Nạm can mean a small handful, to inlay or overlay an object with decorative material, or, in nạm bò, a sinewy beef cut used in dishes such as phở.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Nạm` có ba nét nghĩa cần tách. (1) Danh từ vùng/cũ gần `nắm`, chỉ một lượng nhỏ có thể gom trong bàn tay, như `một nạm gạo`; đây không phải đơn vị đo chuẩn. (2) Động từ chỉ gắn, cẩn, dát hoặc ốp kim loại, đá quý, xà cừ lên đồ vật để trang trí, như `khay nạm bạc`; kỹ thuật cụ thể phải theo vật liệu và quy trình chứ không dịch mọi trường hợp thành cùng một động tác. (3) Trong `nạm bò`, tên một phần thịt bò có nạc, gân và có thể lẫn mỡ, thường dùng cho phở, hầm hoặc bún; cách chia nạm sườn/nạm bụng và đối chiếu với `brisket`, `flank` hay phần cắt khác thay đổi theo hệ xẻ thịt, nên bản dịch phải bám miếng thịt thực tế. Không nhập `nạm bò` với `nầm` chỉ mô vùng bụng hoặc tuyến vú trong các cách dùng khác.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
3 nét nghĩa🇻🇳 Danh từ vùng hoặc cũ gần với nắm, chỉ lượng nhỏ tóc, gạo hay vật rời có thể gom trong bàn tay.
🇬🇧 A regional or older noun meaning a small handful of loose material.
Ví dụ dùng từ:
Bà ngoại bốc một nạm gạo rải cho bầy chim sẻ ngoài sân.
Grandmother scoops a small handful of rice and scatters it for the sparrows in the yard.
Source: VietLayers editorial exampleMột nạm tóc rối còn mắc trên răng lược sau khi cô bé chải đầu.
A small clump of tangled hair remains caught in the comb after the girl brushes her hair.
Source: VietLayers editorial exampleNạm trong câu này chỉ một lượng ước chừng bằng tay, không phải đơn vị cân đo chính xác.
Nạm in this sentence means an amount roughly held by hand, not an exact unit of measurement.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Gắn, cẩn, dát hoặc ốp kim loại, đá quý, xà cừ hay vật liệu trang trí lên bề mặt đồ vật.
🇬🇧 To inlay, set, plate, or overlay an object with decorative material, depending on the technique.
Ví dụ dùng từ:
Chiếc khay gỗ nạm bạc quanh vành, còn phần lòng khay để nguyên vân gỗ.
The wooden tray is silver-inlaid around the rim, while the center retains its natural grain.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ nạm viên đá vào ổ nhẫn rồi kiểm tra xem các chấu đã giữ chắc chưa.
The craftsperson sets the stone into the ring mount and checks whether the prongs hold it securely.
Source: VietLayers editorial exampleTấm bình phong nạm xà cừ phản sáng dịu khi khách bước ngang gian giữa.
The mother-of-pearl-inlaid screen gives off a soft sheen as guests pass through the central room.
Source: VietLayers editorial exampleCụm nạm vàng có thể chỉ dát, gắn hoặc ốp vàng tùy kỹ thuật, nên bản mô tả hiện vật phải nói rõ.
The phrase nạm vàng may refer to gilding, setting, or applying gold depending on the technique, so an object record should specify which.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Trong nạm bò hoặc phở nạm, tên phần thịt bò thường có nạc xen gân và đôi khi có mỡ; ranh phần cắt có thể khác theo nơi bán.
🇬🇧 In nạm bò or phở nạm, a sinewy beef cut whose exact anatomical and butchery equivalent can vary by vendor and cutting system.
Ví dụ dùng từ:
Anh gọi tô phở nạm, dặn quán thái thịt mỏng để miếng gân dễ ăn.
He orders phở with sinewy beef and asks the shop to slice it thinly so the connective tissue is easier to eat.
Source: VietLayers editorial exampleNgười bán ghi rõ nạm sườn hay nạm bụng thay vì chỉ để một chữ nạm trên nhãn.
The seller labels the meat as rib-side or belly-side nạm rather than placing only the word nạm on the package.
Source: VietLayers editorial exampleKhông nên dịch mọi nạm bò thành brisket nếu chưa biết hệ xẻ thịt và vị trí miếng cắt.
Not every instance of nạm bò should be translated as brisket without knowing the butchery system and the cut's location.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Hiển hiện sau lớp khói mỏng kia, vật gì lạ thường như một trái cây khổng lổ, lớn bằng cái nia, đen ngòm rực rỡ như nạm muôn ngàn hột thủy tinh chấp chóa.”