Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Quốc kỳ là lá cờ chính thức đại diện cho một quốc gia: national flag. Không phải mọi lá cờ xuất hiện trong lãnh thổ, cờ của tổ chức, đảng phái, địa phương, đơn vị hay sự kiện đều là quốc kỳ. Hình dạng, màu sắc, biểu tượng và quy cách phải dựa vào hiến pháp hoặc nguồn chính thức của từng nước; không suy từ ảnh minh họa không rõ nguồn. Ở Việt Nam, khoản 1 Điều 13 Hiến pháp năm 2013 quy định quốc kỳ hình chữ nhật, rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, giữa có ngôi sao vàng năm cánh. Phân biệt quốc kỳ với quốc huy, cờ Đảng, cờ hiệu và cờ lễ hội. Tab ghi đầy đủ 國旗.

Tiếng Anh: Quốc kỳ is the official flag representing a country.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
quốc kỳ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Quốc kỳ là lá cờ chính thức đại diện cho một quốc gia: national flag. Không phải mọi lá cờ xuất hiện trong lãnh thổ, cờ của tổ chức, đảng phái, địa phương, đơn vị hay sự kiện đều là quốc kỳ. Hình dạng, màu sắc, biểu tượng và quy cách phải dựa vào hiến pháp hoặc nguồn chính thức của từng nước; không suy từ ảnh minh họa không rõ nguồn. Ở Việt Nam, khoản 1 Điều 13 Hiến pháp năm 2013 quy định quốc kỳ hình chữ nhật, rộng bằng hai phần ba chiều dài, nền đỏ, giữa có ngôi sao vàng năm cánh. Phân biệt quốc kỳ với quốc huy, cờ Đảng, cờ hiệu và cờ lễ hội. Tab ghi đầy đủ 國旗.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1lá cờ chính thức đại diện cho một quốc giaBiểu tượng quốc gia; nghi lễ; pháp luật[trang trọng]
B1

🇻🇳 Lá cờ được một quốc gia chính thức xác định làm biểu tượng đại diện cho quốc gia đó.

🇬🇧 A flag officially designated by a country as its national representative symbol.

Cụm thường gặp:
treo quốc kỳchào quốc kỳquốc kỳ Việt Namhình quốc kỳmàu quốc kỳ
Mẫu ngữ pháp:
quốc kỳ + của + nướctreo/chào + quốc kỳquốc kỳ + có + đặc điểmdùng + quốc kỳ + trong + dịp

Thí dụ:

Quốc kỳ là lá cờ chính thức đại diện cho một nước, không phải tên chung của mọi loại cờ.

A quốc kỳ is a country's official national flag, not a generic term for every kind of flag.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Hiến pháp năm 2013 mô tả quốc kỳ Việt Nam có nền đỏ và ngôi sao vàng năm cánh ở giữa.

The 2013 Constitution describes Vietnam's national flag as having a red field with a five-pointed yellow star in the center.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Ban tổ chức kiểm tra đúng mẫu quốc kỳ trước khi bố trí khu vực nghi lễ.

The organizers verify the correct national flag design before arranging the ceremonial area.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Lá cờ của một câu lạc bộ không trở thành quốc kỳ chỉ vì được treo cạnh cờ các nước.

A club flag does not become a national flag merely because it is displayed beside national flags.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Nhà biên soạn dẫn nguồn chính thức khi mô tả tỉ lệ và màu của quốc kỳ một nước.

The editor cites an official source when describing a country's national flag proportions and colors.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Dịch quốc kỳ là national flag chính xác hơn national emblem, vì emblem thường tương ứng quốc huy hoặc biểu trưng.

National flag translates quốc kỳ more accurately than national emblem, which usually corresponds to a coat of arms or emblem.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Quốc kỳ và cờ Đảng có thể cùng xuất hiện trong một sự kiện nhưng là hai biểu tượng khác nhau.

A national flag and a party flag may appear at the same event but remain distinct symbols.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Bức ảnh bị mất màu nên người nghiên cứu không dựa riêng vào đó để nhận dạng quốc kỳ.

Because the photograph has faded, the researcher does not rely on it alone to identify the national flag.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Cách treo quốc kỳ trong một nghi lễ phải theo quy định áp dụng tại nơi ấy, không suy từ định nghĩa từ điển.

How a national flag is displayed at a ceremony must follow the applicable rules rather than be inferred from a dictionary definition.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt

Tab Hán Việt ghi quốc kỳ là 國旗, trong đó kỳ mang nghĩa cờ chứ không phải kỳ hạn.

The Sino-Vietnamese tab records quốc kỳ as 國旗, where kỳ means flag rather than a time period.

Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“- Hỡi quốc dân, đây là quốc kỳ Việt Nam !”
Duyên Anh, Con Thúy - Những Đứa Trẻ Thái Bình 3, Chương 3
“Lá quốc kỳ được từ từ kéo lên đỉnh cột.”
Hoài Mỹ, Trở Về Tâm Tư, Chương 1
“Ngoài nơi tôn nghiêm thì quốc kỳ phải được tôn trọng trên hết.”
ương Khải Minh & Cao Thế Dung, Làm Thế Nào Để Giết Một Tổng Thống - Tập I, IV. Tổng Thống Diệm Và Công Giáo
“Nước Việt Nam đã là một nước tự chủ thì phải có quốc kỳ và quốc ca.”
Trần Trọng Kim, Một Cơn Gió Bụi - Hồi Ký, 4. Ra Huế lập chính phủ