quên khuấy

verbB1
Giải nghĩa nhanh:

Quên khuấy means to forget something altogether, especially in an informal sentence where the speaker suddenly realizes or is reminded of the lapse.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quên khuấy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quên khuấy` là quên hẳn, không nghĩ tới, thường bật ra khi người nói sực nhớ hoặc được nhắc: `quên khuấy mất`, *completely forget, it completely slipped my mind*. Từ `khuấy` trong cụm đã tạo nghĩa nhấn cố định; không nên dịch riêng thành *stir*. Cụm mang giọng khẩu ngữ, thường có `mất`, `đi`, `rồi`; không tự chứng minh sự cẩu thả, cố ý né tránh hay bệnh lý. So với `quên bẵng`, quên khuấy thường nổi bật khoảnh khắc nhận ra hơn quãng thời gian; so với `quên béng`, nó bớt sắc thái gọn–bông đùa ở một số văn cảnh. Lời Nam Bộ có `quên mất tiêu`, `quên tuốt`, `quên sạch trơn`; `tui quên khuấy đi mất` vẫn hiểu tự nhiên. Tab chỉ ghi `𠅳` cho thành tố `quên`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1quên hẳn một việc rồi thường sực nhớ hoặc được nhắcKhẩu ngữ; trí nhớ; phản ứng[informal]
B1

🇻🇳 Hoàn toàn không nghĩ tới một điều trong lúc cần, thường được nói khi sự việc vừa trở lại trong trí nhớ.

🇬🇧 To forget something altogether, often expressed at the moment it suddenly comes back to mind.

Grammar Patterns:
quên khuấy + danh từquên khuấy + rằng + mệnh đềquên khuấy + mất/đi/rồithế mà + quên khuấy

Ví dụ dùng từ:

Ừ ha, tôi quên khuấy mất hôm nay tiệm đóng sớm.

Oh right, it completely slips my mind that the shop closes early today.

Source: VietLayers editorial example

Thấy bó rau trên xe, cô mới nhớ đã quên khuấy túi đồ ở chợ.

Seeing the vegetables on the motorbike reminds her that she has completely forgotten a bag at the market.

Source: VietLayers editorial example

Anh định gọi cho má mà bận họp rồi quên khuấy đi mất.

He means to call his mother, but a meeting distracts him and it completely slips his mind.

Source: VietLayers editorial example

Tôi quên khuấy câu hỏi lúc nãy; anh nhắc lại giùm tôi nghen.

I completely forget my earlier question; please remind me what it was.

Source: VietLayers editorial example

Đọc đến cuối thư, bà sực nhớ chuyện cũ đã quên khuấy nhiều năm.

At the end of the letter, Grandma suddenly recalls an old matter she has entirely forgotten for years.

Source: VietLayers editorial example

Quên khuấy là cả cụm; dịch khuấy riêng thành stir sẽ làm sai nghĩa.

Quên khuấy functions as a whole expression; translating khuấy separately as stir distorts the meaning.

Source: VietLayers editorial example

Câu tôi quên khuấy mất nghe như một lời sực nhớ, không tự thành bằng chứng cố ý né việc.

The sentence tôi quên khuấy mất sounds like a sudden realization, not proof of deliberate avoidance.

Source: VietLayers editorial example

Một lần quên khuấy lịch hẹn không đủ để chẩn đoán vấn đề trí nhớ.

Forgetting an appointment altogether once is insufficient to diagnose a memory problem.

Source: VietLayers editorial example

Ở Sài Gòn, quên khuấy có thể được nói gần nghĩa bằng tui quên mất tiêu rồi, một câu rất tự nhiên.

In Saigon, quên khuấy may be expressed approximately as the very natural tui quên mất tiêu rồi.

Source: VietLayers editorial example

Nhân viên nói rõ đã quên khuấy bước xác nhận và thực hiện lại quy trình thay vì che lỗi.

The employee clearly says the confirmation step slipped their mind and repeats the process instead of concealing the error.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Tôi quên khuấy mất cả.
Chu TửSống, Chương 8