quệt

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quệt means to smear or wipe a substance onto a surface, brush against something, or traditionally spread lime paste on a betel leaf.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quệt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quệt` trước hết là bôi, phết hoặc làm một chất dính lên bề mặt: `quệt mực`, `quệt bùn`, *smear, wipe, daub*. Từ còn chỉ chạm sượt: `hai xe quệt nhau`, *brush/scrape/sideswipe*. Trong ngữ cảnh trầu cau, `quệt vôi` là phết một lượng vôi ăn trầu lên lá; không đồng nhất với quét vôi tường. `Quệt` thường gợi tiếp xúc kéo ngang và có thể để lại vệt, nhưng không tự cho biết lực, thiệt hại, độ bẩn hay chủ ý. `Quẹt` gần nghĩa và phổ biến trong một số kết hợp như quẹt diêm/thẻ; `quét` có phạm vi làm sạch/phủ rộng; `quết` có nét giã nhuyễn hoặc phết chất dính. Lời Nam Bộ có `quẹt` thay `quệt` trong nhiều câu khẩu ngữ, song không phải mọi kết hợp thay được. Tab ghi `𢵮` theo nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1bôi, phết hoặc làm một chất dính thành vệt trên bề mặtBề mặt; chất liệu; động tác[neutral]
B1

🇻🇳 Đưa chất lỏng, sệt hoặc bẩn ngang qua bề mặt để chất ấy bám lại, đôi khi là hành động vô ý.

🇬🇧 To smear, wipe, or daub a liquid, paste, pigment, or dirt onto a surface.

Grammar Patterns:
quệt + chất + lên/vào + bề mặtquệt + bộ phận + vào + vậtquệt + một + vệtbị + quệt + chất

Ví dụ dùng từ:

Bé quệt màu đỏ lên mép giấy để thử độ đậm trước khi tô.

The child smears red pigment along the paper edge to test its intensity before coloring.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc áo quệt bùn ở bánh xe nên có một vệt nâu bên hông.

The shirt brushes mud from the wheel and gets a brown streak along the side.

Source: VietLayers editorial example

Anh quệt keo đúng phần được hướng dẫn, không bôi tràn vào khớp chuyển động.

He applies adhesive only to the instructed area without smearing it into the moving joint.

Source: VietLayers editorial example

Từ quệt không tự cho biết vết bẩn là cố ý hay vô tình.

The verb quệt does not by itself indicate whether a stain was deliberate or accidental.

Source: VietLayers editorial example
2chạm hoặc cọ sượt vào vật khác khi đi ngang quaVa chạm; giao thông; tiếp xúc[neutral]
B1

🇻🇳 Tiếp xúc lướt theo cạnh hoặc mặt bên của một người hay vật, có thể tạo vết nhưng không mặc định mức hư hại.

🇬🇧 To brush, scrape, or sideswipe against another person or object in passing.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + quệt + vào/trúng + vậthai vật + quệt + nhaubị + vật + quệtquệt + ngang + bề mặt

Ví dụ dùng từ:

Vai anh quệt vào rèm ướt khi bước qua cửa hẹp.

His shoulder brushes the wet curtain as he passes through the narrow doorway.

Source: VietLayers editorial example

Hai xe quệt nhau ở tốc độ thấp rồi dừng lại chụp hiện trường.

The two vehicles sideswipe at low speed and stop to document the scene.

Source: VietLayers editorial example

Thùng hàng quệt vào thành cửa, nhưng kỹ thuật viên vẫn kiểm tra bên trong trước khi dùng.

The crate scrapes the doorframe, yet the technician still inspects its contents before use.

Source: VietLayers editorial example

Nói xe quệt nhau chưa đủ kết luận lỗi hoặc mức thiệt hại của từng bên.

Saying the vehicles sideswiped is insufficient to determine fault or each side's damage.

Source: VietLayers editorial example
3phết vôi ăn trầu lên lá trầu trong cách dùng truyền thốngTrầu cau; tập tục; ẩm thực truyền thống[neutral]
B2

🇻🇳 Dùng que hoặc dụng cụ lấy một ít vôi đã chuẩn bị rồi trải lên lá trầu trước khi têm hay ăn.

🇬🇧 To spread prepared lime paste on a betel leaf as part of traditional betel preparation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quệt + vôi + lên/vào + lá trầulá trầu + đã + quệt vôidùng + dụng cụ + quệt vôi

Ví dụ dùng từ:

Bà quệt một ít vôi lên lá trầu theo cách bà vẫn têm, không dùng vôi xây dựng tùy tiện.

She spreads a small amount of prepared lime paste on the betel leaf in her usual way rather than using construction lime indiscriminately.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu quệt vôi ăn trầu, quệt là phết một lớp nhỏ chứ không phải quét vôi cả bức tường.

In the phrase quệt vôi for betel, quệt means spreading a small amount, not limewashing an entire wall.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nàng quệt vội nước mắt, gương mặt trở nên rắn rỏi lạ thường.
Dương HàBên Giòng Sông Trẹm, Chương 6