Quăng means to hurl or cast something forcefully, and colloquially to toss aside, discard, send, or dump something abruptly.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quăng` trước hết là ném mạnh hoặc ném xa: `quăng lưới`, `quăng trái banh`, *hurl, throw, cast*. Từ còn chỉ đặt, bỏ hoặc vứt một vật khá mạnh/tùy tiện: `quăng đồ lên ghế`, `quăng đi`, *toss, fling, throw away*. Trong khẩu ngữ Sài Gòn–Nam Bộ và môi trường số, `quăng` mở sang chuyển nhanh nội dung hay trách nhiệm: `quăng link`, `quăng việc qua người khác`; tiếng lóng biểu diễn có `quăng miếng`, nghĩa là tung câu hay động tác tạo hiệu ứng. Các nghĩa chuyển không có chuyển động ném thật. `Quăng lưới` là tung lưới để bắt, không phải vứt bỏ; `quăng` cũng không tự đồng nghĩa xả rác, làm hư hay gây nguy hiểm. Lời Nam Bộ dùng `quăng`, `liệng`, `ném`, `vứt` với sắc thái khác nhau. Tab ghi `𧈽` như một dạng Nôm có nguồn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Dùng lực đưa một vật rời khỏi tay và bay tới một hướng hoặc vị trí khác, thường mạnh hoặc xa.
🇬🇧 To hurl, throw, or cast an object forcefully or over a distance.
Ví dụ dùng từ:
Chú Tư quăng lưới thành một vòng rộng trên mặt kênh.
Uncle Tư casts the net in a broad circle over the canal.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa nhỏ quăng trái banh qua sân cho bạn bắt.
The child throws the ball across the yard for a friend to catch.
Source: VietLayers editorial exampleAnh quăng đầu dây sang ghe bên kia để họ buộc vào cọc.
He tosses the end of the rope to the other boat so they can tie it to a post.
Source: VietLayers editorial exampleQuăng vật về phía có người có thể gây nguy hiểm, nên câu phải nêu đích và tình huống thật.
Throwing an object toward people can be dangerous, so the sentence should state the actual target and circumstances.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Đưa vật ra khỏi tay rồi để vào đâu đó một cách nhanh, mạnh, cẩu thả hoặc với ý không giữ nữa.
🇬🇧 To toss, fling, drop, or throw something away abruptly or carelessly.
Ví dụ dùng từ:
Về tới nhà, anh quăng ba lô lên ghế rồi mới nhớ trong đó có máy ảnh.
On arriving home, he tosses his backpack onto the chair and then remembers the camera inside.
Source: VietLayers editorial exampleMá nhắc con đừng quăng áo ướt lên giường.
Mom reminds her child not to fling wet clothes onto the bed.
Source: VietLayers editorial exampleCụm quăng đi có thể là bỏ không giữ nữa, nhưng chưa chắc là xả rác nếu vật được đặt đúng nơi thu gom.
Quăng đi can mean discarding something, but it is not necessarily littering when the item goes into the proper collection point.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong khẩu ngữ, gửi ngay thông tin, đẩy việc sang người khác hoặc tung một câu/động tác biểu diễn để tạo hiệu ứng.
🇬🇧 Informally, to send something over, dump a task on someone, or deliver a comic line or bit.
Ví dụ dùng từ:
Quăng link qua nhóm cho mọi người đọc nghen.
Send the link to the group so everyone can read it.
Source: VietLayers editorial exampleSếp không nên quăng việc gấp sang ca sau mà thiếu thời hạn và người chịu trách nhiệm.
A manager should not dump urgent work on the next shift without a deadline and an accountable owner.
Source: VietLayers editorial exampleDiễn viên quăng miếng đúng lúc khiến cả khán phòng bật cười mà không cần lời tục.
The performer lands a comic bit at just the right moment and makes the whole room laugh without vulgarity.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Rồi hô một tiếng, tụi nó quăng mấy hình nhơn đó xuống sông, lõm bõm.”