Giải nghĩa nhanh:

Quạt is a fan, a hand tool or powered device that moves air; as a verb, it means to fan or move air with such a tool or motion.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quạt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quạt` vừa là danh từ chỉ dụng cụ hoặc thiết bị tạo luồng khí—`quạt giấy`, `quạt máy`, `quạt trần`, *fan*—vừa là động từ chỉ làm không khí chuyển động bằng quạt hay động tác tương tự: `quạt cho mát`, *fan*. Không mặc định quạt luôn chạy điện, luôn làm mát, hay thay được máy điều hòa/thông gió. Trong y khoa, *ventilator* là `máy thở`, không dịch đơn giản thành quạt. `Quạt lửa`, `quạt bếp` tạo gió cho than cháy mạnh hơn; cần chú ý tia lửa và khói theo tình huống. Trong lời Nam Bộ có `quạt máy`, `quạt tay`, `quạt cho em ngủ`, `mở quạt`, `tắt quạt`; `mở quạt` là bật thiết bị chứ không phải mở bung cánh quạt. Tab ghi `搧` như một dạng Nôm có nguồn cho lớp nghĩa tạo gió.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1dụng cụ hoặc thiết bị làm không khí chuyển động, thường để tạo gióĐồ dùng; thiết bị; gia đình[neutral]
A2

🇻🇳 Đồ cầm tay hoặc máy có cánh dùng để đẩy không khí, thường nhằm làm mát, thông thoáng hay hỗ trợ một công việc.

🇬🇧 A handheld or powered fan that moves air, commonly for cooling or ventilation.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
cái/chiếc + quạtquạt + máy/trần/bàn/giấymở/tắt + quạtcánh/lồng + quạt

Ví dụ dùng từ:

Má mở quạt máy cho bếp bớt nóng sau buổi nấu trưa.

Mom switches on the electric fan to cool the kitchen after lunch preparation.

Source: VietLayers editorial example

Ngoại dùng chiếc quạt giấy cũ, trên mặt quạt có vẽ nhánh mai.

Grandma uses an old paper fan painted with a branch of apricot blossoms.

Source: VietLayers editorial example

Quạt trần quay chậm không tự có nghĩa quạt bị hư; có thể nó đang ở mức gió thấp.

A slowly turning ceiling fan is not necessarily broken; it may be set to low.

Source: VietLayers editorial example

Thợ rút điện trước khi tháo lồng quạt để vệ sinh cánh.

The technician unplugs the fan before removing its guard to clean the blades.

Source: VietLayers editorial example

Máy thở trong bệnh viện không nên dịch thành quạt chỉ vì tiếng Anh có chữ ventilator.

A medical ventilator should not be translated as quạt merely because of the English word ventilator.

Source: VietLayers editorial example
2làm cho không khí chuyển động bằng quạt hoặc động tác phe phẩyHành động; gia đình; bếp[neutral]
A2

🇻🇳 Dùng dụng cụ, bàn tay hoặc vật phẳng chuyển động qua lại để tạo luồng gió hướng vào người, vật hoặc ngọn lửa.

🇬🇧 To fan or move air with a fan, hand, or other flat object.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quạt + cho + người/vậtquạt + bếp/lửadùng + vật + quạtquạt + liên tục/nhẹ

Ví dụ dùng từ:

Ngoại ngồi quạt cho em bé ngủ trên chiếc võng ngoài hiên.

Grandma sits on the veranda and fans the baby to sleep in the hammock.

Source: VietLayers editorial example

Anh lấy miếng bìa quạt cho than bén đều trước khi đặt vỉ nướng lên.

He uses a piece of cardboard to fan the charcoal evenly before setting down the grill.

Source: VietLayers editorial example

Đừng quạt lửa quá mạnh khi tro đang bay về phía người đứng gần.

Do not fan the fire too strongly while ash is blowing toward nearby people.

Source: VietLayers editorial example

Cô bán hàng quạt nhẹ mấy con ruồi khỏi rổ trái cây mà không chạm vào thức ăn.

The vendor gently fans the flies away from the fruit basket without touching the food.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu mở quạt, quạt là danh từ chỉ thiết bị; trong quạt cho mát, quạt là động từ.

In mở quạt, quạt is the device noun; in quạt cho mát, it is the verb ‘to fan.’

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Sau rốt, Mịn chịu gọi anh bằng anh, Mịn săn sóc châu đáo lắm, nhiều đêm ngồi quạt khói un muỗi cho anh đến quá mười giờ đêm mà không về.
Sơn Nam26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Nhứt phá sơn lâm