Quyền hạn is the defined scope within which a person, role, or body is authorized to decide or act.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
`Quyền hạn` là phạm vi một người, chức danh, cơ quan hoặc tài khoản được phép quyết định, thực hiện hay truy cập theo luật, điều lệ, hợp đồng, ủy quyền hoặc cấu hình hệ thống: *authority; powers; remit; permissions* tùy cảnh. Từ phải đi cùng nguồn giao quyền, chủ thể, loại việc, thời hạn và giới hạn khi các yếu tố ấy quan trọng. `Có quyền hạn` không có nghĩa có quyền lực thực tế để đạt mọi kết quả, được bỏ qua quy trình, chuyển quyền cho người khác hoặc không phải chịu trách nhiệm. Phân biệt `quyền hạn` với `thẩm quyền` thường nhấn căn cứ và năng lực quyết định hợp lệ, `quyền hành` nhấn quyền chỉ huy, `quyền lực` là sức chi phối, `quyền lợi` là điều được hưởng, còn `trách nhiệm` là phần việc và hậu quả phải gánh. Trong phần mềm, `quyền hạn` có thể dịch *permissions* nhưng nên nói cụ thể quyền xem, sửa, xóa hay phê duyệt. Lời Sài Gòn–Nam Bộ có thể giải `được làm tới đâu`, `phần được giao`; đây là cách diễn nghĩa, không thay văn bản xác lập quyền. Tab ghi trọn `權限`.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giới hạn các quyết định, hành động hoặc quyền truy cập được giao cho một người, vai trò, cơ quan hay tài khoản theo một nguồn xác định.
🇬🇧 The defined scope of decisions, actions, or access authorized for a person, role, body, or account.
Ví dụ dùng từ:
Trưởng nhóm được duyệt khoản chi này vì nó nằm trong quyền hạn ghi ở quyết định phân công.
The team lead may approve this expense because it falls within the authority stated in the assignment decision.
Source: VietLayers editorial exampleQuyền hạn của ban tư vấn chỉ gồm đề xuất, không gồm ra quyết định cuối cùng.
The advisory board's remit is limited to recommendations and does not include final decisions.
Source: VietLayers editorial exampleNhân viên phải chuyển hồ sơ lên cấp có quyền hạn thay vì tự ký vượt mức được giao.
The employee must refer the file to an authorized level instead of signing beyond the delegated limit.
Source: VietLayers editorial exampleHợp đồng ghi rõ quyền hạn của người đại diện chấm dứt khi thời hạn ủy quyền hết.
The contract states that the representative's authority ends when the authorization expires.
Source: VietLayers editorial exampleTài khoản đọc dữ liệu không có quyền hạn sửa hoặc xóa hồ sơ.
A read-only account does not have permission to edit or delete records.
Source: VietLayers editorial exampleQuyền hạn đi cùng trách nhiệm giải trình, nhưng hai khái niệm không đồng nghĩa.
Authority comes with accountability, but the two concepts are not synonymous.
Source: VietLayers editorial exampleCơ quan cần công bố quyền hạn của từng bộ phận để người dân biết nơi giải quyết đúng việc.
The agency should publish each unit's remit so people know where a matter should be handled.
Source: VietLayers editorial exampleTrong tình huống khẩn cấp, quyền hạn mở rộng đến đâu vẫn phải căn cứ văn bản đang áp dụng.
In an emergency, the extent of expanded authority must still be based on the applicable instrument.
Source: VietLayers editorial exampleMá hỏi con được làm tới đâu; bản hướng dẫn trả lời bằng mục phạm vi quyền hạn.
Mother asks how far the role may act; the guide answers under the section on scope of authority.
Source: VietLayers editorial exampleQuyền hạn khác quyền lợi: quyền hạn nói phần được phép quyết định, còn quyền lợi nói phần được hưởng hoặc được bảo vệ.
Authority differs from rights and interests: the former concerns permitted decisions, while the latter concerns protected or receivable benefits.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Thật ra, ông không có quyền hạn gì ráo.”
“Với trách nhiệm to tát, chú tư còn được quyền hạn khá rộng do ông Lơ Pheo giao cho.”
“Vì lo cho tương lai cho đứa cháu ngoaị, Mười Hấu đề phòng trường hợp Bá Vạn chiếm tất cả quyền hạn ở Hòn Chông.”
“Hai là phản ứng lại để cho Mười Hấu và cậu Cẩu hiểu rằng người có nhiều quyền hạn nhứt ở Hòn Chông hiện giờ chính là cô.”