quái vật

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Quái vật primarily means a monster in folklore or fiction; figuratively it can label an extremely cruel person or praise a person or machine as extraordinarily powerful.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
quái vật(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Quái vật` là danh từ Hán–Việt `怪物` có ba lớp dùng. Nghĩa chính là sinh vật kỳ dị, đáng sợ trong truyện dân gian, thần thoại, phim hoặc trò chơi: *monster*. Nghĩa chuyển thứ hai gọi người cực kỳ tàn ác là `quái vật`; đây là nhãn phi nhân hóa rất nặng, không dùng cho người chỉ vì ngoại hình, bệnh tật hay khuyết tật và không thay cho mô tả hành vi có chứng cứ. Nghĩa lóng tích cực ví người, máy móc hoặc phương tiện cực mạnh, xuất sắc hay có hiệu năng vượt trội: `quái vật đường đua`, `quái vật cấu hình`, *beast, powerhouse*. Không mặc định một biệt danh `quái vật` là lời chê; phải đọc đối tượng và giọng. Trong lời Sài Gòn–Nam Bộ, `con quỷ/con yêu` thuộc chuyện kể, `độc ác hết sức` diễn đạt hành vi, còn `máy dữ`, `chạy dữ`, `mạnh khủng` là lời khen khẩu ngữ theo ngữ cảnh. Tab ghi đúng `怪/物`.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1sinh vật kỳ dị hoặc đáng sợ trong dân gian và hư cấuDân gian; thần thoại; hư cấu[neutral]
B1

🇻🇳 Nhân vật không có thật hoặc được tưởng tượng với hình dạng, sức mạnh hay hành vi đáng sợ trong truyện, phim, trò chơi và thần thoại.

🇬🇧 A frightening or uncanny monster in folklore, mythology, or fiction.

Grammar Patterns:
con + quái vậtquái vật + xuất hiệnquái vật + trong + tác phẩmđánh bại + quái vật

Ví dụ dùng từ:

Con quái vật dưới hồ chỉ tồn tại trong truyện mà ngoại kể cho tụi nhỏ nghe.

The monster beneath the lake exists only in the story Grandma tells the children.

Source: VietLayers editorial example

Họa sĩ vẽ quái vật có sáu tay để tạo thử thách cho màn cuối của trò chơi.

The artist draws a six-armed monster as the final level's challenge.

Source: VietLayers editorial example

Bóng đen trong ảnh chưa đủ chứng minh có quái vật; có thể đó chỉ là vật ở gần ống kính.

A shadow in a photograph does not prove a monster exists; it may simply be an object near the lens.

Source: VietLayers editorial example

Trong phim thiếu nhi, quái vật trông dữ nhưng lại âm thầm giúp dân làng.

In the children's film, the monster looks fierce but quietly helps the villagers.

Source: VietLayers editorial example
2lời gọi rất nặng cho người có hành vi cực kỳ tàn ácNghĩa bóng; đạo đức; lời lên án[informal]
B2

🇻🇳 Nhãn nghĩa bóng lên án người bị xem là vô cùng tàn nhẫn hoặc gây hại nghiêm trọng; đây là lời phi nhân hóa, không phải kết luận pháp lý.

🇬🇧 A strongly condemnatory, dehumanizing label for an extremely cruel person.

Grammar Patterns:
gọi + người + là + quái vậtmột + quái vậtquái vật + đội lốt + ngườihành xử + như + quái vật

Ví dụ dùng từ:

Nhân chứng gọi kẻ hành hạ trẻ em là quái vật để bày tỏ sự phẫn nộ trước hành vi tàn ác.

The witness calls the child abuser a monster to express outrage at the cruelty.

Source: VietLayers editorial example

Lời quái vật không thay cho chứng cứ; bản tin vẫn phải nêu hành vi đã được xác minh.

The word monster is no substitute for evidence; a report must still state the verified conduct.

Source: VietLayers editorial example

Không gọi người có khuôn mặt khác biệt là quái vật, vì ngoại hình không quyết định nhân cách.

Do not call a person with a facial difference a monster, because appearance does not determine character.

Source: VietLayers editorial example
3biệt danh cường điệu khen người hoặc máy cực mạnh, rất xuất sắcTiếng lóng; thể thao; công nghệ[slang]
B2

🇻🇳 Cách gọi lóng mang ý thán phục đối với vận động viên, máy móc, phương tiện hoặc sản phẩm có sức mạnh, hiệu năng hay thành tích nổi bật.

🇬🇧 A slang term of admiration for an exceptionally powerful performer, machine, or product—a beast or powerhouse.

Grammar Patterns:
quái vật + danh từ lĩnh vựcmột + quái vật + về + năng lựcđược gọi là + quái vậtbiến + vật + thành + quái vật

Ví dụ dùng từ:

Chiếc xe được gọi là quái vật đường đua vì tăng tốc mạnh, chứ không phải vì người lái được phép chạy ẩu ngoài phố.

The car is called a track beast for its acceleration, not because its driver may drive recklessly on public roads.

Source: VietLayers editorial example

Dân công nghệ ví mẫu máy này là quái vật cấu hình, nhưng người mua vẫn nên xem pin và nhu cầu thật.

Tech enthusiasts call this model a specification beast, but buyers should still consider battery life and their actual needs.

Source: VietLayers editorial example

Cô ấy là quái vật trên sân cầu lông theo nghĩa khen sức bền và thành tích, không phải chê con người.

Calling her a beast on the badminton court praises her stamina and record; it is not an insult.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Làng xóm cho là quái vật hiện lên khuấy phá bảo giết đi, anh em chẳng những không giết mà còn nuôi dưỡng con chó đến ngày khôn lớn.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Truyện kho vàng ở tỉnh Sơn Tây
Che nuốt lần lần những cây mía cứng ấy như một con quái vật đang đói một cơn đói khổng lồ, ăn mãi, không bao giờ no cả.
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Bao bố nhìn mặt
Xe hơi thì dập dìu, bò trông thấy xe tưởng xe là những con quái vật kỳ khôi từ đàng xa âm sầm đâm đầu lại; quái vật nầy vừa hét vang rền, vừa hầm hừ, vừa xịt hơi ra mũi mà mũi lại ở phía đằng sau đít mới lạ cho chớ !
Bình Nguyên LộcĐèn Cần Giờ, Ma rừng
Đây là một tờ giấy nói về ngày rằm tháng bảy sang năm, mặt trời vỡ tan, quái vật xuất hiện ăn thịt mọi người.
Duyên AnhÁo Tiểu Thư, Chương 9