Quẩy can mean a long paired strip of fried wheat dough, to carry loads on a shoulder pole, or in modern slang to dance and party energetically. Only the food sense belongs to the Cantonese-derived family associated with 油炸鬼; the carrying verb and modern slang require separate histories.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Quẩy có ba nét đồng hình. Danh từ là món bột mì chiên dài, thường thành đôi, còn gọi giò cháo quẩy; nét món ăn thuộc họ tên vay qua tiếng Quảng Đông 油炸鬼 jau4 zaa3 gwai2 và liên hệ trực tiếp với dạng cũ dầu cháo quảy. Động từ cũ là mang đồ bằng quang gánh, gần quảy hoặc gánh. Tiếng lóng hiện đại là vui chơi, nhảy múa sôi nổi như đi quẩy, quẩy hết mình. Không lấy từ nguyên món ăn áp cho hai động từ, không dịch món ăn thành party hoặc tiếng lóng thành fried dough. Đi quẩy không mặc định có rượu, chất kích thích hay hành vi nguy hiểm. Dạng Nôm 掛 được giữ như chứng cứ cách ghi của động từ mang, không dùng để phủ nhận nguồn Quảng Đông của danh từ món ăn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Món bột mì có chất tạo nở được tạo hình dài rồi chiên, thường ăn với cháo, phở hoặc dùng riêng.
🇬🇧 A long paired strip of fried wheat dough, also called youtiao or a Chinese fried dough stick.
Ví dụ dùng từ:
Cô cắt quẩy thành khoanh nhỏ rồi cho vào tô cháo nóng.
She cuts the fried dough stick into small pieces and adds them to hot porridge.
Source: VietLayers editorial exampleMiếng quẩy mới chiên giòn bên ngoài và còn mềm nhẹ bên trong.
The freshly fried youtiao is crisp outside and lightly soft within.
Source: VietLayers editorial exampleQuẩy thường làm từ bột mì, nên người cần tránh gluten phải kiểm tra thành phần thật.
Quẩy is usually wheat-based, so anyone avoiding gluten needs to verify the actual ingredients.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu mua hai cái quẩy, quẩy là món ăn chứ không phải lời rủ đi tiệc.
In mua hai cái quẩy, quẩy is food rather than an invitation to party.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Mang đồ treo ở hai đầu đòn gánh đặt trên vai; nét này hiện thiên cũ và gần với quảy hoặc gánh.
🇬🇧 To carry goods suspended from a shoulder pole, in an older use.
Ví dụ dùng từ:
Trong lời kể cũ, bà quẩy gánh hàng ra chợ từ sáng sớm.
In the older account, the woman carries her wares to market on a shoulder pole at dawn.
Source: VietLayers editorial exampleQuẩy theo nghĩa mang gánh hiện thường được thay bằng gánh hoặc quảy trong phần giải thích.
Quẩy in the carrying sense is now commonly explained with gánh or quảy.
Source: VietLayers editorial exampleThấy động từ quẩy đi với gánh hàng, người dịch nên chọn carry on a shoulder pole.
When quẩy takes gánh hàng as its object, the translator should choose ‘carry on a shoulder pole.’
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tiếng lóng chỉ tham gia cuộc vui, nhảy theo nhạc hoặc biểu lộ sự hào hứng mạnh trong một sự kiện.
🇬🇧 To party, dance, or have fun energetically in modern slang.
Ví dụ dùng từ:
Cả nhóm quẩy theo nhạc ở đám cưới nhưng vẫn giữ lối đi thông thoáng.
The group dances energetically to the wedding music while keeping the aisle clear.
Source: VietLayers editorial exampleĐi quẩy chỉ nói đi vui chơi sôi nổi, không tự có nghĩa uống rượu hoặc làm điều nguy hiểm.
Đi quẩy means going out for energetic fun; it does not inherently mean drinking or doing anything dangerous.
Source: VietLayers editorial exampleTrong văn trang trọng, quẩy hết mình có thể đổi thành vui chơi hoặc nhảy múa hết mình.
In formal prose, quẩy hết mình can be rendered as enjoying oneself or dancing wholeheartedly.
Source: VietLayers editorial example