quảy

verbB2
Giải nghĩa nhanh:

Quảy is a literary or older verb meaning to carry goods in baskets or loads suspended from a shoulder pole.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quảy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quảy` là động từ chỉ chở/mang đồ bằng quang gánh đặt trên vai: *carry with a shoulder pole*. Từ hiện thiên văn chương hoặc cũ; trong lời hiện đại, `gánh` dễ hiểu hơn. Đồ được quảy thường chia ở hai đầu đòn gánh, nhưng từ không tự cho biết tải nặng bao nhiêu, đã cân hay an toàn. Nghĩa văn chương có thể mở sang `quảy gánh sầu`, tức mang theo một nỗi niềm nặng trĩu, không phải hành động vận chuyển thật. Phân biệt `quảy` với `quẫy` là vùng mạnh, `quẩy` là món bột chiên/tiếng lóng và `quậy` là khuấy hoặc phá quấy. Tab ghi `柺` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1mang hàng bằng quang gánh đặt trên vaiVận chuyển thủ công; văn chương[archaic]
B2

🇻🇳 Đặt đòn gánh có đồ treo ở hai đầu lên vai rồi mang đi; hiện thường gặp trong văn cũ hoặc lối viết gợi hình.

🇬🇧 To carry loads suspended from a shoulder pole, especially in older or literary usage.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quảy + gánh/hàng/đồquảy + vật + ra/vào + nơiquảy + một gánh + danh từquảy + gánh + trên vai

Ví dụ dùng từ:

Bà quảy gánh rau ra chợ từ lúc trời còn mờ sương.

The woman carries baskets of vegetables to market on a shoulder pole before the mist has lifted.

Source: VietLayers editorial example

Người gánh thuê quảy hai sọt hàng qua bến rồi nghỉ vai.

The porter bears two baskets across the landing and then rests his shoulder.

Source: VietLayers editorial example

Quảy hàng bằng đòn gánh không tự cho biết mỗi đầu nặng bao nhiêu.

Quảy describes shoulder-pole carrying but does not specify the weight at either end.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện cũ, anh đầy tớ quảy đồ mới sắm theo chủ về nhà.

In the old story, the servant carries the newly purchased goods home behind his master.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại kể hồi trẻ từng quảy cá từ bến sông lên chợ huyện.

Grandma recalls carrying fish from the river landing to the district market in her youth.

Source: VietLayers editorial example

Văn hiện đại thường đổi quảy gánh hàng thành gánh hàng để đông người đọc dễ hiểu.

Modern prose often replaces quảy gánh hàng with gánh hàng for broader comprehension.

Source: VietLayers editorial example

Câu thơ nói quảy một gánh sầu dùng hình ảnh gánh nặng để tả nỗi buồn.

The poetic phrase quảy một gánh sầu uses a physical burden as an image for sorrow.

Source: VietLayers editorial example

Anh điều chỉnh dây trước khi quảy hai thúng trái cây lên vai.

He adjusts the cords before lifting two baskets of fruit on the shoulder pole.

Source: VietLayers editorial example

Quảy không phải quẫy: một từ nói chuyện mang gánh, một từ nói cử động mạnh.

Quảy is not quẫy: one concerns pole-borne loads, while the other describes forceful movement.

Source: VietLayers editorial example

Bảo tàng trưng chiếc quang gánh và giải thích cách người xưa quảy hàng đường dài.

The museum displays a shoulder pole and explains how people once carried goods over long distances.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Chú ta quảy gánh gióng, bán nào kim chỉ, lưỡi búa, đường thẻ, thuốc rê .
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Đồng thanh tương ứng