Quỵ means to buckle or collapse because the body, a person, or figuratively a system can no longer hold itself up or continue.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quỵ` là sụm, khuỵu hoặc ngã xuống vì chân hay cơ thể không còn chống đỡ nổi: *collapse; crumple; buckle*. Từ thường đi với `ngã quỵ`, `quỵ xuống`, và có nghĩa chuyển khi một người, tổ chức hay hệ thống suy kiệt đến mức không thể tiếp tục: *break down; collapse*. Không nhập `quỵ` với `quỳ` là chủ động đặt gối xuống, `khuỵu` là gối/chân gập yếu, `ngất` là mất ý thức tạm thời, hoặc `đột quỵ` là thuật ngữ y khoa. Một người quỵ có thể do nhiều nguyên nhân; riêng dấu hiệu nghi đột quỵ phải được xem là cấp cứu, không chờ từ điển chẩn đoán. Dạng `quị` là biến thể chính tả cũ còn gặp. Chữ `跪` có âm Hán–Việt quỵ, nghĩa gốc quỳ gối; nguồn cũng ghi `跪倒` có nét ngã quỵ, nhưng tab chữ không được làm hai đầu mục quỳ–quỵ thành một nghĩa hiện đại.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Mất sức hoặc mất khả năng giữ tư thế đến mức chân gập và cơ thể sụm hay ngã xuống.
🇬🇧 To buckle, crumple, or collapse when the body can no longer remain upright.
Ví dụ dùng từ:
Chạy tới đầu hẻm thì anh quỵ xuống vì kiệt sức, người nhà gọi trợ giúp ngay.
He collapses from exhaustion at the entrance to the alley, and his family immediately calls for help.
Source: VietLayers editorial exampleBà vịn thành ghế trước khi quỵ nên người bên cạnh kịp đỡ.
She grips the chair before collapsing, allowing the person beside her to catch her.
Source: VietLayers editorial exampleThấy chú quỵ ngoài chợ, cô bán hàng không đoán bệnh mà gọi cấp cứu và làm theo hướng dẫn.
When the vendor sees the man collapse at the market, she does not guess the cause; she calls emergency services and follows instructions.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật quỵ bên bờ ruộng sau một ngày lội bùn, nhưng truyện chưa nói anh có mất ý thức hay không.
The character crumples beside the paddy after a day in the mud, but the story does not say whether he loses consciousness.
Source: VietLayers editorial exampleQuỵ không đồng nghĩa ngất: một người có thể sụm xuống mà vẫn còn tỉnh.
Quỵ is not the same as fainting: a person may collapse while remaining conscious.
Source: VietLayers editorial exampleQuỵ cũng không tự đồng nghĩa đột quỵ; nếu có méo mặt, yếu tay hoặc nói khó đột ngột thì phải xử trí như một cấp cứu nghi đột quỵ.
Quỵ does not automatically mean stroke; sudden facial droop, arm weakness, or speech difficulty should be treated as a suspected stroke emergency.
Source: VietLayers editorial exampleMá nói cô Tư suýt quỵ vì đứng nắng lâu, song nguyên nhân thật vẫn cần người có chuyên môn đánh giá.
Mother says Aunt Tư nearly collapsed after standing in the sun, but the actual cause still requires professional assessment.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Nói chuyển về con người, hoạt động, tổ chức hay hệ thống bị tổn hại nặng và gần như không thể duy trì.
🇬🇧 Figuratively, to break down or collapse after severe strain leaves a person, activity, organization, or system unable to continue.
Ví dụ dùng từ:
Xưởng nhỏ gần quỵ sau ba tháng mất đơn hàng, nhưng từ quỵ chưa đủ để kết luận doanh nghiệp đã phá sản.
The small workshop nearly collapses after three months without orders, but quỵ alone does not establish legal bankruptcy.
Source: VietLayers editorial exampleCú mất mùa làm nhiều hộ quỵ về vốn, nên hợp tác xã công khai phương án giãn khoản phải trả.
The crop failure leaves many households financially crippled, so the cooperative publishes a repayment-extension plan.
Source: VietLayers editorial exampleĐội cứu hộ thay ca để không ai quỵ vì làm liên tục quá sức.
The rescue team rotates shifts so that no one breaks down from continuous overwork.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Bỗng dưng ông Năm Hên đứng dậy, chạy bò càn lên bờ đến bên cạnh tôi rồi quỵ xuống, thở hổn hển:”