

The technician converts three thousand millimetres to three metres before completing the table.

Source: VietLayers editorial example

Ngân hàng quy đổi số tiền theo tỉ giá niêm yết tại thời điểm giao dịch, không theo tỉ giá hôm qua.

The bank converts the amount at the exchange rate posted at the transaction time, not yesterday's rate.

Source: VietLayers editorial example

Trường quy đổi điểm chứng chỉ theo bảng công bố cho đúng khóa tuyển sinh ấy.

The university converts certificate scores using the table published for that admissions cycle.

Source: VietLayers editorial example

Bếp quy đổi công thức từ bốn phần ăn sang mười phần rồi cân lại từng nguyên liệu.

The kitchen scales the recipe from four servings to ten and then weighs each ingredient again.

Source: VietLayers editorial example

Phần mềm quy đổi nhiệt độ từ độ C sang độ F bằng công thức, chứ không chỉ thay ký hiệu đơn vị.

The software converts Celsius to Fahrenheit by formula rather than merely replacing the unit symbol.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo quy đổi mọi khoản chi về đồng Việt Nam và ghi rõ ngày lấy tỉ giá.

The report converts every expense into Vietnamese dong and states the exchange-rate date.

Source: VietLayers editorial example

Nhóm nghiên cứu quy đổi mức tiêu thụ về cùng đơn vị mỗi người mỗi ngày để so sánh.

The research team converts consumption to the same per-person-per-day unit for comparison.

Source: VietLayers editorial example

Không thể quy đổi hai bằng cấp chỉ bằng số năm học nếu cơ quan công nhận chưa có bảng tương đương.

Two qualifications cannot be treated as equivalent solely by years of study when the recognition authority has no equivalence table.

Source: VietLayers editorial example

Cô Tư nói quy ra tiền cho dễ hiểu, nhưng bản chính thức vẫn phải ghi cách quy đổi và quy tắc làm tròn.

Aunt Tư says to express it in money for clarity, but the official version must still state the conversion method and rounding rule.

Source: VietLayers editorial example

Một con số đã quy đổi không tự chính xác tuyệt đối; sai số của dữ liệu gốc vẫn còn.

A converted figure is not automatically exact; uncertainty in the original data remains.

Source: VietLayers editorial example