Quyền lợi means the rights, entitlements, and legitimate interests or benefits that a person or group may claim, receive, or have protected.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quyền lợi` là những điều một người hay nhóm được làm, được hưởng, được yêu cầu hoặc có lợi ích chính đáng cần được bảo vệ theo pháp luật, hợp đồng, chương trình hay quan hệ cụ thể: *rights and interests; entitlements; benefits* tùy cảnh. `Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng` thường là *protect consumers' rights and interests*; `quyền lợi bảo hiểm` có thể là *insurance benefits/coverage entitlements* nhưng chỉ trong điều kiện của hợp đồng và quy định áp dụng. Không dịch mọi trường hợp bằng *benefits*, vì từ còn bao gồm quyền yêu cầu và lợi ích hợp pháp; cũng không đồng nhất `quyền lợi` với `đặc quyền`, lợi ích riêng bất kể người khác, `phúc lợi` do một hệ thống cung cấp hay `quyền hạn` để ra quyết định. Tên chương trình hoặc lời quảng cáo không tự tạo quyền lợi nếu thiếu căn cứ; ngược lại, không được dùng chữ thủ tục để xóa quyền đã được bảo đảm. Nguồn Hán Nôm còn ghi nét cũ của `權利` liên quan quyền thế và lợi lộc; mục hiện đại ưu tiên nghĩa quyền và lợi ích được công nhận, còn nghĩa cũ phải có nhãn lịch sử. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có thể nói `phần mình được hưởng`, `quyền của mình`; cần tránh hiểu `phần` như chia đều nếu văn bản không nói vậy. Tab ghi trọn `權利`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tập hợp các quyền, phần được hưởng và lợi ích chính đáng của một người hoặc nhóm theo nguồn pháp lý, hợp đồng hay cơ chế cụ thể.
🇬🇧 The rights, entitlements, benefits, and legitimate interests of a person or group under a relevant law, agreement, or scheme.
Ví dụ dùng từ:
Người mua nên đọc điều kiện đổi trả để biết quyền lợi của mình và thời hạn thực hiện.
Buyers should read the return conditions to understand their rights and the time limit for exercising them.
Source: VietLayers editorial exampleCông đoàn tư vấn cho người lao động về quyền lợi ghi trong hợp đồng và quy định áp dụng.
The union advises workers on the rights and entitlements stated in their contracts and applicable rules.
Source: VietLayers editorial exampleQuyền lợi bảo hiểm phụ thuộc phạm vi bảo hiểm, điều kiện loại trừ và hồ sơ của từng trường hợp.
Insurance benefits depend on coverage, exclusions, and the documentation for each case.
Source: VietLayers editorial exampleBảo vệ quyền lợi của một nhóm không có nghĩa được xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của nhóm khác.
Protecting one group's rights and interests does not permit infringing another group's lawful rights and interests.
Source: VietLayers editorial exampleỨng dụng phải nói rõ quyền lợi nào do chương trình cam kết, thay vì dùng lời quảng cáo mơ hồ.
The app must state which benefits the programme actually promises instead of using vague advertising claims.
Source: VietLayers editorial exampleBà con góp tiền thì điều lệ phải ghi minh bạch quyền lợi, nghĩa vụ và cách giải quyết tranh chấp.
When people contribute money, the rules must clearly state their rights, obligations, and dispute-resolution process.
Source: VietLayers editorial exampleQuyền lợi khác quyền hạn: quyền lợi là phần được hưởng hoặc bảo vệ, còn quyền hạn là phần được phép quyết định.
Rights and interests differ from authority: the former are protected or receivable, while the latter concerns permitted decisions.
Source: VietLayers editorial exampleMá hỏi phần mình được hưởng là gì; nhân viên trả lời bằng danh sách quyền lợi cụ thể chứ không hứa miệng.
Mother asks what she is entitled to; the employee answers with a specific list of benefits rather than a verbal promise.
Source: VietLayers editorial exampleMột thủ tục hợp lệ có thể cần thiết để nhận quyền lợi, nhưng yêu cầu thủ tục phải được công bố rõ và áp dụng công bằng.
A valid procedure may be required to receive an entitlement, but it must be clearly published and fairly applied.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn rights and interests cho quyền lợi trong văn bản bảo vệ người tiêu dùng, không rút gọn thành benefits.
The translation uses rights and interests for quyền lợi in a consumer-protection text rather than reducing it to benefits.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ông khuyên ông Cả về dạy dân cứ lo trồng mía làm phương tiện mà giữ gìn quyền lợi của dân.”
“Cha tôi nói nhờ ông Phủ Cù lên bắt cha tôi hôm trước đó tra xét ổng biết cha tôi vô tội nên ổng xin thả cha tôi về, ổng lại hứa ổng giúp sức vận động giùm cho cha tôi tiếp tục trồng mía làm đường như cũ, khỏi mất quyền lợi.”
“Họ làm chức to, có quyền lợi nhiều, vua không ra vua, quan không ra quan.”
“– Nếu Pháp mà buông sớm một chút thì dân Bắc-phi sẽ tiếc thương Pháp đời đời và cho Pnáp nhiều quyền lợi kinh-tế và văn-hóa.”