Giải nghĩa nhanh:

Quyết tâm is firm resolve to pursue a goal, or the act of committing oneself to it; it does not guarantee success or justify unsafe means.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quyết tâm(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quyết tâm` là ý chí mạnh đã được dồn vào một mục tiêu (*determination; resolve*), hoặc hành động tự xác lập sẽ làm điều ấy (*be determined; resolve to*). Có thể nói `có quyết tâm`, `thể hiện quyết tâm`, `quyết tâm làm`, `rất quyết tâm`. Quyết tâm không tự bảo đảm thành công, đủ năng lực, đúng phương pháp hay quyền bất chấp an toàn; nó có thể tăng, giảm và được điều chỉnh khi dữ kiện đổi. Phân biệt `quyết tâm` với `quyết chí` thiên về lập ý theo đuổi, `kiên trì` là tiếp tục qua thời gian, `quyết định` là chốt lựa chọn và `cố chấp` là không chịu xét lại dù có lý do. Lời Sài Gòn–Nam Bộ `đã bụng làm`, `ráng làm cho tới`, `nhứt định làm` có thể gần nghĩa nhưng sắc thái tùy câu. Tab ghi `決心`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1ý chí mạnh hướng vào một mục tiêu đã xác địnhÝ chí; học tập; công việc; đời sống[neutral]
B1

🇻🇳 Trạng thái dồn ý chí và sự cam kết tinh thần vào việc theo đuổi một mục tiêu.

🇬🇧 Firm resolve or determination directed towards a defined goal.

Grammar Patterns:
có/giữ + quyết tâmquyết tâm + của + chủ thểthể hiện + quyết tâm + làm việc

Ví dụ dùng từ:

Quyết tâm của chị thể hiện qua kế hoạch học đều mỗi tuần, không chỉ qua lời hứa.

Her determination shows in her weekly study plan, not only in a promise.

Source: VietLayers editorial example

Có quyết tâm không có nghĩa người học phải tự trách mình khi cần nghỉ để hồi sức.

Having determination does not mean learners must blame themselves when they need rest to recover.

Source: VietLayers editorial example

Cả nhóm giữ quyết tâm cải thiện dịch vụ nhưng vẫn đo kết quả bằng phản hồi thật.

The team maintains its resolve to improve the service while measuring results through real feedback.

Source: VietLayers editorial example

Quyết tâm cao cần đi cùng thời gian, kỹ năng và nguồn lực phù hợp.

Strong determination needs suitable time, skills, and resources alongside it.

Source: VietLayers editorial example
2nhất định dồn sức thực hiện một việcHành động; giao tiếp[neutral]
A2

🇻🇳 Tự xác lập một cách mạnh mẽ rằng mình sẽ theo đuổi hoặc hoàn thành một hành động.

🇬🇧 To be firmly determined or resolve to pursue or complete an action.

Grammar Patterns:
chủ thể + quyết tâm + động từquyết tâm + không + động từquyết tâm + để + mục tiêu

Ví dụ dùng từ:

Anh quyết tâm học lại từ căn bản và chia bài thành từng phần vừa sức.

He is determined to relearn the subject from the basics and divides it into manageable sections.

Source: VietLayers editorial example

Má nói đã quyết tâm làm thì ráng làm cho tới, nhưng mệt quá vẫn phải nghỉ.

Mother says that once you are determined, keep at it, but rest when you are exhausted.

Source: VietLayers editorial example

Người bệnh quyết tâm tập phục hồi theo hướng dẫn, song tiến độ còn tùy tình trạng thực tế.

The patient is determined to follow the rehabilitation programme, though progress depends on the actual condition.

Source: VietLayers editorial example

Đội tuyển quyết tâm thi đấu tốt chứ không tuyên bố chắc chắn sẽ thắng.

The team is determined to perform well rather than claiming certain victory.

Source: VietLayers editorial example

Cô quyết tâm không ký cho đến khi các điều khoản được giải thích rõ.

She is determined not to sign until the terms are clearly explained.

Source: VietLayers editorial example

Quyết tâm thay đổi kế hoạch khi bằng chứng mới xuất hiện không phải là thiếu kiên định.

Being determined to revise a plan when new evidence appears is not a lack of resolve.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Bởi mình quyết tâm làm tròn nhiệm vụ y như lời người phú thác, nên khi cho Đào với Lý đi học được vài năm, nhà trường buộc phải nạp khai sanh, mà cả hai đứa đều không có, vợ chồng phải đến Tòa Hộ xin lên án thế vì khai sanh nhìn nhận Đào với Lý là con song thai của vợ chồng mình.
Hồ Biểu ChánhChị Đào, Chị Lý, Chương 5
Ông quyết tâm vượt những khó khăn đầu tiên mà cuộc kinh doanh nào cũng vấp phải.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đảng xăm mình
Sực nhớ đến nước nhà không có giống Kỳ Nam, nàng quyết tâm thâu về tổ quốc nguồn lợi quan trọng đó.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Cây Kỳ Nam
Sự ghen tức bỗng dưng phát sanh ra nơi lòng một người nhiều thiện chí và đã quyết tâm từ bỏ mối tình của mình.
Bình Nguyên LộcÁi Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần VI