Ba gai is a colloquial, often Southern adjective for behavior that is stubborn, abrasive, quarrelsome, or prone to causing trouble. It is evaluative and should describe specific conduct rather than permanently label a person.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Ba gai` là tính từ khẩu ngữ, quen trong lời Nam Bộ, tả cách cư xử bướng bỉnh, ngang ngạnh, khó chịu hoặc hay sinh chuyện gây gổ: `ăn nói ba gai`, `tánh ba gai`, `anh chàng ba gai`. Mức nghĩa tùy câu, từ lời chê thái độ cộc/cự nự đến nhận xét một người khó trị và thích gây sự; không phải mọi lần phản đối, nói thẳng hay giữ lập trường đều là ba gai. Đây là nhãn đánh giá dễ hạ thấp con người, nên nêu hành vi cụ thể thay vì đóng khung phẩm chất, và không suy phạm pháp, bạo lực, bệnh lý, giới hay năng lực. Các nguồn đề xuất liên hệ French *pagaille* ‘lộn xộn’ hoặc *bagarre* ‘ẩu đả/gây gổ’; hướng vay Pháp có cơ sở nhưng hình thức nguồn trực tiếp còn tranh luận. Phân biệt `ba gai` với số từ `ba` + danh từ `gai`, với cây ba gai và với `ba ba gai` là tên một loài rùa mai mềm.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lời chê khẩu ngữ về cách nói/cư xử ngang, cộc hoặc thích gây sự; chỉ kết luận trong hành vi và ngữ cảnh cụ thể.
🇬🇧 Colloquially stubborn, abrasive, quarrelsome, or prone to causing trouble.
Ví dụ dùng từ:
Ảnh ăn nói ba gai, hễ ai góp ý là cự nự tới cùng.
He speaks abrasively and argues whenever anyone offers feedback.
Source: VietLayers editorial exampleBa gai trong câu này chê cách cư xử hay gây gổ, không phải khen mạnh mẽ.
Ba gai here criticizes quarrelsome behavior rather than praising strength.
Source: VietLayers editorial exampleĐừng gọi cả con người là ba gai khi chỉ có một câu nói làm mình khó chịu.
Do not label a whole person ba gai because of one irritating remark.
Source: VietLayers editorial exampleCổ nói thẳng nhưng không ba gai; cổ vẫn nghe và trả lời đàng hoàng.
She is direct but not ba gai; she still listens and responds respectfully.
Source: VietLayers editorial exampleÔng chủ nhắc anh thợ bớt giọng ba gai khi trao đổi với khách.
The owner asks the worker to tone down his abrasive manner when speaking with customers.
Source: VietLayers editorial exampleTánh ba gai là lời nhận xét chủ quan, không phải chẩn đoán tâm lý.
Tánh ba gai is a subjective judgment, not a psychological diagnosis.
Source: VietLayers editorial exampleNhân vật tỏ ra ba gai bằng cách kiếm chuyện và cố tình khiêu khích người khác.
The character acts ba gai by picking quarrels and deliberately provoking others.
Source: VietLayers editorial examplePhản đối một quyết định bất công không tự động là ba gai.
Objecting to an unfair decision is not automatically ba gai.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch ba gai có thể dùng quarrelsome hoặc abrasive tùy câu nhấn gây gổ hay lời lẽ khó chịu.
Ba gai may be translated as quarrelsome or abrasive depending on whether conflict or manner is emphasized.
Source: VietLayers editorial exampleTừ điển ghi ba gai là khẩu ngữ và cảnh báo người học tránh dùng như lời gán nhãn tùy tiện.
The dictionary marks ba gai as colloquial and warns learners against using it as a casual personal label.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Lũ ba gai, thằng thì cười ngất, thằng thì la lối om sòm, trong khi Thới lại nghe đau một niềm đau thứ nhì nữa, trong sự im lặng triền miên của chàng.”
“- Anh đừng có ba gai với người khuất mặt.”
“Chàng hơi ba gai trong đề nghị nầy, bởi nàng có thể nói láo và phép lịch sự cấm chàng tò mò về đời tư của người không thân.”
“Ỷ là con một sĩ quan cao cấp anh tân binh rất ba gai, không chịu tuân kỹ luật.”