nhứt định

adverbverbadjectiveB2
Giải nghĩa nhanh:

Nhứt định is the older and Southern form of nhất định (一定). Depending on structure, it can mean to have firmly decided, definitely or certainly, fixed or specified, or a certain/moderate amount; a confident statement does not itself guarantee the outcome.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
nhứt định(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Nhứt định` là dạng cũ và Nam Bộ của `nhất định` (`一定`). Cụm có bốn lớp cần đọc theo vị trí. (1) Là vị từ, `đã/nhứt định rồi`, `nhứt định không chịu` nói một người đã quyết chắc, không muốn đổi ý. (2) Là phó từ, `nhứt định sẽ/phải/không` biểu thị lời khẳng định chắc chắn của người nói; độ chắc trong lời không bảo đảm sự việc thật sự xảy ra. (3) Đứng sau danh từ, từ chỉ một đối tượng, thời điểm, chỗ hoặc điều kiện được xác định/cụ thể: `một ngày nhứt định`. (4) Trong `kinh nghiệm/kết quả ở mức nhứt định`, cụm chỉ một lượng hoặc mức nào đó, thường tương đối nhưng không nói con số. Văn hiện hành dùng `nhất định`; giữ `nhứt định` trong lời Nam Bộ, văn cũ và trích dẫn. Tuyệt đối không lẫn `nhứt` 一 với `nhựt` 日.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

4 nét nghĩa
1đã quyết dứt khoát và không muốn thay đổi ý địnhQuyết định và ý chí[regional]
B2

🇻🇳 Làm vị từ hoặc đi với rồi/không chịu để nói chủ thể đã chốt ý. Ý định mạnh không tự chứng minh có đủ khả năng, thẩm quyền hoặc chắc chắn thành công.

🇬🇧 To have firmly decided or resolved without intending to change one's mind.

Grammar Patterns:
chủ thể + nhứt định + rồichủ thể + nhứt định + không + động từđã + nhứt định + việc/mệnh đề

Ví dụ dùng từ:

Bàn tới bàn lui mấy bữa, má đã nhứt định giữ căn nhà để anh em còn chỗ sum họp.

After discussing it for days, Má has firmly decided to keep the house so the siblings still have a place to gather.

Source: VietLayers editorial example

“Con nhứt định học cho xong khóa này, nhưng con vẫn phải tính tiền nhà với giờ làm,” Út nói.

“I am determined to finish this course, but I still have to work out the rent and my work hours,” Út says.

Source: VietLayers editorial example

Nói Bạch Tuyết nhứt định rồi là nói cô đã chốt ý; kết quả còn tùy việc cô làm và hoàn cảnh.

Saying that Bạch Tuyết has made up her mind means her decision is firm; the outcome still depends on her actions and circumstances.

Source: VietLayers editorial example
2chắc chắn, dứt khoát, theo mức cam kết của người nóiTình thái và mức khẳng định[regional]
B1

🇻🇳 Đứng trước sẽ/phải/không hoặc một vị ngữ để tăng mức khẳng định. Đây là thái độ nhận định hay cam kết, không phải chứng cứ độc lập.

🇬🇧 Definitely, certainly, or without fail, as a marker of the speaker's strong assertion or commitment.

Grammar Patterns:
nhứt định + sẽ/phải/không + động từchủ thể + nhứt định + vị ngữ

Ví dụ dùng từ:

Ngoại nói Tết này nhứt định sẽ chờ đủ mặt con cháu rồi mới cắt bánh.

Grandma says that this Tết she will definitely wait until all the children and grandchildren are present before cutting the cake.

Source: VietLayers editorial example

Nếu con nước đổi nhanh, ghe nhứt định phải giảm tốc; giờ cập bến vẫn cần coi tình hình thực tế.

If the current shifts quickly, the boat will certainly have to slow down; its arrival time still depends on actual conditions.

Source: VietLayers editorial example

Trong câu nhứt định sẽ về, cụm này diễn tả sự quả quyết của người nói, chớ không bảo đảm chẳng việc gì cản được chuyến về.

In nhứt định sẽ về, the phrase conveys the speaker's certainty; it does not guarantee that nothing can prevent the return.

Source: VietLayers editorial example
3được xác định, cụ thể hoặc cố định trong một tương quanXác định và giới hạn phạm vi[neutral]
B2

🇻🇳 Đứng sau danh từ để nói người, vật, nơi, lúc, phạm vi hoặc điều kiện đã được định rõ hay giới hạn; nội dung cụ thể phải do câu nêu.

🇬🇧 Fixed, specified, or definite within a particular relation or set of conditions.

Grammar Patterns:
một + danh từ + nhứt địnhtrong/dưới + điều kiện/phạm vi + nhứt định

Ví dụ dùng từ:

Hai bên hẹn một ngày nhứt định trong tháng, còn giờ gặp sẽ ghi rõ trong giấy mời.

The two sides choose a specific day in the month, while the meeting time will be stated in the invitation.

Source: VietLayers editorial example

Mỗi giống cây cần khoảng cách nhứt định, nhưng con số phải theo đặc tính giống và cách canh tác.

Each plant variety needs a specified spacing, but the figure must reflect the variety and cultivation method.

Source: VietLayers editorial example
4một mức hoặc lượng nào đó, tương đối nhưng không nêu con sốMức độ và đánh giá[neutral]
B2

🇻🇳 Đi sau danh từ trừu tượng hay danh từ lượng để thừa nhận có một phần/mức đáng kể nhưng chưa định lượng chính xác và thường không hàm ý tối đa.

🇬🇧 A certain or moderate amount or degree, acknowledged without an exact figure.

Grammar Patterns:
danh từ + nhứt địnhđạt/có + danh từ + nhứt định

Ví dụ dùng từ:

Cô đã có kinh nghiệm nhứt định trong nghề may, chớ chưa nhận mình biết hết mọi kiểu áo.

She has a certain amount of tailoring experience but does not claim to know every style of clothing.

Source: VietLayers editorial example

Vụ thử nghiệm đạt kết quả nhứt định, song nhóm nghiên cứu chưa đủ dữ liệu để kết luận rộng.

The trial achieves some results, but the research team does not yet have enough data for a broad conclusion.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Tôi đã nhứt định không thèm xin tiền nhà nữa.
Hồ Biểu ChánhCon nhà giàu, Chương 02