Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “qua” là gì?

Đi từ bên nầy sang bên kia, đi ngang một nơi; nói thời gian là đã trôi đi (hôm qua, mấy năm qua); còn là thông qua một người hay một phương tiện, vượt được một chặng khó; trong lời Nam Bộ, qua là tiếng tự xưng của người lớn, người chồng, người anh với người dưới.

Tiếng Anh: To go across or past a place; of time, gone by, as in hom qua (yesterday); through or by way of someone or something; to get through a difficulty; and in Southern speech, a first person pronoun used by an elder, husband or older brother, like I or me.

Cách đọc
qua(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “qua”:

5 nét nghĩa
1đi sang, đi ngang qua một nơidi chuyển[thường]
A1

🇻🇳 Đi từ bên nầy sang bên kia, đi ngang trước hay xuyên qua một nơi: qua sông, qua cầu, đi ngang qua cửa; trong lời Nam Bộ qua còn thay cho sang, như qua bển, qua nhà.

🇬🇧 To go from one side to the other, or to pass in front of or through a place: qua song (to cross a river), qua cau (to cross a bridge), di ngang qua cua (to walk past a door); in Southern speech qua also stands for sang, to go over to, as in qua ben (over there).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + qua + tân ngữqua + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + qua

Thí dụ:

Qua chợ Long Xuyên, mua bánh tráng, đường đậu phộng rồi bơi xuồng, quên ăn cơm.

Passing the Long Xuyen market, they bought rice paper and peanut candy and paddled on, forgetting to eat.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Anh lên xe đạp qua Cầu Bông.

He got on his bicycle and rode across Cau Bong bridge.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Mấy người bạn hàng gánh gồng nào gương sen, bông súng, cá lóc đi ngang qua cửa.

Market women carrying lotus pods, water lily stems and snakehead fish on their shoulder poles walked past the door.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam
2nói thời gian: đã trôi đi, vừa rồithời gian[thường]
A1

🇻🇳 Nói về thời gian: đã trôi đi, đã xong; đứng sau hôm, đêm, năm, tuần để chỉ khoảng ngay trước lúc đang nói: hôm qua, tối hôm qua, mấy năm qua.

🇬🇧 Of time: gone by, over; after hom, dem, nam or tuan it marks the period just before now: hom qua (yesterday), toi hom qua (last night), may nam qua (these past years).

Cụm thường gặp:
hôm quatối hôm quamấy năm quamột tuần lễ qua
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + qua + tân ngữqua + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + qua

Thí dụ:

Một tuần lễ qua, mà tôi chỉ tìm được có một sự thật thôi, nhưng là sự thật khác.

A week went by and I had found only one truth, but it was a different truth.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Tối hôm qua, Long chưa ăn gì.

Last night Long had not eaten anything.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc
3thông qua một người hay một phương tiệngiao tiếp[thường]
B1

🇻🇳 Nêu người, lời nói hay phương tiện mà nhờ đó một tin tức, một hiểu biết được chuyển tới: qua trung gian, qua lời kể, qua sách vở.

🇬🇧 Names the person, words or means through which news or knowledge reaches someone: qua trung gian (through a go-between), qua loi ke (through someone's account), qua sach vo (through books).

Cụm thường gặp:
qua trung gianqua lờiqua sách vở
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + qua + tân ngữqua + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + qua

Thí dụ:

Ông Hóa đã cho nàng biết rõ hắn là ai, qua trung gian của thân phụ nàng.

Mr Hoa had let her know exactly who he was, through her father as go-between.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
4vượt được một chặng khóđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Vượt khỏi một chặng khó khăn, một cơn nguy hay một thử thách: qua được, qua khỏi, vượt qua.

🇬🇧 To get past a hard stretch, a danger or a trial: qua duoc (to get through), qua khoi (to come through), vuot qua (to overcome).

Cụm thường gặp:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + qua + tân ngữqua + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + qua

Thí dụ:

Nhưng rồi cái gì cũng qua được.

But in the end everything can be got through.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
5đại từ tự xưng của người lớn, người chồng (Nam Bộ)xưng hô[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ và văn cũ, qua là tiếng tự xưng của người lớn tuổi, người chồng, người anh khi nói với vợ, em hay người dưới, thân mật mà vẫn giữ vai trên; hay đi cặp với em, bậu: qua với bậu, của qua.

🇬🇧 In Southern speech and older writing, qua is the word an elder, a husband or an older brother uses for himself when speaking to a wife, a younger sibling or someone junior, warm yet keeping his senior place; it pairs with em or bau: qua voi bau (you and I), cua qua (mine).

Cụm thường gặp:
qua với bậucủa quavới quaqua thương em
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + qua + tân ngữqua + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + qua

Thí dụ:

Qua thương em có cớ như vậy đó.

That is the reason I love you, my dear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Lòng dạ của qua như vậy đó.

That is how my heart is.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Chú em dư biết tánh nết của qua mà!

You know my character only too well, little brother!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Qua thương em lắm.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèo, Chương 1
“Ai biểu con qua đây?”
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 17
“Tôi đi qua bên Pháp.”
Hồ Biểu Chánh, Nợ tình, Chương 3
“- Em đi với qua chớ.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “qua”

“qua” nghĩa là gì?

Đi từ bên nầy sang bên kia, đi ngang một nơi; nói thời gian là đã trôi đi (hôm qua, mấy năm qua); còn là thông qua một người hay một phương tiện, vượt được một chặng khó; trong lời Nam Bộ, qua là tiếng tự xưng của người lớn, người chồng, người anh với người dưới.

“qua” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà nghèo của Hồ Biểu Chánh: “- Qua thương em lắm.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.