quyết đấu

verbadjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Quyết đấu means to face an opponent directly in a contest or fight intended to settle who wins; context determines whether it is sport, fiction, or real combat.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quyết đấu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quyết đấu` là trực tiếp giao đấu hoặc đọ sức với đối thủ để phân thắng bại: *duel; fight it out; face off in a deciding contest*. Trong thể thao, từ dùng cho trận đấu đối kháng hay màn so tài có luật; trong truyện kiếm hiệp hoặc sử liệu, nó có thể chỉ cuộc đấu bằng vũ lực. Tên gọi không tự cho biết có vũ khí, đánh đến chết, hợp pháp hay an toàn. `Quyết đấu` khác `quyết chiến`: quyết đấu thường đặt hai bên/đối thủ vào cuộc đọ sức trực tiếp, còn quyết chiến nhấn trận có khả năng phân cục diện rộng hơn. Nó cũng khác `thi đấu` trung tính, `đấu chung kết` theo thể thức giải và `thách đấu` là đưa lời mời hoặc khiêu chiến, chưa chắc trận đã diễn ra. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `đấu một trận phân hơn thua`, `đọ sức trận chót` gần nghĩa tùy cảnh; không dùng để cổ vũ ẩu đả ngoài luật. Tab ghi `決鬥`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1giao đấu trực tiếp để phân thắng bạiGiao đấu; lịch sử; văn chương[literary]
B2

🇻🇳 Đối đầu và giao đấu trực tiếp với một đối thủ, thường nhằm phân định người thắng trong một lần đấu quan trọng.

🇬🇧 To face an opponent directly in a duel or deciding fight intended to settle the winner.

Grammar Patterns:
chủ thể + quyết đấu + với + đối thủtrận/cuộc + quyết đấuquyết đấu + để + phân thắng bại

Ví dụ dùng từ:

Hai nhân vật hẹn quyết đấu trong truyện, nhưng chi tiết ấy không phải chứng cứ về một sự kiện có thật.

The two characters arrange a duel in the story, but that detail is not evidence of a real event.

Source: VietLayers editorial example

Bản dịch dùng duel cho cuộc quyết đấu giữa hai kiếm sĩ và không tự thêm ý đánh đến chết.

The translation uses duel for the contest between the two swordsmen and does not add a fight-to-the-death implication.

Source: VietLayers editorial example

Sử liệu nói hai võ tướng quyết đấu, còn loại vũ khí phải được xác định từ đoạn văn khác.

The historical source says that two military men fought a duel, while the weapons must be identified from other passages.

Source: VietLayers editorial example

Quyết đấu không đồng nghĩa ẩu đả; một từ có thể thuộc thi đấu hoặc văn chương, từ kia thường chỉ đánh nhau mất trật tự.

A deciding contest is not the same as a brawl; the former may belong to sport or literature, while the latter usually denotes disorderly fighting.

Source: VietLayers editorial example
2đọ sức trực tiếp trong một trận thể thao quan trọngThể thao; thi đấu[neutral]
B1

🇻🇳 Thi đấu trực tiếp với đối thủ trong trận hoặc lượt đấu được xem là có tính phân định.

🇬🇧 To face off against an opponent in an important or deciding sporting contest.

Grammar Patterns:
đội/vận động viên + quyết đấu + với + đối thủquyết đấu + ở/trong + vòngmàn + quyết đấu + giữa + hai bên

Ví dụ dùng từ:

Hai tay vợt quyết đấu ở chung kết theo đúng thể thức và luật của giải.

The two players face off in the final under the tournament's format and rules.

Source: VietLayers editorial example

Đội chủ nhà quyết đấu với đối thủ trực tiếp để tranh suất thăng hạng.

The home side faces its direct rival in a deciding contest for promotion.

Source: VietLayers editorial example

Trận quyết đấu có thể kết thúc bằng điểm số, hiệp phụ hoặc cách phân thắng bại do điều lệ quy định.

The deciding contest may be settled by points, extra time, or another method specified by the rules.

Source: VietLayers editorial example

Má nói coi hai đứa nhỏ đấu một trận phân hơn thua; bài tường thuật viết là hai em quyết đấu.

Mother says to watch the two youngsters play a match to settle it; the report says that they face off.

Source: VietLayers editorial example

Dù được quảng bá là màn quyết đấu, vận động viên vẫn phải dừng khi trọng tài hoặc bác sĩ yêu cầu.

Even when promoted as a showdown, the athletes must stop when the referee or doctor requires it.

Source: VietLayers editorial example

Quyết đấu nhấn cuộc đọ sức trực tiếp, còn quyết chiến có thể nói một trận làm thay đổi cả cục diện.

Quyết đấu stresses a direct contest, whereas quyết chiến may describe a battle that changes the wider situation.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Vậy thì để cân bằng lực lượng, chúng mình sẽ quyết đấu, mỗi đứa với một cây compa có mũi nhọn.
Henri CharrièreBanco - Papillon Giang Hồ Tung Cánh, 13. Hai Mươi Bảy Năm Sau - Thời Thơ Ấu
- Chẳng lẽ những nhân vật thành danh trong chốn võ lâm, các hạ cũng đều cùng quyết đấu cả sao?
Kim DungÂn Thù Kiếm Lục, Chương 1
Giáo hội La Mã đã có công diệt chế độ nô lệ, những thù nghịch giữa các quí tộc, những xung đột giữa các quốc gia, kéo dài các thời hưu chiến và thái bình, dùng lối phán xử của tòa án để thay lối phán xét bằng cách quyết đấu một chọi một, hoặc cách thử tội như đốt lửa, đổ chì 3 .
Will & Ariel DurantBài Học Của Lịch Sử, VII. Tôn Giáo Và Lịch Sử
Ngoài cửa dán một tờ báo cáo lớn, hẹn y phải chánh địa quang minh tới đây quyết đấu.
Kim DungBích Huyết Kiếm, 7. Chiến Ngũ Lão Trượng, Nghĩa đoạt nghìn vàng