Quen means to know or be familiar with someone or something, or to have become accustomed to a condition or repeated practice.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quen` có hai lớp chính. Một là đã biết hoặc thông thuộc ở mức nào đó: `quen người`, `quen đường`, `người quen`, *know, be acquainted with, be familiar with*. Hai là đã thích nghi hoặc làm nhiều đến thành nếp: `quen dậy sớm`, `quen việc`, *be used to, be accustomed to*. `Người quen` thường là *acquaintance*, không mặc định là bạn thân; `quen nhau` cũng không tự chứng minh mức thân thiết, lòng tin, đồng thuận hay quyền truy cập. `Quen` với một cách làm không có nghĩa cách ấy đúng, an toàn hoặc còn phù hợp. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có `biết nhau`, `quen biết`, `rành đường`, `làm riết quen`, `quen nếp`; `rành` nhấn hiểu rõ/thạo hơn `quen`. Tab ghi `慣` với âm Hán–Việt `quán` và giải rõ `quen` là âm phi Hán–Việt theo nguồn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Có sự tiếp xúc hoặc kinh nghiệm trước đó nên nhận ra, biết tới hoặc không còn xa lạ với người hay sự vật.
🇬🇧 To know, be acquainted with, or be familiar with a person, place, thing, or matter.
Ví dụ dùng từ:
Tôi quen chị chủ tiệm vì thường ghé mua đồ, nhưng chúng tôi chưa phải bạn thân.
I know the shop owner from visiting often, but we are not close friends.
Source: VietLayers editorial exampleAnh tài xế quen đường trong Chợ Lớn nên chọn được lối phù hợp khi một tuyến đang sửa.
The driver knows the streets of Chợ Lớn well enough to choose a suitable route while one road is under repair.
Source: VietLayers editorial exampleGiọng nói nghe quen nhưng cô chưa nhớ đã gặp người ấy ở đâu.
The voice sounds familiar, but she cannot remember where she met the person.
Source: VietLayers editorial exampleMột người quen giới thiệu khách không có nghĩa cửa hàng được bỏ bước xác minh cần thiết.
A referral from an acquaintance does not allow the shop to skip required verification.
Source: VietLayers editorial exampleHai người quen nhau trên mạng vẫn cần tự quyết định mức thông tin và ranh giới muốn chia sẻ.
Two people who know each other online still decide what information and boundaries they wish to share.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Không còn thấy lạ hoặc khó như trước vì đã trải qua, thực hiện hay sống trong điều kiện ấy nhiều lần.
🇬🇧 To be accustomed or used to a condition, activity, or repeated practice.
Ví dụ dùng từ:
Cô quen dậy sớm để chuẩn bị hàng trước giờ chợ đông.
She is used to waking early to prepare the goods before the market gets busy.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên mới chưa quen máy nên được hướng dẫn và giám sát trong những lượt đầu.
The new employee is not yet accustomed to the machine and receives guidance and supervision during the first runs.
Source: VietLayers editorial exampleSống một thời gian, cả nhà dần quen với tiếng tàu chạy ngang mỗi tối.
After living there for a while, the family gradually gets used to the train passing each evening.
Source: VietLayers editorial exampleỞ Nam Bộ, làm riết rồi quen là cách nói tự nhiên về việc lặp nhiều lần thành nếp.
In Southern speech, làm riết rồi quen naturally describes becoming accustomed through repetition.
Source: VietLayers editorial exampleĐã quen làm theo cách cũ không chứng minh cách ấy còn đúng quy trình hoặc an toàn.
Being used to the old method does not prove that it still follows procedure or remains safe.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Cặp vợ chồng nầy, Cộc quen mặt mấy năm nay, nhưng không biết họ từ đâu đến.”