quét

verbA2
Giải nghĩa nhanh:

Quét means to sweep a surface clean, brush a coating across it, scan or read it with a device, or move systematically across an area.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quét(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quét` có bốn nhóm nghĩa chính. Một là dùng chổi làm sạch: `quét nhà`, *sweep*. Hai là dùng cọ/chổi phủ chất lên bề mặt: `quét vôi`, `quét sơn`, *brush/apply*. Ba là dùng thiết bị hoặc phần mềm đọc, dò hay số hóa: `quét mã QR`, `quét tài liệu`, `quét vi-rút`, *scan*. Bốn là di chuyển tác động trên một phạm vi: `đèn quét qua`, `quét sạch chướng ngại`, *sweep across/clear out*; ngữ cảnh quân sự cần dịch riêng và không được dùng lẫn với dọn vệ sinh. `Quét mã` chỉ đọc dữ liệu, không tự xác nhận liên kết an toàn hoặc giao dịch đã đúng; `quét sơn` không cho biết loại sơn, số lớp hay quy trình bảo hộ. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có `quét nhà`, `quét sân`, `quét vôi`, `quét mã`, rất tự nhiên; `lia` nhấn chuyển nhanh ngang qua chứ không thay toàn bộ nghĩa. Tab ghi `𢭯` như một dạng Nôm có nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1dùng chổi đưa trên bề mặt để gom hoặc loại rác bụiVệ sinh; nhà cửa; đường phố[neutral]
A2

🇻🇳 Di chuyển chổi trên nền hay một bề mặt nhằm gom bụi, rác hoặc vật vụn và làm nơi ấy sạch hơn.

🇬🇧 To sweep a floor or surface with a broom in order to gather or remove dust and debris.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quét + nơi/bề mặtquét + rác/bụidùng + chổi + quétquét + cho + sạch

Ví dụ dùng từ:

Sáng nào ngoại cũng quét sân rồi gom lá khô vào giỏ ủ phân.

Grandma sweeps the yard every morning and collects the dry leaves for composting.

Source: VietLayers editorial example

Anh quét nhà từ trong ra cửa để khỏi kéo bụi trở ngược vào phòng.

He sweeps the house from the inside toward the door so that dust is not dragged back into the room.

Source: VietLayers editorial example

Công nhân quét đường đặt biển báo để người chạy xe thấy khu vực đang làm việc.

The street sweeper places a warning sign so riders can see the work area.

Source: VietLayers editorial example
2dùng cọ hoặc chổi phủ một chất thành lớp trên bề mặtXây dựng; sơn phủ; thủ công[neutral]
B1

🇻🇳 Đưa dụng cụ mang sơn, vôi, keo hoặc chất tương tự qua bề mặt để tạo một lớp phủ.

🇬🇧 To brush or apply paint, limewash, adhesive, or another coating across a surface.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quét + chất + lên + bề mặtquét + bề mặt + bằng + chấtquét + một/nhiều + lớpdùng + cọ + quét

Ví dụ dùng từ:

Thợ quét một lớp sơn lót rồi chờ khô theo hướng dẫn của sản phẩm.

The painter brushes on a primer coat and lets it dry according to the product instructions.

Source: VietLayers editorial example

Bác quét vôi gốc cây theo kế hoạch chăm sóc, không mặc định cách này phù hợp mọi giống cây.

He limewashes the tree trunk as part of a care plan without assuming the method suits every species.

Source: VietLayers editorial example
3dùng thiết bị hoặc phần mềm đọc, dò tìm hay số hóa dữ liệuCông nghệ; dữ liệu; an toàn số[neutral]
B1

🇻🇳 Cho máy ảnh, đầu đọc, máy quét hoặc chương trình khảo sát một mã, tài liệu, vật thể hay hệ thống để thu hoặc kiểm tra thông tin.

🇬🇧 To scan, read, or inspect a code, document, object, or system with a device or software.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
quét + mã/tài liệu/hệ thốngdùng + thiết bị + quétquét + để + đọc/kiểm traquét + bằng + ứng dụng

Ví dụ dùng từ:

Khách quét mã QR rồi kiểm tra đúng tên người nhận và số tiền trước khi xác nhận.

The customer scans the QR code and checks the recipient name and amount before confirming.

Source: VietLayers editorial example

Thư viện quét tài liệu cũ ở độ phân giải phù hợp và giữ bản gốc trong điều kiện bảo quản riêng.

The library scans the old document at a suitable resolution and preserves the original separately.

Source: VietLayers editorial example

Phần mềm quét vi-rút không bảo đảm mọi tệp đều an toàn, nên người dùng vẫn xem nguồn tải.

Antivirus software scans for malware but cannot guarantee every file is safe, so the user still checks the download source.

Source: VietLayers editorial example
4di chuyển hoặc tác động lần lượt trên một phạm vi rộngChuyển động; tìm kiếm; phạm vi[neutral]
B2

🇻🇳 Đi qua, hướng qua hoặc loại bỏ có hệ thống trên nhiều điểm của một khu vực; sắc thái cụ thể do chủ thể và bổ ngữ quyết định.

🇬🇧 To sweep across, cover, search, or clear an area systematically, with the precise sense set by context.

Grammar Patterns:
chủ thể + quét + qua + khu vựcquét + một lượtquét sạch + đối tượngquét + trên + phạm vi

Ví dụ dùng từ:

Luồng đèn quét qua mặt sông để đội tìm kiếm quan sát vật phản sáng.

The beam sweeps across the river so the search team can spot reflective objects.

Source: VietLayers editorial example

Cụm quét sạch trong bản tin phải nêu rõ thứ bị loại bỏ, không nên dùng mơ hồ cho con người.

The phrase quét sạch in a report should specify what is being removed and should not be used vaguely for people.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Huệ cầm cây chổi lông gà, tới lui quét bụi ngoài tủ.
Sơn NamBiển Cỏ Miền Tây, Qua hiệu sách