Giải nghĩa nhanh:

Quạu is a Southern Vietnamese colloquial word meaning to become irritated or angry, or to be grumpy and irritable.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quạu(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quạu` là từ khẩu ngữ Nam Bộ. Là động từ, nó chỉ chuyển sang trạng thái bực, nổi xung hoặc cáu: `quạu lên`, `đổ quạu`, *get irritated, get angry*. Là tính từ, nó tả vẻ hoặc tâm trạng đang khó chịu, dễ gắt: `mặt quạu`, `hơi quạu`, *grumpy, irritable*. `Đổ quạu` nhấn sự chuyển trạng thái; `quạu` đứng sau `hơi`, `đang`, `trông` thường tả trạng thái. Một lần quạu không đủ để kết luận tính cách cố định, bệnh lý hay ý định gây hấn; nên nêu hoàn cảnh và hành vi. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ có `quạu`, `quạu quọ`, `đổ quạu`, `cọc`, `bực mình`; `cáu`, `cáu kỉnh`, `nổi nóng` dễ hiểu trên toàn quốc nhưng không phải lúc nào cũng cùng mức. Quạu quọ là dạng láy rất quen; quạu cọ ít gặp hơn nhưng có chứng liệu văn xuôi Nam Bộ, cũng tả vẻ cau có hoặc trạng thái khó chịu.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1chuyển sang bực bội, nổi xung hoặc cáu gắtCảm xúc; giao tiếp[regional]
B1

🇻🇳 Bắt đầu khó chịu hoặc nổi giận, thường biểu hiện qua giọng nói, nét mặt hay cách đáp lại.

🇬🇧 To become irritated, angry, or short-tempered.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + quạu + lênchủ thể + đổ + quạubắt đầu + quạuquạu + vì/khi + nguyên nhân

Ví dụ dùng từ:

Đợi món lâu quá, chú Tư bắt đầu quạu, nhưng cô phục vụ đã xin lỗi và báo lại thời gian chờ.

After waiting too long for the food, Uncle Tư starts getting irritated, but the server apologizes and gives an updated wait time.

Source: VietLayers editorial example

Nghe hỏi tới lần thứ ba, ảnh quạu lên rồi đáp cụt ngủn.

When asked for the third time, he gets annoyed and gives a curt reply.

Source: VietLayers editorial example

Cụm đổ quạu nhấn lúc một người chuyển từ bình thường sang bực bội.

The phrase đổ quạu emphasizes the moment someone shifts from calm to irritated.

Source: VietLayers editorial example

Khách quạu vì hóa đơn sai, nên quản lý kiểm tra từng món thay vì tranh hơn thua.

The customer gets angry about an incorrect bill, so the manager checks each item instead of arguing.

Source: VietLayers editorial example

Bé đói bụng nên quạu lên; ăn xong một lát thì dịu lại.

The child grows cranky from hunger and calms down a while after eating.

Source: VietLayers editorial example
2đang có vẻ bực bội, khó chịu hoặc dễ gắtTâm trạng; thái độ[regional]
B1

🇻🇳 Tả tâm trạng, giọng, nét mặt hoặc cách ứng xử có vẻ cáu kỉnh và thiếu kiên nhẫn trong một tình huống.

🇬🇧 Grumpy, irritable, or visibly annoyed in a situation.

Từ đồng nghĩa · bấm để mở mục từ

Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.

Grammar Patterns:
hơi/đang + quạutrông/nghe + quạuvẻ mặt/giọng + quạuquạu + với + người

Ví dụ dùng từ:

Sáng nay ảnh hơi quạu vì thiếu ngủ, chứ chưa chắc ngày nào cũng khó tính.

He is a little grumpy this morning from lack of sleep; that does not mean he is difficult every day.

Source: VietLayers editorial example

Người đang quạu có thể cần ít phút yên tĩnh, nhưng vẫn phải chịu trách nhiệm về lời mình nói.

Someone who is irritable may need a few quiet minutes, yet remains responsible for what they say.

Source: VietLayers editorial example

Gọi ai là quạu chỉ nên tả trạng thái thấy được, không nên biến thành nhãn tính cách suốt đời.

Calling someone quạu should describe an observable state, not turn into a lifelong personality label.

Source: VietLayers editorial example

Giọng chị nghe quạu, nên tôi hỏi lại xem chị đang mệt hay có chuyện chưa rõ.

She sounds annoyed, so I ask whether she is tired or whether something remains unclear.

Source: VietLayers editorial example

Quạu quọ là cách nói nhấn vẻ cáu kỉnh, thường nghe trong khẩu ngữ Nam Bộ.

Quạu quọ is an emphatic Southern colloquial expression for a grumpy manner.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Cỡ này, ổng hay quạu bất tử lắm.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Tục lệ ăn trộm