Phần hùn is the contribution, allotted share, or resulting stake that a participant has in a pooled purchase, enterprise, or other joint undertaking.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Phần hùn là phần tiền, tài sản hoặc quyền lợi gắn với một người trong việc hùn chung. Tùy câu, nó có thể chỉ khoản hay đơn vị mà người ấy góp vào, hoặc phần lợi ích và quyền sở hữu phát sinh từ việc góp chung; tiếng Anh có thể là contribution, share hoặc stake. Cụm quen trong lời làm ăn Nam Bộ nhưng không đồng nghĩa tự động với cổ phần theo luật công ty. Riêng chữ phần hùn không cho biết giá trị, tỷ lệ, quyền biểu quyết, cách chia lời lỗ, người đứng tên hay khả năng chuyển nhượng.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Phần tiền, tài sản hay nguồn lực được một người đưa vào vốn hoặc tài sản chung, đôi khi được quy thành một đơn vị góp có giá định trước.
🇬🇧 The money, property, or resource contributed by one participant to a common fund or asset, sometimes measured as a set contribution unit.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Mỗi phần hùn của lò bánh được hai gia đình định giá năm triệu đồng.
The two families value each contribution unit in the bakery at five million đồng.
Source: VietLayers editorial exampleDì Sáu bán chiếc máy cũ để góp một phần hùn vào quầy nước của mấy chị em.
Dì Sáu sells an old machine to contribute a share to the sisters' drink stall.
Source: VietLayers editorial exampleAnh mới hứa mua phần hùn, nên sổ chưa ghi là anh đã giao tiền.
He has only promised to buy a share, so the ledger does not yet say that he has paid.
Source: VietLayers editorial exampleGiá một phần hùn không tự cho biết người góp được bao nhiêu quyền quyết định.
The price of a contribution unit does not by itself establish how much decision-making power its contributor receives.
Source: VietLayers editorial exampleTrong câu này, phần hùn chỉ khoản tiền đem góp, vì văn bản chưa nói tới quyền sở hữu.
Here phần hùn means the sum contributed because the text says nothing about ownership rights.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Lợi ích, quyền hay tỷ lệ tham dự mà một người có trong cơ sở, tài sản hoặc việc làm ăn do đã hùn góp.
🇬🇧 A participant's stake, interest, or share in a business, property, or undertaking arising from pooled contributions.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Chú Tám có phần hùn trong chiếc ghe chở hàng nhưng không trực tiếp cầm lái.
Chú Tám has a stake in the cargo boat but does not operate it himself.
Source: VietLayers editorial exampleHai bên ghi cách chia lời theo phần hùn thay vì chỉ thỏa thuận miệng.
The parties record how profits are divided by stake instead of relying only on an oral agreement.
Source: VietLayers editorial exampleBà muốn rút phần hùn cuối năm, còn việc hoàn tiền phải theo bản thỏa thuận.
She wants to withdraw her stake at year-end, while repayment must follow the agreement.
Source: VietLayers editorial exampleCó phần hùn trong tiệm không nhất thiết đồng nghĩa với có quyền tự bán tài sản của tiệm.
Having a stake in the shop does not necessarily confer a right to sell the shop's assets unilaterally.
Source: VietLayers editorial exampleBản dịch chọn stake cho phần hùn khi câu nhấn quyền lợi lâu dài trong cơ sở làm ăn.
The translation uses ‘stake’ for phần hùn when the sentence emphasizes an enduring interest in a business.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“- Vậy mà tôi tưởngmá chín là kẻ làm công hạng sang trọng, bạn thân của chủ tiệm hoặc có phần hùn trong công ty nào đó.”
“Định chắc ngày khởi hành rồi, Khiếu Nhàn lén đem phần hùn một muôn đồng mà giao cho Lâm Liễn Thành và căn dặn đừng nói công việc hùn hiệp cho Chí Đại biết.”