Giải nghĩa nhanh:

Quẹo can mean sharply bent to one side, and in Southern Vietnamese it commonly means to turn or curve into another direction.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quẹo(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quẹo` có hai nét. Một là bị cong hẳn sang bên, gần như gập lại: `đinh quẹo`, `bẻ quẹo`, *bent, crooked*. Hai là động từ vùng rất quen ở Sài Gòn–Nam Bộ, nghĩa là rẽ/ngoặt sang hướng khác: `quẹo trái`, `quẹo vô hẻm`, *turn, make a turn*. Khúc sông hay con đường cũng có thể `quẹo`, nghĩa là uốn hướng. `Quẹo` không tự cho biết góc rẽ, tốc độ, tín hiệu hoặc việc rẽ có hợp luật/an toàn. Với tay chân bị bẻ quẹo, từ chỉ hình dạng/diễn biến thấy được, không tự chẩn đoán tổn thương. Phân biệt `quẹo` với `què` về hạn chế vận động, `queo` là hơi cong/co nằm và `quặt` là bẻ ngược hoặc đổi hướng gắt. Tab ghi `𢳙` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1bị cong hẳn sang một bên, gần như gập lạiHình dạng; vật thể; cơ thể[neutral]
B1

🇻🇳 Tả vật hoặc bộ phận bị lực làm cong mạnh, lệch hẳn khỏi thế ban đầu về một phía.

🇬🇧 Sharply bent, crooked, or nearly folded over to one side.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
vật + quẹobị/bẻ + quẹoquẹo + sang/về + bênngã + quẹo + bộ phận

Ví dụ dùng từ:

Cây đinh quẹo sang bên vì bị đóng trúng mép gỗ cứng.

The nail bends sideways after striking the edge of hard wood.

Source: VietLayers editorial example

Thanh nhôm bị bẻ quẹo nhưng chưa đứt rời.

The aluminum strip is sharply bent but has not broken apart.

Source: VietLayers editorial example

Cổ chân quẹo sang một bên trong cú ngã chỉ tả chuyển động, chưa xác định loại tổn thương.

The ankle turning sideways in the fall describes the motion without identifying an injury.

Source: VietLayers editorial example

Quẹo ở nét hình dạng mạnh hơn hơi cong, nhưng không tự cho biết vật còn dùng được hay không.

In its shape sense, quẹo is stronger than slightly bent but does not determine whether the object remains usable.

Source: VietLayers editorial example
2rẽ, ngoặt hoặc uốn sang một hướng khácPhương hướng; giao thông; địa hình[regional]
A2

🇻🇳 Theo cách dùng vùng, đổi hướng di chuyển hoặc có tuyến uốn sang trái, phải hay một phía khác.

🇬🇧 In regional usage, to turn, veer, or curve into another direction.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + quẹo + trái/phảiquẹo + vô/ra + nơiquẹo + ở/tại + mốcđường/sông + quẹo + hướng

Ví dụ dùng từ:

Tới tiệm thuốc, anh quẹo trái rồi đi thêm chừng trăm mét.

At the pharmacy, turn left and continue for about one hundred meters.

Source: VietLayers editorial example

Xe buýt quẹo phải ở giao lộ kế tiếp theo đúng tuyến.

The bus turns right at the next intersection along its route.

Source: VietLayers editorial example

Chị quẹo vô hẻm nhỏ cạnh chợ để giao hàng.

She turns into the narrow alley beside the market to make a delivery.

Source: VietLayers editorial example

Khúc sông quẹo gắt sau doi đất, nên bản đồ phải thể hiện đúng hướng uốn.

The river bends sharply after the point of land, so the map must show the curve accurately.

Source: VietLayers editorial example

Quẹo cua là cách nói khẩu ngữ quen ở Nam Bộ, còn văn viết chỉ đường thường dùng rẽ.

Quẹo cua is familiar Southern colloquial speech, while written directions often use rẽ.

Source: VietLayers editorial example

Lệnh quẹo phải chỉ hướng rẽ, không tự chứng minh người lái đã bật tín hiệu hay được phép rẽ.

An instruction to turn right states direction but does not prove that the driver signaled or had permission to turn.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Qua khỏi gốc cây bần quỳ, Hai Tỵ quẹo xuồng vào bãi:
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Con cá chết dại
Tới trước cửa nhà thương Thuốc Chó ở đường Bát-Tơ, thầy bảy Nam ngừng xe lại như thường lệ cho thầy tư Trung xuống để đi bộ, rồi thầy mới quẹo xe vào ngõ hẻm nhà thầy.
Bình-nguyên LộcHoa Hậu Bồ Đào, Chương 1