Quơ quào means to grab or gather in a hurried, haphazard way; in older Southern usage, it can also mean to scrape together money or resources by whatever available means.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quơ quào` có hai lớp nghĩa liên quan sự vội và thiếu chọn lọc. Một là đưa tay, lấy hoặc gom tới tấp, không gọn hay không chính xác: *grab or sweep around haphazardly*. Hai là cách nói Nam Bộ/cũ về việc kiếm chác, xoay xở hoặc vay mượn để góp được chút tiền, thức ăn hay nguồn lực: `quơ quào chút đỉnh ăn Tết`, *scrape or scrounge together*. Toàn cụm không tự có nghĩa trộm cắp, lừa đảo hoặc vay không trả; nguồn tiền, sự đồng ý và nghĩa vụ hoàn lại phải do câu nói rõ. Phân biệt `quơ quào` với `quơ`, `quờ quạng`, `gom góp`, `chạy vạy` và `xoay xở`. Tab ghi `㧓` cho riêng thành tố `quơ`, không coi đó là chữ của nguyên cụm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Quơ, chụp hoặc gom liên tiếp theo cách vội, hối hả, thiếu lựa chọn hay thiếu chính xác.
🇬🇧 To reach, grab, or gather repeatedly in a hurried, haphazard, or imprecise manner.
Ví dụ dùng từ:
Nghe mưa tạt vô, ảnh quơ quào mớ đồ phơi rồi mới đem từng món vào nhà.
When the rain blows in, he hurriedly grabs at the laundry before carrying each item indoors.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng quơ quào giấy tờ trên bàn; mình xếp đúng hồ sơ rồi hãy mang đi.
Do not sweep the papers together haphazardly; sort them into the correct files before taking them away.
Source: VietLayers editorial exampleCon mèo quơ quào tới tấp về phía món đồ chơi, còn chủ giữ tay ngoài tầm móng.
The cat bats rapidly at the toy while its owner keeps their hand beyond clawing range.
Source: VietLayers editorial exampleTrong bếp chật, chị ngừng quơ quào khi thấy gần tay có con dao.
In the cramped kitchen, she stops reaching about hastily when she notices a knife near her hand.
Source: VietLayers editorial exampleTừ quơ quào tả cách động tác diễn ra, không tự chứng minh người ấy làm hư hay lấy trộm đồ.
Quơ quào describes how a movement occurs and does not by itself prove that someone damaged or stole anything.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tìm nhiều cách kiếm chác, gom góp hoặc vay mượn nhằm có tạm một khoản tiền, thức ăn hay nguồn lực cần dùng.
🇬🇧 To scrape or scrounge together a small amount of money, food, or other resources through whatever available means, including earning, gathering, or borrowing.
Ví dụ dùng từ:
Cuối năm, chú quơ quào chút đỉnh tiền công để mua quà cho mấy đứa nhỏ.
At year-end, he scrapes together a little of his earnings to buy presents for the children.
Source: VietLayers editorial exampleMá quơ quào rau trong vườn với ít cá khô, vậy mà nấu được bữa cơm ấm bụng.
Mom scrounges together garden vegetables and some dried fish and still manages to cook a comforting meal.
Source: VietLayers editorial exampleCả nhóm quơ quào cho đủ tiền thuê chiếc xe chở hàng, khoản nào mượn đều ghi ngày hoàn lại.
The group scrapes together enough to hire a delivery vehicle, recording a repayment date for every borrowed amount.
Source: VietLayers editorial exampleNói quơ quào tiền bạc không mặc nhiên có nghĩa kiếm tiền phi pháp; câu phải cho biết tiền từ đâu ra.
Saying quơ quào tiền bạc does not automatically mean obtaining money illegally; the sentence must identify its source.
Source: VietLayers editorial exampleTrong cách nói Nam Bộ cũ, quơ quào chút đỉnh nhấn việc xoay xở nhiều bề để có tạm một khoản nhỏ.
In older Southern usage, quơ quào chút đỉnh emphasizes trying various means to assemble a small temporary sum.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Làm việc ai lại khỏi quơ quào chút đỉnh.”
“Có người cho rằng kẻ trộm nếu muốn vào đình làng vẫn có thể dùng thủ đoạn khác, khó nhọc hơn: hắn bò ngược, day đầu ra ngoài sân, dùng hai chân mà quơ quào, thần thánh chỉ thấy chân chứ không thấy cái mặt của hắn trong bóng tối.”
“Anh ta quơ quào chụp lấy khẩu súng rồi lấp bấp hỏi vọng ra phía sau lái:”
“Thắm quơ quào giường nệm sơ qua rồi cũng bước ra theo.”