Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “quở” là gì?

Rầy la, trách cứ người dưới về điều bị cho là sai (bị quở, quở mắng, rầy quở); quan trên khiển trách người thuộc quyền; theo tín ngưỡng dân gian, người khuất mặt quở là trách phạt người sống.

Tiếng Anh: To scold or rebuke someone, usually a junior, for something thought wrong; of a superior or court, to reprimand officially; in folk belief, of a spirit, to punish the living for an offence.

Cách đọc
quở(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “quở”:

3 nét nghĩa
1rầy la, trách cứgia đình[thường]
B1

🇻🇳 Rầy la, trách cứ bằng lời, thường là người trên đối với người dưới: cha mẹ quở con, chủ quở người làm; bị quở, quở mắng, rầy quở, la quở.

🇬🇧 To scold or rebuke in words, usually an elder or superior speaking to a junior, as a parent to a child or an employer to a servant; bi quo is to be scolded.

Cụm thường gặp:
bị quởquở mắngrầy quởla quởlời quở
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quở + tân ngữquở + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quở

Thí dụ:

Khỏi bị rầy, bị quở ấy là may, mong gì làm cho người ăn khen canh ngọt ngon được.

Not being scolded or told off is luck enough; there is no hoping the diners will praise the soup as sweet and tasty.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Cái thân của tui chèm nhèm như vậy thì làm sao dám quở rầy tụi nó được!

With a life as shabby as mine, how could I dare scold them!

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Thân phu nhơn đã lo sợ hết sức mà bà còn nghe lời quở nữa, bởi vậy bà lấy làm phiền lòng.

The lady was already frightened enough, and now she had to hear a rebuke on top of it, so she was much distressed.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thường

Ông Sáu không trả lời thẳng câu hỏi ấy mà quay qua rầy quở nó.

Uncle Sau did not answer the question directly but turned round and scolded him.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Và thích quá, họ có thể thả cửa nói chuyện mà không sợ thầy la rầy quở mắng.

And what a joy it was: they could chatter freely without fear of the teacher scolding them.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Con Oanh nghe tôi quở nặng, nó mắc cở hay là phiền giận không biết mà nó ngoe ngoảy bỏ đi vô buồng khép cửa lại.

When Oanh heard me scold her sharply, whether from shame or resentment I cannot say, she flounced off into her room and shut the door.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Tại em la quở anh hồi nãy, nên anh đâm ra khớp.

It is because I scolded you just now that you have turned shy.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
2quan trên khiển trách người thuộc quyềnhành chánh[trang trọng]
B2

🇻🇳 Nói quan trên, tòa án khiển trách người dưới quyền về chỗ làm sai phận sự, như quở quan, quở làng.

🇬🇧 Of a superior official or a court: to reprimand a subordinate for failing in duty, as in reprimanding a district chief or a village council.

Cụm thường gặp:
quở quanquở làngbị quở
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quở + tân ngữquở + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quở

Thí dụ:

Quan thẩm án quở em, rồi biểu thầy thông ngôn làm giấy tờ đặng thả em.

The examining magistrate reprimanded me, then told the interpreter to draw up the papers to release me.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tình

Tòa kêu án bà Phủ tám năm cấm cố, quở quan Phủ Lê Xuân Thới làm quan bất minh.

The court sentenced the district chief's wife to eight years' imprisonment and reprimanded the district chief, Le Xuan Thoi, for dim-witted conduct in office.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ai làm được
3người khuất mặt trách phạt người sốngtín ngưỡng[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Theo tín ngưỡng dân gian: ông bà, thần thánh hay người khuất mặt không bằng lòng mà trách phạt người sống, làm cho đau ốm, xui xẻo, nên phải cúng kiếng tạ lỗi.

🇬🇧 In folk belief: of ancestors, deities or spirits, to be displeased with the living and punish them with illness or bad luck, so that an offering must be made in apology.

Cụm thường gặp:
bị quởông bà quởbà quở
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + quở + tân ngữquở + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + quở

Thí dụ:

Bận về, Xã Định biết mình bị bà Cố quở nên đem một heo lại cúng.

On the way home Xa Dinh knew the Great Lady had punished him, so he brought a pig to offer to her.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lâu lâu tới đây một lần, ai cũng quở sao tôi chưa chồng.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Trong lòng bàn tay
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “quở”

“quở” nghĩa là gì?

Rầy la, trách cứ người dưới về điều bị cho là sai (bị quở, quở mắng, rầy quở); quan trên khiển trách người thuộc quyền; theo tín ngưỡng dân gian, người khuất mặt quở là trách phạt người sống.

“quở” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Biển Cỏ Miền Tây của Sơn Nam: “Lâu lâu tới đây một lần, ai cũng quở sao tôi chưa chồng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.