Châu Phi, theo lối Hán Việt. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này có khi trùng vào chữ khác trong câu khác nghĩa.
Tiếng Anh: Africa, in the Sino-Vietnamese form. Careful reading is needed, since the same two syllables can turn up by accident inside other phrases.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Châu Phi, theo lối Hán Việt. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này có khi trùng vào chữ khác trong câu khác nghĩa.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Châu Phi, theo lối Hán Việt. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng này có khi trùng vào chữ khác trong câu khác nghĩa.
🇬🇧 Africa, in the Sino-Vietnamese form. Careful reading is needed, since the same two syllables can turn up by accident inside other phrases.
Thí dụ:
Bên Phi châu, bên Ấn Độ cũng có nó.
It is found in Africa and in India too.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTừ Âu châu, Phi châu cho đến Á châu.
From Europe and Africa all the way to Asia.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLính lê dương từ Phi châu qua đây.
Legionnaires came here from Africa.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtPhi châu nắng nóng quanh năm.
Africa is hot and sunny the year round.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtSa mạc lớn nhất nằm ở bắc Phi châu.
The largest desert lies in northern Africa.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDầu ô liu miền bắc Phi châu thơm lắm.
The olive oil of northern Africa is very fragrant.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhiều nước Phi châu mới độc lập hồi đó.
Many African countries had only just become independent then.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtVoi Phi châu tai lớn hơn voi Á châu.
African elephants have larger ears than Asian ones.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtÔng kể chuyện đi săn bên Phi châu.
He told stories of hunting in Africa.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCà phê Phi châu bán khắp thế giới.
African coffee is sold all over the world.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bên Phi Châu, bên Ấn Ðộ cũng có nó.”“từ Âu châu, Phi châu cho đến mảnh đất của Á châu nầy”