nhựt trình

nounB2
Giải nghĩa nhanh:

Nhựt trình is an older, especially Southern literary form of nhật trình, referring to a newspaper or the periodical press, often a daily paper.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nhựt trình(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Nhựt trình là cách viết và cách đọc cũ, thường gặp trong văn Nam Bộ, của nhật trình khi từ này chỉ tờ báo hoặc báo chí phát hành đều kỳ, nhất là nhật báo. Trong văn hiện nay, báo hoặc nhật báo tự nhiên hơn. Không nên tự động hiểu nhựt trình là lịch trình hằng ngày; phải xét văn cảnh, và phải giữ nguyên dạng nhựt trong câu trích hay nhan đề nguồn.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1tờ báo hoặc báo chí, theo cách gọi cũBáo chí; từ ngữ cũ[archaic]
B2

🇻🇳 Cách gọi cũ của tờ báo hoặc giới báo chí phát hành định kỳ, thường chỉ nhật báo trong văn cảnh lịch sử.

🇬🇧 An old term for a newspaper or the periodical press, commonly a daily paper in historical contexts.

Grammar Patterns:
đọc/mua/xem + nhựt trìnhtờ/tin/bài + nhựt trìnhđăng trên + nhựt trình

Ví dụ dùng từ:

Sáng nào ông ngoại cũng mở tờ nhựt trình ra đọc bên bình trà nóng.

Every morning Grandfather unfolds the daily paper and reads it beside a pot of hot tea.

Source: VietLayers editorial example

“Chuyện đó có đăng nhựt trình chưa?” — “Tôi mới thấy tin hồi sáng.”

“Has that story appeared in the newspaper yet?” — “I first saw the report this morning.”

Source: VietLayers editorial example

Người chủ quán giữ mấy số nhựt trình cũ để khách ngồi chờ xem qua.

The shopkeeper keeps several old newspaper issues for waiting customers to browse.

Source: VietLayers editorial example

Tin trên nhựt trình lúc ấy lan từ tỉnh xuống tận mấy xóm ven sông.

The news in the press at that time spread from the provincial town to riverside hamlets.

Source: VietLayers editorial example

Nhà văn đọc nhựt trình để theo dõi việc đời nhưng vẫn kiểm lại từng nguồn tin.

The writer reads newspapers to follow current affairs but still checks each report's source.

Source: VietLayers editorial example

“Anh mua giùm ba tờ nhựt trình nghen.” — “Dạ, lát về con ghé sạp báo.”

“Please buy me a newspaper.” — “Yes, I will stop by the newsstand on my way back.”

Source: VietLayers editorial example

Bài bình luận trên nhựt trình dùng nhiều cách viết nay đã thành cổ.

The newspaper commentary uses many spellings that have since become archaic.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu này, nhựt trình là tờ báo chứ không phải lịch làm việc mỗi ngày.

In this sentence, nhựt trình means a newspaper, not a daily schedule.

Source: VietLayers editorial example

Người biên tập giữ nguyên chữ nhựt trình khi trích văn bản Nam Bộ đầu thế kỷ trước.

The editor preserves the form nhựt trình when quoting an early twentieth-century Southern text.

Source: VietLayers editorial example

Một mẩu quảng cáo nhỏ trên nhựt trình giúp cửa tiệm được nhiều người biết tới.

A small newspaper advertisement helps more people learn about the shop.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhựt trình bữa nay hay lắm!
Hồ Biểu ChánhCon nhà giàu, Chương 9
- Con thấy trong nhựt trình.
Hồ Biểu ChánhÝ và tình, Chương 11