quở

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Quở means to scold, rebuke, or reprimand someone verbally for conduct regarded as wrong or improper.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quở(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quở` là trách mắng hoặc khiển trách bằng lời: `bị quở`, `quở đứa nhỏ`, *scold, rebuke, reprimand*. Từ có sắc thái cũ hoặc trang trọng hơn `la`, `rầy` trong nhiều lời nói hiện nay. Nội dung, mức độ và quan hệ quyết định đó là nhắc sửa, lời mắng hay sự làm nhục; bản thân `quở` không chứng minh người bị nói có lỗi. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `la`, `rầy`, `la rầy` thường tự nhiên hơn; không vì vậy mà biến mọi lời góp ý thành quở. Phân biệt `quở` với `quở quang`: toàn cụm sau liên quan một quan niệm dân gian về lời khen, không có nghĩa trách mắng. Tab ghi `𠵩` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1trách mắng hoặc khiển trách một người bằng lờiGiao tiếp; giáo dục; quan hệ xã hội[neutral]
B2

🇻🇳 Dùng lời nghiêm khắc để trách một người về hành vi bị cho là sai, thiếu phép hoặc không đúng yêu cầu.

🇬🇧 To scold, rebuke, or reprimand someone verbally for behavior considered wrong, improper, or contrary to expectations.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + quở + ngườibị + quở + vì + việcquở + người + về + việclời + quở

Ví dụ dùng từ:

Thầy quở học trò vì tự ý rời phòng thí nghiệm, rồi giải thích lại quy tắc an toàn.

The teacher reprimands the student for leaving the laboratory without permission and then explains the safety rule again.

Source: VietLayers editorial example

Bà chỉ quở cháu chuyện nói trống không, không đem ngoại hình của cháu ra chê.

Grandma scolds her grandchild only for speaking impolitely and does not criticize the child's appearance.

Source: VietLayers editorial example

Anh bị quản lý quở vì nộp báo cáo trễ, nhưng nguyên nhân và trách nhiệm vẫn phải được xem bằng chứng.

His manager rebukes him for submitting the report late, but the cause and responsibility still need to be assessed from evidence.

Source: VietLayers editorial example

Một lời quở rõ việc cần sửa khác với việc mạt sát người nghe trước đám đông.

A rebuke that identifies what needs correction differs from humiliating the listener in public.

Source: VietLayers editorial example

Má quở nhẹ: “Con chạy chậm thôi, hẻm đông xe lắm.”

Mom gently scolds, “Slow down; there is a lot of traffic in the alley.”

Source: VietLayers editorial example

Trong bản dịch cổ, quở có thể hợp với rebuke hơn scold nếu lời mang sắc thái trang trọng.

In an older translation, quở may correspond better to rebuke than to scold when the wording is formal.

Source: VietLayers editorial example

Nói một người bị quở chưa đủ chứng minh người ấy thật sự có lỗi.

Saying that someone was rebuked does not prove that the person was actually at fault.

Source: VietLayers editorial example

Ở Sài Gòn, nhiều nhà nói bị rầy hoặc bị la tự nhiên hơn bị quở trong chuyện thường ngày.

In Saigon, many families more naturally say bị rầy or bị la than bị quở in everyday conversation.

Source: VietLayers editorial example

Người phụ trách quở đúng hành vi vi phạm, không gắn một lỗi nhất thời thành phẩm chất cả đời.

The supervisor reprimands the specific breach without turning a temporary mistake into a lifelong character judgment.

Source: VietLayers editorial example

Quở không đồng nghĩa quở quang: một từ là trách mắng, còn toàn cụm kia thuộc cách hiểu dân gian về lời khen.

Quở is not synonymous with quở quang: the former means to reprimand, while the latter belongs to a folk interpretation of praise.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Lâu lâu tới đây một lần, ai cũng quở sao tôi chưa chồng.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay